Quyết định số 34/2026/QĐST-DS ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 34/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 34/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 34/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 34/2026/QĐST-DS ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng |
| Số hiệu: | 34/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - HẢI PHÒNG
Số: 34/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 28 tháng 4 năm 2026
QuyÕt ®Þnh
C«ng nhËn sù tho¶ thuËn cña c¸c ®-¬ng sù
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 20 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự đã thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 45/2025/TLST-DS ngày 19 tháng 05 năm 2025;
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó;
QuyÕt §Þnh
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Công ty Cổ phần M; địa chỉ trụ sở: Tầng A, tòa nhà V, số I
D, phường C, thành phố Hà Nội; Người đại diện theo uỷ quyền: Ông Nguyễn
Mạnh H, sinh năm 1991; địa chỉ: P, tầng G, Tòa nhà Trung tâm thương mại, số
B L, phường H, thành phố Hải Phòng;
- Bị đơn: Ông Phạm Quốc V, sinh năm 1978, số căn cước công dân:
0310078003850 và bà Phạm Thị L, sinh năm 1977, số căn cước công dân:
030177009920; đều trú tại: Thôn X, xã A, thành phố Hải Phòng.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về khoản nợ, nghĩa vụ trả nợ và xử lý tài sản thế chấp:
Ông Phạm Quốc V và bà Phạm Thị L có trách nhiệm trả cho Công ty Cổ
phần M tổng số tiền là: 1,909,498,799 đồng (Trong đó, Nợ gốc: 1,100,000,000
đồng; Nợ lãi trong hạn: 62,010,871 đồng; Nợ lãi quá hạn: 632,099,760 đồng; Nợ
lãi chậm trả: 115,388,168 đồng).
Kể từ ngày 21 tháng 04 năm 2026 ông Phạm Quốc V và bà Phạm Thị L
phải tiếp tục trả các khoản lãi cho Công ty Cổ phần M theo mức lãi suất quy
định tại Hợp đồng cho vay đã ký cho đến khi thanh toán xong toàn bộ khoản nợ.

2
Trường hợp ông Phạm Quốc V và bà Phạm Thị L không thanh toán hoặc
thanh toán không đầy đủ Công ty Cổ phần M có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền phát mại tài sản đảm bảo là Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền
với đất tại thửa đất số: 237A, Tờ bản đồ số: 221-B-II, địa chỉ: Khu X, thị trấn T
theo “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất” số AL 970217, Số vào sổ cấp GCN
H609/AL do UBND huyện huyện A cấp ngày 11/07/2008. Ngày 16/06/2022 tại
Văn phòng đăng ký đất đai thành phố H, chi nhánh huyện A đăng ký chuyển
nhượng cho ông Phạm Quốc V. Tài sản bảo đảm chi tiết theo Hợp đồng thế chấp
số 6330098 ngày 16/08/2022 tại Văn phòng C.
Trường hợp xử lý tài sản thế chấp không đủ trả nợ thì ông Phạm Quốc V
và bà Phạm Thị L vẫn phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho Công ty Cổ
phần M cho đến khi tất toán toàn bộ khoản vay.
2.2 Về chi phí xem xét thẩm định tại chỗ: Công ty Cổ phần M và ông
Phạm Quốc V và bà Phạm Thị L tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3 Về án phí: Ông Phạm Quốc V và bà Phạm Thị L nhận nộp toàn bộ số
tiền án phí dân sự sơ thẩm là 34,642,482 đồng. Trả lại Công ty Cổ phần M số
tiền tạm ứng án phí 27,000,000 đồng đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí số
0004929 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện An Lão, thành phố H, nay là
Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 2 – Hải Phòng.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều
9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Hải Phòng;
- VKSND Khu vực 2 – Hải Phòng;
- THADS thành phố Hải Phòng;
- Các đương sự;
- Lưu VT, hồ sơ.
THẨM PHÁN
Lương Ngọc Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm