Quyết định số 179/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 179/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 179/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 179/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Nguyễn Văn H và bà Trương Thị Thái C yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 179/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
n cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí
lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý s194/2026/TLST-HNGĐ ngày 27
tháng 03 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Nguyễn Văn H, sinh năm: 1967
Trương Thị Thái C, sinh m: 1983. Cùng địa chỉ: K đường T, tổ C H, phường C,
thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn H và bà Trương Thị Thái C kết hôn
với nhau vào năm 2004 đăng kết hôn ti UBND phường H, qun H, thành ph
Đà Nẵng (theo Giy chng nhn kết hôn s 190, quyn s 01/2004 ngày 01/11/2004)
nay UBND phường H, thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên s t nguyn. Đây
hôn nhân hợp pháp, được pháp luật công nhận và bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông H và
C v chung sng tại đa ch: K đường T, t C H, phường C, thành ph Đà Nẵng.
Trong quá trình chung sống đến năm 2024 thì ông phát sinh mâu thuẫn. Nguyên
nhân là do tính tình và quan đim sng không hp, v chng không có trách nhim vi
nhau dẫn đến thường xuyên xy ra cãi vã, mc cùng chung sng trong mt mái nhà
nhưng vợ chồng đã tự động sng ly thân vi nhau phn ai ny sng không ai quan tâm
đến ai. Mâu thun v chồng đã được hai bên gia đình hòa giải nhiu lần nhưng không
kết qu. Xét thấy, ông Nguyễn Văn H Trương Thị Thái C đã thật sự tự
nguyện ly hôn, mâu thuẫn gia đình ông H C đã đến mc trm trng, mục đích
hôn nhân không đạt được, hôn nhân không tn ti trên thc tế nên cn áp dụng Điu
55 ca Luật hôn nhân gia đình chp nhận đơn yêu cu công nhn thun tình ly hôn
ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Nguyễn Văn H và bà Trương Thị Thái C xác nhn có 02
con chung tên Nguyn Kiu N, sinh ngày 19/12/2005 và Nguyn Hoàng L sinh ngày
26/09/2007. Ly hôn, các con chung đều đã đủ tuổi trưởng thành nên không yêu cu
Tòa án gii quyết.
[3] Về tài sản chung: Ông Nguyễn Văn H Trương Thị Thái C xác nhn t
tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
[4] Về nợ chung: Ông Nguyễn Văn H Trương Thị Thái C xác nhn t
tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn H bà Trương Thị Thái C thng
nht thuận tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Các con chung đã đ tuổi trưởng thành nên không yêu
cu Tòa án gii quyết.
- V quan h tài sn chung: Ông Nguyễn n H Trương Thị Thái C xác
nhn t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V quan h n chung: Ông Nguyễn Văn H Trương Thị Thái C xác nhn
t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Nguyễn Văn H Trương Thị Thái C t nguyn chịu nhưng
được khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng ông Nguyễn Văn H
Trương Thị Thái C đã nộp theo biên lai thu s 0002818 ngày 26 tháng 03 năm 2026
ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng. Ông Nguyễn Văn H Trương Thị
Thái C đã nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người đưc thi hành án dân sự, người phi thi nh án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điu 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân
s
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3;
- THADS khu vc 3;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND phường Hòa Cường;
- Lưu.
.
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 179/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 179/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 179/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 179/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất