Quyết định số 559/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 559/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 559/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 559/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 559/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 559/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ công nhận TTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
+
-
B
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - HÀ NỘI
Số: 559/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 149, 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 81,82,83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức
thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án và mục 2 phần
B danh mục lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình thụ lý số 551/2026/TLST-
HNGĐ ngày 15 tháng 4 năm 2026, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, nuôi con chung khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Nguyễn Văn N - sinh năm 1985; CCCD số: 030085013036.
- Chị Phạm Thị Thanh L - sinh năm 1989; CCCD số: 036189002993
Cùng nơi thường trú và chỗ ở hiện tại: Căn hộ C, HH4B L, phường H,
thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn N và chị Phạm Thị Thanh L kết
hôn tự nguyện có đăng ký kết hôn ngày 17/02/2014 tại UBND xã T, huyện T,
tỉnh Hải Dương (nay là xã H, thành phố Hải Phòng). Sau khi kết hôn vợ chồng
chung sống bình thường đến đầu năm 2024 phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân
do bất đồng quan điểm sống, mặc dù anh, chị đã cố gắng giải quyết mâu thuẫn
nhưng vẫn không tìm được tiếng nói chung. Anh N, chị L xác định tình cảm vợ
chồng đã không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên cùng đề nghị Toà
án công nhận việc thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Anh N, chị L có 02 con chung là Nguyễn Phạm Gia H –
sinh ngày 14/08/2017 và Nguyễn Phạm Gia L1 – sinh ngày 11/11/2015. Anh, chị
thống nhất giao con Nguyễn Phạm Gia H và con Nguyễn Phạm Gia L1 cho chị L
trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng. Về cấp dưỡng nuôi con: Anh N cấp dưỡng nuôi
con 10.000.000 đồng/02 tháng (mỗi con 5.000.000 đồng/tháng). Thời gian cấp
dưỡng kể từ tháng 4/2026.
[3] Về tài sản chung: Anh N, chị L không yêu cầu Toà án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Anh N, chị L không có các khoản nợ chung.
[5] Về lệ phí: Chị L tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng lệ phí ly hôn sơ
thẩm.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026 là

2
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn N và chị Phạm Thị Thanh L
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh N, chị L có 02 con chung là Nguyễn Phạm Gia H –
sinh ngày 14/08/2017 và Nguyễn Phạm Gia L1 – sinh ngày 11/11/2015. Anh, chị
thống nhất giao con Nguyễn Phạm Gia H và con Nguyễn Phạm Gia L1 cho chị L
trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng cho đến khi con đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi)
hoặc đến khi có quyết định pháp luật khác thay thế.
Về cấp dưỡng nuôi con: Anh N cấp dưỡng nuôi con 10.000.000 đồng/02
tháng (mỗi con 5.000.000 đồng/tháng). Thời gian cấp dưỡng kể từ tháng 4/2026
cho đến khi con đủ tuổi thành niên hoặc đến khi có quyết định pháp luật khác
thay thế.
Anh N có quyền và nghĩa vụ thăm nom giáo dục con chung, không ai được
cản trở.
- Về tài sản chung: Anh N, chị L không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh N, chị L không có nợ chung.
2. Về lệ phí: Ghi nhận việc chị Phạm Thị Thanh L tự nguyện chịu cả 300.000
đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm
ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) chị L đã nộp theo biên lai số
0009212 ngày 15/4/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Chị L đã nộp
đủ tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a7b và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát ND KV3-HN;
- UBND xã Hà Tây, Tp Hải Phòng;
- Phòng THA dân sự KV 3 – Hà Nội;
- TAND thành phố Hà Nội;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu Văn phòng.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hồng Thắm
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm