Quyết định số 558/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 558/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 558/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 558/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 558/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 558/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
+
-
B
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - HÀ NỘI
Số: 558/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 149, 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 81,82,83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức
thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án và mục 2 phần
B danh mục lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình thụ lý số 541/2026/TLST-
HNGĐ ngày 14 tháng 4 năm 2026, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, nuôi con chung khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Đậu Thị Thanh T – Sinh năm: 1988; CCCD số: 042188000439.
Nơi thường trú, nơi ở: Căn hộ 1207 CT2a khu nhà ở H, phường H, thành
phố Hà Nội.
- Anh Mai Văn B – Sinh năm: 1985; CCCD số: 038085008347.
Nơi thường trú, nơi ở: Căn hộ 1207 CT2a khu nhà ở H, phường H, thành
phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Đậu Thị Thanh T và anh Mai Văn B kết hôn
tự nguyện, có đăng ký kết hôn ngày 01/3/2013 tại UBND phường B, thị xã B,
tỉnh Thanh Hóa. Sau khi kết hôn, vợ chồng chung sống bình thường đến tháng
5/2025 phát sinh nhiều mâu thuẫn. Nguyên nhân do bất đồng quan điểm sống,
anh chị đã cố gắng nhiều lần ngồi lại nói chuyện để giải quyết và cho nhau thêm
cơ hội nhưng vẫn không tìm được tiếng nói chung, mâu thuẫn ngày càng trầm
trọng hơn từ tháng 12/2025. Chị T, anh B xác định tình cảm vợ chồng đã không
còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên cùng thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị T, anh B
3 con chung Mai Hữu P – sinh ngày 18/6/2014, Mai Nguyễn Quỳnh C – sinh
ngày 30/5/2016 và Mai Nguyễn Minh C1 – sinh ngày 30/8/2019. Anh, chị thống
nhất giao 3 con cho chị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Về cấp dưỡng nuôi
con: Anh B cấp dưỡng nuôi 30.000.000 đồng/tháng/3 con (mỗi con 10.000.000
đồng/tháng). Thời điểm cấp dưỡng từ tháng 4/2026.
Anh B có quyền và nghĩa vụ thăm nom giáo dục con chung, không ai được cản
trở.
[3] Về tài sản chung: Chị T, anh B không yêu cầu Toà án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Chị T, anh B không yêu cầu Toà án giải quyết.

2
[5] Về lệ phí: Chị T tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng lệ phí ly hôn sơ
thẩm.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đậu Thị Thanh T và anh Mai Văn B thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Chị T, anh B
3 con chung Mai Hữu P – sinh ngày 18/6/2014, Mai Nguyễn Quỳnh C – sinh
ngày 30/5/2016 và Mai Nguyễn Minh C1 – sinh ngày 30/8/2019. Anh chị thống
nhất giao 3 con cho chị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi con đủ tuổi
thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc đến khi có quyết định pháp luật khác thay thế. Về
cấp dưỡng nuôi con: Anh B tự nguyện cấp dưỡng nuôi 30.000.000 đồng/tháng/3
con (mỗi con 10.000.000 đồng/tháng). Thời gian cấp dưỡng từ tháng 4/2026 cho
đến khi con đủ tuổi thành niên hoặc đến khi có quyết định pháp luật khác thay
thế.
Anh B có quyền và nghĩa vụ thăm nom giáo dục con chung, không ai được cản
trở.
- Về tài sản chung: Chị T, anh B không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các khoản nợ chung Chị T, anh B không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Ghi nhận việc chị Đậu Thị Thanh T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng
(ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ
phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) chị T đã nộp theo biên lai số 0009167
ngày 14/4/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Chị T đã nộp đủ tiền
lệ phí ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a7b và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát ND KV3-HN;
- UBND phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá;
- Phòng THA dân sự KV 3 – Hà Nội;
- TAND thành phố Hà Nội;
THẨM PHÁN
3
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu Văn phòng.
Nguyễn Thị Hồng Thắm
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm