Quyết định số 1294/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1294/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 1294/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1294/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1294/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 1294/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn của bà Phùng Thị Minh P - Lê Quang T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1294/2026/QĐST-HNGĐ
TP. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ các điều 397, 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm
2014;
Căn cứ Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 1501/2026/TLST-
HNGĐ ngày 25 tháng 3 năm 2026, về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận
nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Phùng Thị Minh P, sinh năm: 1988; CCCD số: 079188010723; địa chỉ: 1
đường H, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ông Lê Quang T, sinh năm: 1990; CCCD số: 038090011479; địa chỉ: H đường
P, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân giữa ông Lê Quang T và bà Phùng Thị Minh P là hôn nhân tự
nguyện và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 66,
ngày 03 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Phường A, quận B, Thành phố Hồ
Chí Minh.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 01 tháng 3 năm 2026 và Biên bản hòa giải đoàn
tụ không thành ngày 20 tháng 4 năm 2026, ông Lê Quang T và bà Phùng Thị M

-2-
P yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn, bà Phùng Thị Minh P là người trực
tiếp nuôi dưỡng trẻ tên: Lê Minh H, sinh ngày 29 tháng 4 năm 2021. Hàng tháng ông
Lê Quang T cấp dưỡng nuôi con số tiền là 5.000.000 (năm triệu) đồng; Về tài sản
chung: Đôi bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết; Về nợ chung:
Đôi bên xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, ông Lê Quang T
và bà Phùng Thị Minh P thật sự tự nguyện ly hôn, đã thỏa thuận về việc (chia hoặc)
không chia tài sản chung, việc trông nom, nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục con trên cơ
sở bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con.
Đã hết thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân:
Công nhận ông Lê Quang T và bà Phùng Thị Minh P thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 66, ngày 03 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân
Phường A, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh nay là Ủy ban nhân dân phường T, Thành
phố Hồ Chí Minh, hết hiệu lực.
- Về con chung: Bà Phùng Thị Minh P là người trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục
trẻ tên: Lê Minh H, sinh ngày 29 tháng 4 năm 2021. Hàng tháng ông Lê Quang T cấp
dưỡng nuôi con số tiền là 5.000.000 (năm triệu) đồng. Bắt đầu thi hành từ ngày 04
tháng 5 năm 2026 tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Kể từ khi bà Phùng Thị Minh P có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành
án xong, ông Lê Quang T chưa thực hiện việc cấp dưỡng nêu trên, thì còn phải chịu
khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều
357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
Ông Lê Quang T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở,
tôn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi.
Trên cơ sở lợi ích của con, cha, mẹ, người thân thích; cơ quan quản lý nhà nước
về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, hội liên hiệp phụ nữ có quyền yêu
cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con.

- 3 -
Khi cần thiết đương sự có quyền yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Đôi bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải
quyết.
- Về nợ chung: Đôi bên xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Phùng Thị Minh P thỏa thuận nộp lệ phí dân sự sơ thẩm
là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ
thẩm đã nộp là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số: 0017022 ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Phòng Thi hành án dân sự Khu
vực 5 - Thành phố Hồ Chí Minh; Bà Phùng Thị Minh P đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật Thi hành án dân sự năm
2014, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự và Điều
7a, 7b Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự năm 2014; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 5-TPHCM;
- UBND Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM;
- Phòng Thi hành DS Khu vực 5 –TP.HCM;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Huỳnh Linh Phượng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm