Bản án số 65/2025/HNGĐ-ST ngày 06/05/2025 của TAND huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 65/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 65/2025/HNGĐ-ST ngày 06/05/2025 của TAND huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Hòn Đất (TAND tỉnh Kiên Giang)
Số hiệu: 65/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 06/05/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chấp nhận cho ly hôn
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUY
N  
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- : Ông Ho

c
: 1. B
: Ph
m H ng G
i
2. B


- Thư ký phiên tòa: b

Th
M
ng Trinh - .
Trong ngày 06 tháng 5  2025, 
        
     
nh   
542/2025/TLST -  ngày 17 th
ng 12 2024  ly hôn v
nuôi conTheo q 55/2025ST , ngày
10 tháng 4  2025; Quy
nh ho
n phiên t
a s -
y
21/4/2025 
1/  Ch
Nguy
n Th
Ng
c H, 80 (C
m
t).

a ch
: t
x,  p V, x
S, huy
n H
 t, t
nh Kiên Giang.
2/  Anh , 86 (V ng m
t).

a ch
: t
x,  p V, x
S, huy
n H
 t, t
nh Kiên Giang.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
*      ng
y 01/8/2024, qu
tr
nh t t
ng v
t
i phiên t
a
ch
Nguy
n Th
Ng
c H tr
nh 
h
Nguy
n Th
Ng
c H anh  sau m
t th
i gian t
t
m hi
u, 
c s
ch p thu
n c

nh, anh ch
t
ch


i theo
phong t
c truyn th ng v

nh c
a ph
p lu
t 
c
y ban
nhân dân x
, huy
n An Minh p gi y ch
ng nh
n kt hôn s 60
ng
y 08/6/2005. Th
 u hôn nhân v
ch ng s ng v
i nhau h
nh ph
c. Tuy
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÒN ĐẤT
TỈNH KIÊN GIANG
 65/2024/-ST.
Ngày: 06/5/2025
V/v ly hôn v
nuôi
con.
CNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh pc
2
nhiên th
i gian v sau, b   u kho
n th
i gian t
 hai v
ch ng x
y ra
nhiu mâu thu
n, nguyên nhân l
do anh  ghen tuông v
c
l
i l
không
tôn tr
ng v
, c
nhiu mâu thu
n trong vi
c nuôi d
y con c
i. Nhiu l n ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
c g 
ng nh

xây d
ng h
nh ph

nh, c
ng
hai v
ch ng 
ly thân r i quay l
i h
n g n, anh  không s
a

i nên mâu thu
n ng
y c
ng tr
nên tr m tr
ng. Do không th
tip t
c s ng chung
nên t
th
ng 10 , ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
s ng riêng không c
n s ng
chung v
i anh  n nay. K
t
khi s ng riêng  

 
chung      , m       nên ch
Nguy
n Th
Ng
c H anh .

tr
nh hôn nhân ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh Ngô Thanh
c

i con chung l
Ngô Thiên A, sinh ng
y 20/7/2007 v
Ngô Minh Q, sinh
ng
y 19/01/2005. Ly hôn ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
ng c
02
con chung n tu

ng th
nh, ch
Nguy
n Th
Ng
c H x

nh c
công vi
c
v
thu nh
p


u ki

nuôi con nên không yêu c u anh 
c 
ng nuôi con.
 Qu
tr
nh hôn nhân ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh Ngô
 c
t
o l

c m
t s t
i s
n chung, tuy nhiên ph n t
i s
n chung ch
Nguy
n Th
Ng
c H t
th
a thu
n v
i anh  nên không yêu c u T
a
n

V n
chung: Qu
tr
nh hôn nhân ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh Ngô Thanh
không c
n
chung nên không yêu c u T
a
n gi
i quyt.
* Qu
tr
nh t t
ng, T
a

t 
t c

n t t
ng cho anh Ngô Thanh

ng v
 

nh c
a B
lu
t t t
ng dân s
, tuy nhiên anh Ngô Thanh
không c
b
n khai tr
nh b
y
ki  i v
i yêu c u kh
i ki
n c

ng
 n T
a

tham gia phiên h
p công khai ch
ng c
v
h
a gi
i c
ng

m
t tham gia phiên t
a nên không c
l
i khai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
3
[1]  ch
Nguy
n Th
Ng
c H yêu c 
c ly hôn v
i b
anh , b
t
i 
t th 
tranh ch p v hôn nhân v

nh thu
nhân dân eo quy
1 8;  
2015.
[2] V th
t
c t t
ng: Anh  

c T
a
n t 
t Quy
nh

n ra x
t x
, quy
nh ho
n phiên t
a h
p l
 ng m
t l n th
2 m
không c
l
do, nên H
 ng x
t x
tin h
nh x
t x
v ng m
t b

nh
t
i u 227 v
u 228 c
a B
lu
t t t
ng Dân s
.
[3] 
[3.1] V quan h
hôn nhân: V
2005, ch
Nguy
n Th
Ng
c H
anh  , c
,
huy
n An Minh, t
nh Kiên Giang 60
ng
y 08/6/2005 nên hôn nhân gi
a ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh  l
hôn nhân h
p ph
p, 
c ph
p lu
t b
o v
.
Qu
tr
nh hôn nhân, ch
Nguy
n Th
Ng
c H anh  phát sinh
 do không h
a h

i s ng hôn nhân 
s ng ly thân t
th
ng
n nay. T
a

t
ch
c phiên h
a gi

ch
Nguy
n Th
Ng
c
H và anh  
n t
 , tuy nhiên anh
 v ng m
t không tham d
, t
i phiên h
p ki
m tra vi
c giao n
p tip c
n
công khai ch
ng c
v
h
a gi
i ch
Nguy
n Th
Ng
c H ch
gi
nguyên yêu c u kh
i
ki
n v
 ngh
T
a
n gi
i quyt cho ly hôn. T
i phiên t
a H
 ng x
t
x
c


ch
Nguy
n Th
Ng
c H t yêu c u H
 ng
x
t x

c ly hôn v
i anh .
T
i 



4
H
 ng x
t x
x
t th y, mâu thu
n gi
a ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh Ngô
 k
o d
i, c
th
i gian ly thân m
hai bên không c
bi
n ph
p h
n g n t
o
n
t
, t
nh c
m v
ch ng ch
Nguy
n Th
Ng
c H  i v
i anh  không c
n,
m

ch 
t 
c, 
yêu c u xin ly hôn c
a ch
Nguy
n Th
Ng
c H l
c

ch p nh
n. H
 ng x
t x

kho
u 56 Lu
t hôn
nhân v

 ch p nh
n yêu c u ly hôn c
a ch
Nguy
n Th
Ng
c H  i
v
i anh .
[3.2] V quan h
con chung: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh  c
02 
i con chung g m ch
u Ngô Thiên A, sinh ng
y 20/7/2007 v
ch
u Ngô Minh
Q, sinh ng
y 19/01/2015. Ly hôn, ch
Nguy
n Th
Ng
c H yêu c 

ng
02 con chunn tu

ng th
nh, qu
tr
nh t t
ng anh  không
c
kin ph
 i.
Ng
y 10/01/2025, t
a
n tin h
nh ghi nh
n nguy
n v
ng c
a ch
u Ngô Thiên
A v
ch
u Ngô Minh Q th
c
02 ch
u c
nguy
n v

c s ng c
ng m
l
Nguy
n Th
Ng
c H, c
s
ch
ng kin c
a ch
Nguy
n Th
Ng
c H v
anh Ngô
, c
02 anh ch
u th ng nh t tôn tr
ng nguy
n v
ng c
a 02 con. 
y,
H
 ng x
t x
c


giao ch
u Ngô Thiên A v
ch
u Ngô Minh Q cho ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
ng n tu

ng th
nh.
V c 
ng nuôi con chung: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H x

nh c
thu nh
p

nh t
công t
c v
kinh doanh, 
u ki

nuôi d
ng 02 con chung n
tu

ng th
nh nên không yêu c u c 
ng nuôi con l
t
nguy
n, nên H
 ng
x
t x

t ra xem x
t.
[3.3] V t
i s
n chung: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H tr
nh b
y qu
tr
nh hôn nhân
ch
v
anh  c
t
o l

c m
t s t
i s
n chung, tuy nhiên ch
Nguy
n
Th
Ng
c H x

nh t
th
a thu
n v
i anh  không yêu c u T
a
n gi
i
quyt. Qu
tr
nh t t
ng anh Ngô Thanh không c
kin c
ng nhyêu c u ph
n t
 i v

 ng x
t x

t ra xem x

ng h
p sau n
y
c
tranh ch 
c quyn kh
i ki
n v
n kh

nh c
a ph
p lu
t.
[3.4] V n
chung: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H tr
nh b
y qu
tr
nh hôn nhân ch
v
anh  không c
n
chung nên không yêu c u T
a
n gi
i quyt, 
5
H
 ng x
t x

t ra xem x
t. 
ng h
p sau n
y c
tranh ch p th

c
quyn kh
i ki
n v
n kh
c theo q
nh c
a ph
p lu
t.
[3.5] V
n ph
hôn nhân v

nh: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H ph
i ch
u
n ph



nh c
a ph
p lu
t.

QUYẾT ĐỊNH:
-  1 85; ;
C
c 147; 227; 228; 266; 271 v
273 2015.
- 
51, 56, 58, 81, 
t hôn nhân v


2014.
- 

m a kho
u 27 UBTVQH14, ngày

òa án.
Tuyên xử: Ch p nh
n yêu c u kh
i ki
n c

Nguy
n Th
Ng
c
H.
1. V quan h
hôn nhân: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
c ly hôn v
i anh Ngô
.
2. V quan h
con chung: Giao ch
u Ngô Thiên A, sinh ng
y 20/7/2007 v
ch
u
Ngô Minh Q, sinh ng
y 19/01/2015 cho ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
n
tu

ng th

18 tu
i);
Anh  m
c gi
o d
c con chung

V c 
ng nuôi con: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H x

nh c

u ki
n nuôi
con, không yêu c u c 
ng nuôi con l
t
nguy
n nên H
 ng x
t x

t
ra xem x
t.
3. V t
i s
n chung: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H x

nh t
th
a thu
n v
i anh
 không yêu c u T
a
n gi
i quyt, nên H
 ng x
t x

t ra
6
xem x

ng h
p sau n
y c
tranh ch 
c quyn kh
i ki
n v
n kh
c theo

nh c
a ph
p lu
t.
4. V n
chung: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H x

nh không c
nên không yêu
c u T
a
n gi
i quy
H
 ng x
t x

t ra xem x

ng h
p sau
n
y c
tranh ch p th

c quyn kh
i ki
n v
n kh

nh c
a ph
p lu
t.
5. V
n ph


m: Ch
Nguy
n Th
Ng
c H ph
i ch
u
n
ph


m l
 ng (Ba 
 
c  i tr
v
o s tin t
m
ng
n ph

n
p l
 ng theo biên lai thu tin s 0009720
ng
y 15/11/2024 c
a Chi c
c Thi h
nh
n dân s
huy
n H
 t, t
nh Kiên Giang.

y ch
Nguy
n Th
Ng
c H 
n

n ph
.
5  

anh  v ng m

phiên tòa c
quyn kh
ng c
o b
n
n n
y trong th
i h
n 15 ng
y k
t
ng
y b
n
n

c t 
t h
p l
.
Nơi nhận:
- TAND 
- 
- Chi c
c THA dân s
huy
n H

t
- UBND x
, An Minh,
Kn Giang (KH s
xx/2005)
- 
- 
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ
Hoa
̀
ng Văn Phu
́
c
Tải về
Bản án số 65/2025/HNGĐ-ST Bản án số 65/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 65/2025/HNGĐ-ST Bản án số 65/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất