Bản án số 721/2026/DS-PT ngày 25/08/2026 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng dịch vụ

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 721/2026/DS-PT

Tên Bản án: Bản án số 721/2026/DS-PT ngày 25/08/2026 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp hợp đồng dịch vụ
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng dịch vụ
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Đồng Tháp
Số hiệu: 721/2026/DS-PT
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 25/08/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ngày 21 tháng 5 năm 2026, bị đơn Lê Văn H kháng cáo toàn bộ bản án dân sự sơ thẩm với nội dung đề nghị hội đồng xét xử sửa Bản án sơ thẩm, ông H không chấp nhận yêu cầu khởi kiện của ông T. Ông Hạnh chỉ đồng ý trả ông Tiến 3.000.000 đồng.
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 721/2026/DS-PT Bản án số 721/2026/DS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 721/2026/DS-PT Bản án số 721/2026/DS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
TNH ĐNG THÁP
Bn án s: 721/2026/DS-PT
Ngày: 25/8/2026
V/v tranh chấp: “Hợp đồng
dch vụ”
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Thành phn Hội đồng xét x phúc thm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: B Nguyn i Đoan.
Các Thm phán: Ông Nguyn Chí Dng.
Ông Lê Thành Tôn.
Thư phiên tòa: B Đinh Thị Thanh Thy - Thư Tòa án nhân dân tnh
Đồng Tháp.
Đại din Vin kim sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp: B Phan Th Thanh Mến
- Kim sát viên tham gia phiên tòa.
Ngy 25 tháng 8 năm 2026, ti tr s Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp xét
x phúc thm công khai v án dân s th s: 494/2026/TLPT-DS ngày
13/07/2026 v vic tranh chấp “Hợp đồng dch v”;
Do bn án dân s thm s: 26/2026/DS-ST, ngày 24/3/2026 ca Tòa án
nhân dân Khu vc 10 - Đồng Tháp b kháng cáo;
Theo Quyết định đưa vụ án ra xét x số: 1255/2026/QĐ-PT ngày
21/7/2026, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Lương Văn T, sinh năm 1957.(Có mt)
Địa ch: p 3, xã Đốc Binh Kiu, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.
Nay là: Ấp 3, xã Đốc Binh Kiu, tỉnh Đng Tháp.
- B đơn: Ông Lê Văn H, sinh năm 1955.(Có mặt)
Địa ch: p 4, xã Đốc Binh Kiu, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.
Nay là: Ấp 4, xã Đốc Binh Kiu, tỉnh Đng Tháp.
NI DUNG V ÁN:
* Tại đơn khi kin, quá trình xét x tại phiên tòa thẩm, nguyên đơn
là ông Lương Văn T trình bày:
Vo năm 2007 ông Lương Văn T tham gia làm c đông ca Trm
bơm Đốc Binh K 3 do ông Phạm Văn Q lm trưởng trạm, có 13 thnh viên. Đến
tháng 02 năm 2011, trạm bơm lm ăn thua lỗ nên hp các thành viên thng nht
2
gii th quá giá Trạm bơm với s tiền 400.000.000 đồng. Ông Lương Văn T
l người đứng ra mua li Trạmm với giá l 400.000.000 đng và ông T đã trả
đủ tin cho các c đông. Vậy t tháng 02/2011 ông T l Trưởng Trạm bơm Đốc
Binh K 3 hoạt động với tư cách cá nhân.
Trong các h dân s dụng nước ca Trạm bơm để sn xut nông nghip
có ông Lê Văn H. T năm 2019 đến năm 2022, Trạm bơm có bơm nước phc v
sn xut nông nghip cho ông Văn H tng cng 9,5 mùa v vi din tích
20.500m
2
, giá bơm nước l 110.000đồng/1.000m
2
/v, tng cng 9,5 mùa v ông
Văn H còn n ông Lương Văn T vi s tiền l 21.422.000 đồng. Đến nay
ông Văn H vn không tr tiền bơm nước cho ông Lương Văn T làm cho ông
Lương Văn T gp nhiều khó khăn vềi chính.
Ông Lương Văn T yêu cu Tòa án gii quyết buc ông Văn H tr s
tiền bơm nước còn n giai đoạn năm 2019 đến năm 2022 l 9,5 vụ, din tích
20.500m
2
giá 110.000 đồng/1.000m
2
vi s tiền l 21.422.000 đồng.
- B đơn ông Văn H trình bày: Ông H canh tác diện tích đất
rung khong 19.956,3m
2
, đất trong Trạm bơm do ông T qun lý. Ông H s
dụng nước ca Trạm bơm, trả tiền đầy đ cho ông T, ch n ông T mt mùa
v hè thu năm 2022.
Ông H s dụng nước ca Trạm bơm, từ khi ông T qun trạm bơm
đến khi ông T tr li trạm bơm vo giữa v ba năm 2022. Đến năm 2017, ông H
lên vườn trng mãn cầu, bưởi, sa H, không canh tác đất rung na.
Trước khi lên vườn, ông H vn tr tiền bơm nước cho ông T đầy đủ theo giá
thng nhất l 110.000 đồng/1.000m
2
; t khi lên vườn vo năm 2017 đến mùa v
thu năm 2022 nay ông H vn tr tiền bơm nước cho ông T đầy đủ theo giá
110.000 đồng/1.000m
2
. Nhưng khong v thu năm 2022, đại din y ban
nhân dân xã Đ hp dân thng nhất giá bơm nước vườn, giá bơm nước đất lúa li,
đất vườn ch thu bằng 50% gbơm đt lúa nên t v thu năm 2022 ông H
không tr tin cho ông T nữa, trước đó thì ông H đã trả đầy đủ cho ông T ri.
Nay, ông H đồng ý tr cho ông T tiền bơm nước vi giá bằng 50% giá bơm
ớc đã thỏa thuận l 110.000đồng/1.000m
2
, c th tôi đồng ý tr cho ông T s
tin ca 01 v thu năm 2022, din tích 19.956,3m
2
vi giá là 55.000
đồng/1.000m
2
. Đối vi din tích na mùa v ba năm 2022, ông H không đồng ý
tr cho ông T ông T làm sai hợp đồng, b ngang na chừng không bơm nước
cho đất ca ông H, lm nước ngập vườn ca ông H, nên ông H không đồng ý tr
tin cho T na mùa v đó v nếu có khi kin ông H s khi kin yêu cu ông T
bồi thường thit hi bng v án khác.
Bn án dân s thẩm s: 26/2026/DS-ST, ngày 24/3/2026 ca Tòa án
nhân dân Khu vc 10 - Đồng Tháp đã Quyết định:
Căn c các Điều 26, Điều 35, Điều 39, Điều 147, điểm b khoản 2 Điu 227
B lut T tng dân s năm 2015; Căn cứ vo các Điều 513, 515, 518 v Điu
519 B lut Dân s năm 2015; Điều 26 ca Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hi quy
3
định v mc thu, min, gim, thu np, qun s dng án phí l phí Tòa
án, x:
Chp nhn yêu cu khi kin ca ông Lương Văn T.
- Buc ông Lê Văn H trách nhim tr cho ông Lương Văn T s tin thy
li phí t năm 2019 đến năm 2022 l 9,5 v s tiền 20.000.000 đồng (Hai mươi
triệu đồng).
- K t ngày tiếp theo ca ngày xét x thẩm cho đến khi thi hành án
xong, bên phi thi hành án còn phi chu khon tin lãi ca s tin còn phi thi
hành án theo mc lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 B lut Dân
s năm 2015.
Ngoài ra bản án thẩm còn tuyên v án phí quyn kháng cáo ca
đương sự.
Ngy 21 tháng 5 năm 2026, b đơn Văn H kháng cáo ton b bn án
dân s thẩm vi nội dung đ ngh hội đồng xét x sa Bản án sơ thm, ông H
không chp nhn yêu cu khi kin ca ông T. Ông H ch đồng ý tr ông T
3.000.000 đồng.
Ti phiên tòa phúc thm, ông Lê Văn H vn gi nguyên yêu cu kháng cáo.
Các đương sự không t tha thuận được vi nhau v vic gii quyết toàn b v
án.
Đại din Vin kim sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp phát biu ý kiến trong
quá trình th lý, gii quyết v án Thm phán, Hội đồng xét x v các đương sự
đã tuân thủ đng các quy đnh ca B lut T tng Dân s. V ni dung v án
đại din Vin kiểm sát đ ngh không chp nhn yêu cu kháng cáo ca ông
Văn H, gi nguyên bn án dân s sơ thẩm.
Qua nghiên cu toàn b các tài liu, chng c trong h vụ án được
thm tra ti phiên tòa, ni dung yêu cu kháng cáo ca ông Văn H, li trình
bày của các đương sự kết qu tranh tng ti phiên tòa phúc thm, ý kiến phát
biu của đại din Vin kim sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] V t tng: Tòa án cấp thẩm xác định quan h pháp lut tranh chp
“Hợp đồng dch vụ” l căn c, phù hp vi yêu cu khi kin ca nguyên
đơn. Xét đơn kháng cáo do ông Văn H np còn trong thi hn hp l,
đng với quy định tại Điều 271, 272, 273 ca B lut T tng dân s nên được
xem xét gii quyết theo trình t phúc thm.
[2] V ni dung v án và xét yêu cu kháng cáo ca ông Lê Văn H:
Vo tháng 02 năm 2011 ông Lương Văn T mua li trạm bơm Đ để cung
cấp nước tưới tiêu cho các h dân, trong đó hộ ông H. Gia ông T ông H
tha thun vi nhau bng li nói v vic ông T cung cấp nước cho ông H vi giá
họp dân l 110.000 đồng/m
2
, ông H đồng ý. H ông H s dụng đt cho din tích
4
20.500m
2
. Theo ông T, ông H thiếu tiền bơm nước t năm 2019 đến năm 2022
9,5 v l 21.422.000 đồng nhưng ông T ch yêu cu ông H tr 20.000.000
đồng. Theo ông H thì diện tích đt ca ông ch 19.956,3m
2
, ông thng nht giá
110.000 đồng/m
2
, ông tr tiền đủ cho ông H đến năm 2022. Ông H không đồng
ý theo yêu cu khi kin ca ông T. Tòa thẩm x chp nhn yêu cu khi
kin ca ông T, ông H không đồng ý nên có đơn kháng cáo.
Nhn thy, ông H có s dụng nước ca trạm bơm do ông H cung cấp nhưng
không tr tiền đủ cho ông T theo tha thun vi phạm nghĩa v ca bên s
dng dch v theo quy đnh ti khoản 3 Điều 519 B lut Dân s nên ông T yêu
cu ông H tr s tin 20.000.000 đồng lcăn cứ pháp lut. Ông H cho rng
ông đã trả tiền đủ cho ông T đến năm 2022 nhưng ông H không chng c gì
để chứng minh v cũng không đưc phía ông T tha nhận nên không căn cứ
để chp nhận. Do đó Tòa thẩm x chp nhn yêu cu khi kin ca ông T là
có căn cứ pháp lut.
Ông H kháng cáo yêu cu sa bản án sơ thm, ông H ch đồng ý tr ông T
3.000.000 đồng nhưng ông H không cung cp thêm chng c gì mới để chng
minh nên không có căn cứ để chp nhn.
Đối vi việc Tòa thẩm tuyên “Kể t ngày tiếp theo ca ngày xét x
thẩm cho đến khi thi hành án xong, bên phi thi hành án còn phi chu khon
tin lãi ca s tin còn phi thi hành án theo mc lãi suất quy đnh tại Điều 357,
khoản 2 Điu 468 B lut Dân s năm 2015” l chưa phù hp với đim b khon
1 Điều 13 Ngh quyết s 01/2019/NQ-HĐTP ngy 11/01/2019 ca Hội đồng
thm phán Tòa án nhân dân ti cao nên s được điều chnh li.
[3] V án phí phúc thm ông Lê Văn H l người cao tuổi nên được min án
phí theo quy định.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vo Điều 293, khoản 1 Điều 308, Điều 313, khoản 1 Điều 148
ca B lut t tng dân s.
- Không chp nhn yêu cu kháng cáo ca ông Lê Văn H.
- Gi nguyên Bn án dân s thẩm s 26/2026/DS-ST ngày 24 tháng 3
năm 2026 của Toà án nhân dân Khu vc 10 - Đồng Tháp.
Căn cứ vo các Điều 513, 515, 518 v Điều 519 B lut Dân s năm 2015;
Căn cứ đim d khoản 1 Điều 12 ca Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min,
gim, thu np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu khi kin ca ông Lương Văn T.
- Buc ông Lê Văn H trách nhim tr cho ông Lương Văn T s tin thy
5
li phí t năm 2019 đến năm 2022 l 9,5 v s tiền 20.000.000 đồng (Hai mươi
triệu đồng).
K t ngày ông Lương Văn T đơn yêu cu thi hành án, nếu ông Văn
H chm thc hiện nghĩa vụ thì hàng tháng còn phi chu thêm khon lãi tính
theo mc lãi sut do pháp luật quy định ti khoản 2 Điều 468 ca B lut Dân s
tương ứng vi s tin và thi gian chm thi hành án.
2. V án phí: Min án phí dân s sơ thẩm và phúc thm cho ông Lê Văn H.
Trường hp bn án, quyết định được thi hnh theo quy định tại Điều 2 Lut
Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án
dân s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn
thi hành án hoc b ng chế thi hnh án theo các quy đnh tại các Điu 6, 7, 8,
34, 36, 71, 72 Lut Thi nh án dân s; thi hiệu thi hnh án đưc thc hin
theo quy định ti Lut Thi hành án dân s.
Bn án phúc thm có hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án.
*. Nơi nhận:
- TPT-TANDTC ti TPHCM;
- VKSND tỉnh Đồng Tháp;
- TAND Khu vc 10 - Đồng Tháp;
- THADS tỉnh Đồng Tháp;
- Đăng cổng thông tin điện t;
- Các đương sự;
- Lưu: VT, hồ sơ v án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X PHÚC THM
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
Nguyn i Đoan
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 721/2026/DS-PT Bản án số 721/2026/DS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 721/2026/DS-PT Bản án số 721/2026/DS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất