Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 98/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 98/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 98/2026/QĐST - HNGĐ Đồng Hới, ngày 06 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 178/2026/TLST- HNGĐ ngày 09 tháng 4
năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Ông Trần Th, sinh ngày 01 tháng 01 năm 1969 (tên gọi khác:
Trần Văn Th)
Nơi cư trú: Thôn 1, xã Đ, tỉnh Quảng Trị.
Căn cước số: 044069010430
Bị đơn: Bà Trần Thị Á, sinh ngày 01 tháng 01 năm 1971
Nơi cư trú: Thôn 1, xã Đ, tỉnh Quảng Trị.
Căn cước công dân số: 044171005631
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 26 và Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí
và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 4 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Trần Th và bà Trần Thị Á.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Ông Trần Th và bà Trần Thị Á thống nhất trình bày quá trình
chung sống vợ chồng có 02 con chung tên là Trần Công Th, sinh năm 1994 và Trần
Thị Ng, sinh năm 1994. Hiện các con đã trưởng thành nên ông bà không yêu cầu
Toà án giải quyết.
2
- Về quan hệ tài sản và nợ chung: Ông Trần Th và bà Trần Thị Á thống nhất
trình bày vợ chồng tự thỏa thuận phân chia nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Ông Trần Th và bà Trần Thị Á thống nhất thoả thuận ông Th chịu
toàn bộ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn để sung
vào ngân sách Nhà nước. Nhưng được trừ vào khoản tiền tạm ứng án phí 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) ông Th đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị
theo biên lai số 0001547 ngày 09 tháng 4 năm 2026. Ông Th được nhận lại 150.000
đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành, quyền yêu cầu thi hành, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự,
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân
sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Sở Tư pháp Quảng Trị;
- VKSND Khu vực 1;
- THADS tỉnh Quảng Trị; (đã ký)
- Các đương sự;
- UBND xã Đ\ (nay là Đ)
số CNKH: ngày 06/8/1992; Nguyễn Thị Hồng Thắm
- Công an xã Đ;
- Lưu hồ sơ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm