Bản án số 189/2026/HNGĐ-ST ngày 02/06/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 189/2026/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 189/2026/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 189/2026/HNGĐ-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 189/2026/HNGĐ-ST ngày 02/06/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
| Số hiệu: | 189/2026/HNGĐ-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 02/06/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ án Ly hôn, tranh chấp về nuôi con giữa Nguyên đơn Lê Thị Thuỳ D với Bị đơn Mai Văn Nh |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 189/2026/QĐST-HNGĐ
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 179/2026/TLST-HNGĐ ngày 23
tháng 4 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lê Thị Thuỳ D, sinh năm: 2003; Căn cước công dân số
046303008XXX cấp ngày 07/7/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính
về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ liên hệ: Thôn P, xã C, thành phố
Huế.
- Bị đơn: Anh Mai Văn Nh, sinh năm 1999; Căn cước công dân số
046099007XXX cấp ngày 20/8/2025, nơi cấp: Bộ Công an; địa chỉ: Thôn C, xã
C, thành phố Huế.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
25 tháng 5 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 5 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lê Thị Thuỳ D và anh Mai
Văn Nh.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về việc nuôi con chung và cấp dưỡng nuôi con: Có 02 người con
chung là Mai Quốc H, sinh ngày 24/01/2021 và Mai Khả H, sinh ngày
10/10/2025. Giao người con chung là cháu Mai Khả H cho chị Lê Thị Thuỳ D
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; giao người con chung là cháu Mai Quốc H cho
anh Mai Văn Nh trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi các con chung đủ
18 tuổi.
2
Chị Lê Thị Thuỳ D và anh Mai Văn Nh không phải cấp dưỡng nuôi con
chung và có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy định pháp luật,
không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Chị Lê Thị Thuỳ D và
anh Mai Văn Nh không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Lê Thị Thuỳ D thuận chịu 150.000
đồng án phí dân sự sơ thẩm ly hôn nhưng được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm
ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số 0001334 ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thi hành án dân sự thành phố Huế.
Chị Lê Thị Thuỳ D được hoàn trả số tiền chênh lệch 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND khu vực 4 - Huế;
- THADS thành phố Huế;
- Phòng THADS khu vực 4-Huế;
- UBND xã C(ĐKKH ngày 12/7/2021);
- Lưu án văn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 25/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm