Bản án số 49/2024/DS-PT ngày 31/12/2024 của TAND tỉnh Lạng Sơn về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 49/2024/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 49/2024/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 49/2024/DS-PT
Tên Bản án: | Bản án số 49/2024/DS-PT ngày 31/12/2024 của TAND tỉnh Lạng Sơn về tranh chấp quyền sử dụng đất |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp quyền sử dụng đất |
Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Lạng Sơn |
Số hiệu: | 49/2024/DS-PT |
Loại văn bản: | Bản án |
Ngày ban hành: | 31/12/2024 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp quyền sử dụng đất, tài sản trên đất và buộc chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật việc thực hiện quyền đối với tài sản. |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
/2024/DS-PT
Ngày 31-12-2024
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
Các Thẩm phán: Ông
Bà
- Thư ký phiên tòa: -
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn tham gia phiên toà:
-
Ngày 31 tháng 12
35/2024/TLPT-DS ngày 21 tháng 10
.
05-307
43-DS
ngày 03 tháng 12 ,
71/2024/Q-TA ngày 17-12-2024,
- Nguyên đơn: Bà . CThôn C, xã CC, t
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà
P MTL 30-10-
2024); c
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn:
H,
2
- Bị đơn: Ông Thôn C, xã C
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn:
1. Ông
2. Ông Doãn H;
H
T, ph, T
3. Bà ,
giúp p
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
1. Ông ;
2. Bà ; t.
;
4. Ông ;
5. Bà Hoàng Mùi S;
6. ;
7. ;
8. ;
9. ;
C, xã CC, t
Người đại diện theo ủy quyền của ông Triệu Sành L: Bà .
PMT, thànL
08-11-2024); c.
Người đại diện theo ủy quyền của bà Hoàng Mùi S, chị Triệu Thị X, chị
Triệu Thị T1, chị Triệu Thị T2, chị Triệu Thị U: Ông :
Thôn C, xã CC 19-4-2024); có
10. Bà . C M T, thành phL
ó
11. Bà T. CV, thànL
12. Bà . CT, xã M, L
13. Bà . CP, xã CC
3
14. Bà ;
15. Bà ;
L, xã CC
16. Bà Thôn N, xã L
17CC
Người đại diện theo ủy quyền: Bà , c-Xây
CC (-4-
18
Người đại diện theo ủy quyền: Ông ,
L ( n ngày 05-4-
- Người kháng cáo: Ông .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Hoàng Mùi N
bà , ông , ông , bà
N và bà .
Bà ) )05
ông ; con
bà , bà , bà , bà , bà
.
Ông ngày 25-01-2020
ngày 12-10-2022bà , bà ,
ông 1, bà , bà , bà , bà
, bà .
Ông .
Bà có
.
Ông bà Hoàng Mùi S
, , , anh
, .
Ngày 06-10-1988, và Hoàng Mùi N
4
, Hoàng Mùi N, ông
), ông , ông .
CC
2
)
C C
m
2
2
n tích 32,7m
2
2
241); t242 72,4m
2
242);
t
2
g .
2
.
Ngày 21-9- C
-
M (- L,
2
; 104,4m
2
89,4m
2
2
Ngày 12-3-2019, bà , ông , ông , ông
, bà , bà , ông
và Hoàng Mùi N .
Ngày 06-11-2019, ông
:
Sành L í cho cá nhân tôi
-11-2019 ông
và ông
ngày 24-4-2023
và ngày 19-01-2024 4.065,4m
2
bao
2
2
239 01.
2
2
2
tích 89,4m
2
47,8m
2
2.387,0m
2
có 02, 03; có 36
5
bà , , 02 cây
moóc
-4-
4.065,4m
2
C
C
4.065,4m
2
.000
xã CC
2
,
2
.241,3m
2
, .185,9m
2
m
2
, có
tích
m
2
m
2
m
2
ng
m
2
3. 4.065,4m
2
tích là 327,4m
2
c
T
2
là 282,1m
2
, clà ông và ông
T1144,2m
2
.
.241,3m
2
là 130,4m
2
, clà ông và ông
T1; d104,4m
2
.
81m
2
là 965,7m
2
, cng ; d
78,8m
2
.
Tại cấp sơ thẩm:
Theo đơn khởi kiện nguyên đơn và ngƣời đại diện theo ủy quyền của
nguyên đơn trình bày:
4.065,4m
2
.
Ngày 06-10-1988,
ông C; còn nguyên
P. Khu C H
C
C . Do khi
6
ông L
Dì S
ông
thì ông
N C khu P
làm nhà . ông
ng cái cho ông , p
cái ông ,
Ông P
các anh em
-2019, H - C
, ông
.
2019, ông
G
ông
ông , ngu
anh em trong nhà thì
lên canông thì
bà
.
2
trên
2
m
2
2
2
2
.
Bị đơn trình bày: d
bTr, bà
7
tên các
239, 240, 241, 242, 244. B
danh Cg cáiphía
cái và anh là L.
ông vì
90 vì
,
C trông nom và canh tác.
cho ông
1 ghi
14h00 ngày 12-3-
xã CC
UBND xã) -3-201 và ông
ký, , UBND
là -
UBND ngày 31-3-2023 do UBND xã p
UBND
nên không
,
,
và có án phí.
Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan ông , bà
X, ông
Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Hoàng Mùi S,
,
và tham gia .
Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Triệu Mai T trình bày: Bà là
7, bà có C
cây mua 3.000.000
8
sau thì bà
cho . Bà
là C L. Bà
.
Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Triệu Thị T3, bà Triệu Mùi P,
bà Triệu Mùi V, bà Triệu Thị H1, bà Triệu Thị M, bà Triệu Thị L đều trình
bày:
Ngƣời đại diện hợp pháp của Uỷ ban nhân dân xã C, huyện C, tỉnh Lạng
Sơn trình bày: Các 59, 148, 239, 240, 241, 242, 243, 244
59, 148,
239, 240, 241, 242, 244 tông
có thông tin vUBND xã
nên UBND
Ngƣời đại diện hợp pháp của Công ty điện lực Lạng Sơn trình bày:
11-5, 11-6, 11-
sau TBA C
C
. Công
Tòa án
.
-TNMT, ngày 26-3- cung
240, 241, 242, 243,
244
--7-2024, Thông báo
32/TB-TA ngày 12-8-2024
2
CC
.
9
,0m
2
2
và
.
ông
02/2024/DS-ST ngày 30-7-
C
Tại cấp phúc thẩm:
-10-1988.
21-9- , , Biê
con cùng ngày 12-3-2019 ...
UBND xã có V -UBND ngày 25-11-
C L
-9-2021,
L
C
Lnguyên
ngày 28-7--
7-C
-4-
phút ngày 19-01-
CL.
3117/STNMT-
-11-
C 1.-
29-5-
C
01 xã C --12-2011
10
ng B
1:1.000.
UBND 3994/UBND-TNMT ngày 14-12-2024
P -
t
C
1508/CV- ngày 12-11-2024 i
xã C,
C ...
Ngày 25-11-2024, Vin kim sát nhân dân huyn Cao Lc, tnh L
có Kin ngh s 613/KN-VKS-DS Tuyên
hành án.
Tại phiên tòa phúc thẩm:
ông rút
3.637,4m
2
và . nay
tranh
.
nguyên
ranh
GCNQSD
Nn trình bày:
phiên tòa
.
11
có
vào
n bù khi thu
.
.
.
xét
.
t.
nh. i dung kháng cáo ca b
chp nhn.
,
(ni dung
này Vin kim sát nhân dân huyn Cao Lc, tnh Ln ngh s
613/KN-VKS-DS ngày 25-11-2024); ê
là .
ông ;
05-y 30-7-
12
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[, có
.
[2] Về việc rút một phần nội dung kháng cáo:
rút kháng cáo xét
tích 428,0m
2
và tài trên .
rút kháng cáo xem xét và
[3] Xét kháng cáo ông
[4428,0m
2
và
3.637,4m
2
63,1m
2
148;
d
2
2
2
m
2
47,8m
2
; và d
2
tcó
, 04 cây nhãn, 02 cây moóc.
[5] Về địa danh, tên gọi khu đất tranh chấp:
Tdo
ng, thu
C.
2: Bà là
C. Ctrong
hp ngày 09-9-2021
C. Cn
là C.
24-4-C và
[8 i V ngày 06-10-1988 khi và
Hoàng Mùi N
C
13
tC.
: 838/BC-UBND ngày 25-11-
xã C.
[10
danh C.
[11] Về nguồn gốc đất và quá trình quản lý, sử dụng đất:
. Tuy nhiên,
mình thì
-10-
C
Plà
[12
06-10-1988
ý chíì S Hoàng
Mùi N
, Hoàng Mùi N phù
.
TC c B 299 hay B
Hoàng Mùi N
c, và
Hoàng Mùi N
, c các
nghiêm túc. Sau khi các con T,
Hoàng Mùi N
khu
[13]
Biên b cùng ngày 12-3-2019, có c
ngày 21-3-
ng
khu C
có
C cho bà P. nh rõ
khuôn viên khu t ông Triu Sáng V tr li trên tha thì ông Triu Sáng V,
ông Triu Sành L có mi chng kin là bà Hà Th T (cán b a
chính) và ông Triu Trn L (Ch tn tha cm
14
mc c th. Nc bà Hà Th T xác nhn, th hin rõ pht tranh
chp hin nay nm trong khuôn viên ph t ông Triu Sáng V n ông
Triu Sành Lu này th hin khi l, ông Triu Sáng V hoàn
toàn minh mn và t nguyn. Mt khác, t khi ông ông Triu Sáng V tha thun
n khi cht ông Triu Sáng V p, ý kin gì vi
các anh ch nh; bn thân v ông Triu Sáng V i
chhp gì v các n hin ti các n
này. Ch sau khi b m b t, n s dt
thì b b n và hai bên mi xy ra tranh ch
[14] Th 3: Thc t hi dng mt pht
C ng cái c ông Triu Sáng V tr l
tranh chp; toàn b t P v chng ông Triu Sành L n lý và
s dng t n nay mà không có tranh chp.
[15] B t tranh chp là do b m ca b li cho
b n lý, s dng không làm giy tt khác ca b m b
li cho b u có giy tu này là mâu thun vi ni dung
các a ông Triu Sáng V l mc
[13]). Bà Triu Mai T là ch gái ca b c
khi thc hin trng các cây hng trên mt pht tranh chp hi
c s ng ý ca ông Triu Sành LTriu Mai T
ng toàn b cây h t cho b i giá
ng (không chuyng gì v t)y th hin thành viên
trong Triu Sáng V a nhn phn din tt tranh chp
c chia cho ông Triu Sành L t
[16] pháp lý nh có vii t Ct P
gia ông Triu Sành L và bà Triu Mùi P là có tht.
[17] -2019,
khi N C
M
2
m
2
89,4m
2
ông . Tuy
ông và ông
; ông Sành L ông
do ông
Sáng V .
ngày 06-11-a ông
. Ngày 21-11-2019 ông , ông
47.481m
2
Nhà
là 965,7m
2
, cng
. Tuy nhiên, là
78,8m
2
.
15
[18
Ông T1
TCOC
LUK241, 242, 244
ng NHK
DGT .
2013 ào các
tS
C ; ông và gia
-3-2019 .
[19] ông và
có
khu
ông
[20]
bà ,
cho ,
C
3.637,4m
2
có cây g cho
là .
[21]
6.250.000 Do n
5.515.000là
[22]
tài
Tuy nhiên, nthu
phí và nên là
.
[23
16
[24] Xét thấy, cấp sơ thẩm có một số vi phạm, thiếu sót sau:
[25 P
C, 3.637,4m
2
3.637,4m
2
bà
riêng
[26: Các khi
và canh tác
canh tác,
. Các cg
bà toàn
tr. , 3.637,4m
2
và tài
.
[27]
[28] Ngày 12-8-
-
sung B
là
không .
2
.
[29
[30,
QUYẾT ĐỊNH:
;
/2024/DS-ST ngày 30-7-2024 (
17
-TA ngày 12-8-2024)
,
169,
189, 221, 235, 275, 280, 357,
468, 494, 496, 497, 498, 499
;
326/2016/UBTVQH 14 ngày 30-
12-
I. Đình chỉ xét xử yêu cầu khởi kiện
480,0m
2
thôn C, xã CCdo bà rút
480,0m
2
89,4m² DGT 243
39, xã C, C
T, 28, 32, 33, 40, X
-2023 ngày 22-7-
101,1m² LUK
C, C
6, 20, 23, 7, K, L, M
-2023 ngày 22-7-.
3,3m² LUK
C, C
2, 3, 4
-2023 ngày 22-7-.
4,2m² LUK
C, Cn,
20, 21, 22, 23
-2023 ngày 22-7-.
4,0m² LUK
ã C, C
24, 25, 26, 27
-2023 ngày 22-7- và trên
.
18
1,0m² LUK
C, C
16,17,18,19 -2023 ngày
22-7- trên là 1.
144,2m² COC
C, C
O, 3, 4, 5, 6, M, N
-2023 ngày 22-7-
2
01 xã C, C
A, 1, 2, 3, O, P b
50-2023 ngày 22-7-
2
xã C, C
8, 9, 10, 11 th-2023
ngày 22-7- trên là .
2
01 xã C, C
12, 13, 14, 15
50-2023 ngày 22-7- và tài strên là 2.
theo quy
II. Chấp nhận yêu cầu khởi kiện à
1. Bà 3.637,4m
2
CC
nêu trên3.637,4m
2
trên
- 2.306,2m
2
RST 59
xã C C
B, C, D, E, F, G, H, X, 40, 39, 37, 38, 36, 35, 34, V, U, 31,
30, 29, 28, T, R, Q, 2, 1, 1,0m
2
1,0m
2
8, 9, 10, 11 -2023
ngày 22-7-và t ; 04 cây
c.
- K
39 xã CC
4, 5, 6 -
2023 ngày 22-7-
19
-
CC
2, Q, R, T, X, H, 7, 23, 22, 27, 26, 25, 24, 21, 20, 6, 4;
1,0m
2
16, 17, 18, 19
-2023 ngày 22-7-.
39 xã CC
U, V, 34, 31
50-2023 ngày 22-7-
39 xã CC
30, 31, 34, 35, 36
-2023 ngày 22-7-
39 xã CC
28, 29, 30, 36, 38, 37, 32
-2023 ngày 22-7-
39 xã CC
33, 32, 37, 39, 40
-2023 ngày 22-7-
2 , bà Hoàng Mùi S
3.637,4m
2
trên trên cho bà .
3. Bà có
nêu trên
4. ông , bà Hoàng Mùi S
trên bà .
5. Bà
ông .
III. Về chi phí tố tụng
1. Bà
bà
7
2. Ông
. Ông
20
.
IV. Về nghĩa vụ chịu lãi chậm trả:
V. Về án phí
1. Về án phí dân sự sơ thẩm
.
.
2. Về án phí dân sự phúc thẩm: Ông
phí
h án
Nơi nhận:
-
-
-
-
-
- CCTHADS h. C,
-
- .....................;
-
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
(đã ký)
Nguyễn Thị Hoa
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 25/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
5
Ban hành: 25/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
6
Ban hành: 21/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
7
Ban hành: 20/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
8
Ban hành: 19/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
9
Ban hành: 18/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
10
Ban hành: 12/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
11
Ban hành: 11/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
12
Ban hành: 11/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
13
Ban hành: 11/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
14
Ban hành: 11/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
15
Ban hành: 10/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
16
Ban hành: 10/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
17
Bản án số 152/2025/DS-PT ngày 10/03/2025 của TAND cấp cao tại TP.HCM về tranh chấp quyền sử dụng đất
Ban hành: 10/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
18
Ban hành: 09/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
19
Ban hành: 07/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
20
Ban hành: 06/03/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm