Bản án số 127/2025/HNGD-ST ngày 29/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 127/2025/HNGD-ST

Tên Bản án: Bản án số 127/2025/HNGD-ST ngày 29/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 127/2025/HNGD-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 29/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà T yêu cầu ly hôn ông M
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 - CÀ MAU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH CÀ MAU
Bản án số: 127/2025/HNGĐ-ST
Ngày 29 9 2025
V/v tranh chp ly hôn
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1- CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: B Phan Th Thu.
Các Hội thẩm nhân dân:
Ông Nguyễn Hong Kha
Ông Nguyễn Hong Dân
- Thư phiên toà: Nguyễn Th Mỹ Nguyên Thư Toà án ca Ta
án nhân dân Khu vực 1 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Ngày 29 tháng 9 năm 2025 tại trụ sở To án nhân dân Khu vực 1 - Mau
xét xử thẩm công khai vụ án dân sự thụ số: 84/2025/TLST-HNGĐ ngy 07
tháng 8 năm 2025 về việc tranh chp ly hôn theo quyết đnh đưa vụ án ra xét xử số:
685/2025/QĐXXST-HNGĐ ngy 26 tháng 8 năm 2025 giữa các đương sự:
* Nguyên đơn: B Nguyễn Th T, sinh ngày 01/01/1991, CCCD số 0…….9
cp ngy 13/8/2021. Đa chỉ: p B, L, huyện C, tỉnh C Mau. Nay l L, tỉnh
Cà Mau (có mt).
* Bị đơn: Ông Văn Mộn, sinh năm: 1991, CMND số 3…2. Đa chỉ: Ấp
Ô, L, thnh phố C, tỉnh C Mau. Nay là phường L, tỉnh Cà Mau. (có mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Tại đơn khởi kin ngy 06/8/2025, bản tự khai v đưc b sung ti phiên
ta, nguyên đơn Nguyễn Th T trình bày:
Về hôn nhân: ông Văn M chung sống v chồng đăng kết hôn
ngày 15/6/2012 tại Ủy ban nhân dân L, thnh phố C, tỉnh Mau. Trong quá
trình chung sống v chồng nhiều mâu thuẫn, do bt đồng quan điểm sống, do
ông M thiếu quan tâm v con, trong cuộc sống hôn nhân ông M không chung thủy,
ông M đã ly thân từ tháng 01/2025, không cn chung sống v chồng, nay
tình cảm không cn. Nguyễn Th T u cầu ly n với ông Lê Văn M.
Về con chung: 01 người con chung tên Gia P, sinh ngày 06/10/2019,
đang sống cùng b T. Khi ly hôn bà T yêu cầu đưc tiếp tục nuôi con chung, không
yêu cầu ông M cp dưỡng nuôi con.
2
- Về ti sản chung, về n chung: Tự thỏa thuận về ti sản chung v không
n chung. Không yêu cầu Ta án giải quyết.
* Tại phiên ta, ông Văn M trình bày: Thời gian đăng kết hôn đúng
như b T trình by. Mâu thuẫn v chồng không lớn, việc ông mối quan hệ tình
cảm với người phụ nữ khác cách nay đã lâu trước khi có chung nhưng đã hn
gắn với b T v tiếp tục chung sống, ông cn tình cảm với T n yêu cầu hn
gắn mối quan hệ hôn nhân, không đồng ý ly n. Về con chung 01 người con
chung tên Gia P sinh ngày 06/10/2019, đang sống cùng b T. Trường hp phải
ly hôn, ông M yêu cầu đưc trực tiếp nuôi con để níu kéo mối quan hệ hôn nhân
với b T. Quá trình chung sống không n chung, không yêu cầu Ta án giải
quyết về ti sản chung v n chung.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
[1] Nguyễn Th T ông Văn M kết hôn, đăng kết hôn vo
ngày 15/6/2012 tại Ủy ban nhân dân L, thnh phố C, tỉnh Mau nay
Phường L, tỉnh Cà Mau. Bà T yêu cầu ly hôn với ông M. Quan h pháp lut m các
bên tranh chp đưc xác đnh l tranh chp v ly hôn theo quy đnh ti khon 1
Điu 28 ca B lut T tng dân s. Nên thuc thm quyn gii quyết ca Ta án.
[2] Đối với ông Văn M, Ta án tống đạt hp lệ văn bản tố tụng để triệu
tập ông M đến Ta án để tham gia phiên họp tiếp cận công khai chứng cứ v ha
giải nhưng ông M vắng mặt không do, T yêu cầu không tiếp tục ha giải.
Nên Ta án không tiến hnh ha giải vụ án theo quy đnh tại các Điều 207 của B
lut t tng dân s.
[3] V hôn nhân: T xác đnh trong quá trình chung sống v chồng
nhiều mâu thuẫn, do bt đồng quan điểm sống, ông M không chung thủy, không hỗ
tr kinh tế cho b nuôi con, xảy ra mâu thuẫn. Ông M không đồng ý ly hôn nhưng
không hướng khắc phục mâu thuẫn, trong quá trình chung sống ông M thừa
nhận từng mối quan hệ tình cảm với người phụ nữ khác. Xét thy, thực tế hôn
nhân của ông b đã mâu thuẫn không thể hn gắn, T kiên quyết yêu cầu ly
hôn v xác đnh không cn tình cảm với ông M, nên dù có hn gắn mối quan hệ v
chồng thì mục đích hôn nhân của ông b không đạt đưc nên chp nhận cho T
đưc ly hôn với ông M.
[4] V con chung: 01 người con chung tên Gia P, sinh ngày
06/10/2019. Khi ly hôn T ông M đều yêu cầu đưc tiếp tục nuôi con chung.
Ông M thừa nhận mục đích mong muốn nuôi con l níu kéo mối quan hệ hôn nhân
với bT, không phải để chăm sóc con chung tốt hơn b T hay sự phát triển
của con chung. Trong khi con chung từ trước đến nay đều sống cùng b T do T
chăm sóc, để đảm bảo cuộc sống n đnh của con chung cần tiếp tục giao con
chung cho bà T trực tiếp nuôi dưỡng. Về trách nhiệm cp dưỡng nuôi con, b T và
ông M không yêu cầu nên Hội đồng xét xử không xem xét.
3
[5] Về ti sn chung v n chung: T và ông M thống xác đnh không yêu
cầu Tòa án giải quyết về ti sản chung và không có n chung. Đến nay không có cá
nhân t chức no yêu cầu trách nhiệm trả n của T ông M. Do đó, Hội đồng
xét xử không xem xét giải quyết về n chung v ti sản chung.
[6] V án phí: n phí hôn nhân gia đình T phải chu.
V các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vo các Điều 51, 53, 56, 81, 82, 83 Luật hôn nhân vgia đình; c
Điều 28, 207, 147, 273 Bộ luật Tố tụng dân sự; Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14
ngy 30/12/2016 quy đnh về án phí.
Về hôn nhân: B Nguyễn Th T đưc ly hôn với ông Lê Văn M.
Về con chung: Tiếp tục giao con Gia P, sinh ngày 06/10/2019 cho
Nguyễn Th T trực tiếp nuôi dưỡng. Hội đồng xét xử không xem xét giải quyết về
trách nhiệm cp dưỡng nuôi con.
Ông Văn M quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai đưc cản
trở.
Về Ti sản chung v n chung: Hội đồng xét xử không xem xét.
Về án phí hôn nhân gia đình 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng), bà Nguyễn Th T
phải nộp. Ngy 06/8/2025 Nguyễn Th T đã nộp tạm ng án phí 300.000đ (Ba
trăm ngàn đồng) theo lai thu số 0011883 của Cục Thi hnh án Dân sự tỉnh Cà Mau
đưc chuyển thu.
Trường hợp bản án được thi hành theo qui định tại điều 2 Luật thi hành án
dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b
cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nguyên đơn b đơn quyền kháng cáo bản án trong hạn 15 ngy kể t
ngày tuyên án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
Nơi nhận: THẨM PHÁN - CHỦ TOẠ PHIÊN TOÀ
- TAND tỉnh C Mau (đã ký)
- VKSND KV1-C Mau;
- UBND phường L, T.Cà Mau
- Các đương sự;
- Lưu hồ - án văn.
Phan Thị Thu
Tải về
Bản án số 127/2025/HNGD-ST Bản án số 127/2025/HNGD-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 127/2025/HNGD-ST Bản án số 127/2025/HNGD-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất