Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST ngày 26/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 39/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST ngày 26/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 12 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 39/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 26/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: 39/2026/HNGĐ-ST, ngày 26/5/2026 “V/v ly hôn, tranh chấpnuôi con”
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TA N NHÂN DÂN
KHU VỰC 12 - GIA LAI
Bn n s:39/2026/HNGĐ-ST
Ngy 26/5/2026
“V/v ly hôn, tranh chấp
nuôi con”
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp – T do – Hnh phc
NHÂN DANH
NƯC CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
TA N NHÂN DÂN KHU VỰC 12 - GIA LAI
- Thnh phn hi đng xt x sơ thm gm c:
Thm phn - Ch ta phiên ta: B Lê Thị Dung
Cc Hi thm nhân dân:
1. B Ksor H’Qu
2. Ông Chu Sỹ Lin
-Thư k phiên ta: B Ngô Thị Giang – Thư ký Tòa n nhân dân khu vực 12
- Gia Lai.
- Đi din Vin kim st nhân dân khu vực 12 Gia Lai tham gia phiên tòa:
Ông Nay San – Kim st viên.
Ngy 26 thng 5 năm 2026 ti tr s Tòa n nhân dân khu vực 12 - Gia Lai
xt x thm công khai v n hôn nhân v gia đình th s 31/2026/TLST
HNGĐ, ngy 30 thng 01 năm 2026 v việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con” theo
Quyt định đưa v n ra xt x 33/2026/QĐXXST-HNGĐ ngy 31 thng 3 năm
2026; Quyt định hoãn phiên tòa s 32/2026/QĐST-HNGĐ, ngy 28 thng 4 năm
2026 gia cc đương sự:
- Nguyên đơn:u Thị T, sinh năm 1982
Địa chỉ: Buôn C, xã P, tỉnh Gia Lai
Vắng mặt có đơn xin xt x vắng mặt.
-Bị đơn: Ông Nguyễn Duy H, sinh năm 1982
Địa chỉ: Buôn C, xã P, tỉnh Gia Lai.
Vắng mặt lần thứ 2 không có lý do.
NI DUNG VỤ N:
1. Theo đơn khởi kin ngày 28/01/2026, biên bản lấy lời khai ti đơn xin
xét xử vắng mặt bà Lưu Thị T trình bày yêu cầu khởi kin như sau:
-Về hôn nhân: Lưu Thị T ông Nguyễn Duy H tự nguyện tìm hiu, yêu
thương nhau v v chung sng vợ chồng có đăng kt hôn theo quy định php luật
ti UBND xã I, huyện K, tỉnh Gia Lai (cũ) vo ngy 19/01/2006. Cuộc sng chung
vợ chồng xy ra nhiu mâu thuẫn, c hai vợ chồng cũng đã c gắng hn gắn nhiu
lần nhưng không sự ci thiện m chỉ lm cho mâu thuẫn ngy cng trầm trọng,
cuộc sng chung ngột ngt không có hnh phúc. Hiện ti b T và ông H đã sng ly
thân. Do đó b T đ nghị Tòa n gii quyt cho vợ chồng được ly hôn theo quy định
của php luật.
-Về con chung: Lưu Thị T ông Nguyễn Duy H 03 con chung
Nguyễn Anh K, sinh ngày 04/7/2006; Nguyễn Minh K1, sinh ngày 22/12/2012
Nguyễn Minh K2, sinh ngày 19/4/2014.
Nguyện vọng của b T lđược trực tip trông nom, chăm sóc gio dc con
chung chưa thnh niên Nguyễn Minh K1Nguyễn Minh K2. Con chung đã thnh
niên Nguyễn Anh K không có yêu cầu gii quyt.
-Về cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu
-Về tài sản chung và thực hin nghĩa vụ chung về tài sản: Không yêu cầu Tòa
n gii quyt.
2. Bị đơn ông Nguyễn Duy H đã được Tòa n tng đt hợp lệ cc văn bn t
tng như Thông bo th v n, giấy triệu tập tham gia phiên họp v hòa gii, quyt
định đưa v n ra xt x v giấy triệu tập hợp lệ đn lần thứ hai đ tham gia t tng
ti phiên tòa nhưng ông H từ bỏ quyn v nghĩa v t tng không mặt. Do đó ông
H không có bn tự khai hay trình by ý kin gì trong hồ sơ v n v ti phiên tòa.
3. Pht biu ý kin của Kim st viên:
Kim st viên cho rằng trong qu trình gii quyt v n Thm phn đã tuân
thủ đầy đủ cc thủ tc ttng cần thit theo quy định của php luật; ti phiên to
Hội đồng xt xcũng đã thực hiện đầy đủ cc thủ tc t tng k từ khi bắt đầu phiên
to cho đn trước khi nghị n; đương sự cũng có thi độ chấp hnh nghiêm cc quy
định của php luật t tng.
Nội dung v n thì Kim st viên quan đim: Áp dng Điu 227; Điu 228;
Điu 266 v Điu 273 của BLTTDS; cc Điu 9, 51, 53, 56, 57, 58, 81, 82, 83 v 84
của Luật Hôn nhân v Gia đình; Luật s 85/2025/QH15 sa đổi, bổ sung một s điu
của Bộ luật t tng dân sự.
- Về quan h hôn nhân: X cho b Lưu Thị T được ly hôn với ông Nguyễn
Duy H trước php luật.
- Về con: Lưu Thị T và ông Nguyễn Duy H 03 con chung là Nguyễn
Anh K, sinh ngày 04/7/2006; Nguyễn Minh K1, sinh ngày 22/12/2012 Nguyễn
Minh K2, sinh ngày 19/4/2014.
Nguyện vọng của b T lđược trực tip trông nom, chăm sóc gio dc con
chung chưa thnh niên Nguyễn Minh K1Nguyễn Minh K2. Con chung đã thnh
niên Nguyễn Anh K không yêu cầu gii quyt. Đây l sự tự nguyện của đương sự
phù hợp với nguyện vọng của con chưa thnh niên nên đ nghị HĐXX chấp nhận.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu
-Về tài sản chung và thực hin nghĩa vụ chung về tài sản: Không yêu cầu.
-Về n phí : Căn cứ khon 4, Điu 147 BLTTDS năm 2015 v đim a khon
5 Điu 27 Nghị quyt 326/2016/UBTVQH14, ngy 30/12/2016 của UBTVQH quy
định v mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun lý v s dng n phí v lệ phí Tòa n:
Lưu Thị T phi chịu 300.000 đồng n phí hôn nhân v gia đình sơ thm.
NHẬN ĐỊNH CA TA N:
Căn cứ cc ti liệu, chứng cứ đã được xem xt v kt qu tranh tng ti phiên
tòa, Hội đồng xt x nhận định v v n như sau:
[1] V thm quyn gii quyt v n:
Đây l v n ly hôn, tranh chấp nuôi con quy định ti khon 1 Điu 28 của Bộ
luật T tng dân sự v bị đơn nơi trú ti P, tỉnh Gia Lai nên Tòa án nhân
dân khu vực 12 Gia Lai th v gii quyt l đúng thm quyn theo Điu 35 Luật
s 85/2025/QH15 sa đổi, bổ sung một s điu của Bộ luật t tng dân sự v đim
a khon 1 Điu 39 của Bộ luật t tng dân sự.
[2] V thủ tc t tng:
Sau khi Tòa n th v n đã tng đt hợp lệ cc văn bn t tng cho ông
Nguyễn Duy H, như thông bo vviệc th v n, giấy triệu tập, thông bo v
phiên họp kim tra việc giao nộp, tip cận, công khai chứng cứ v hòa gii theo quy
định của Bộ luật ttng dân sự nhưng ông H không đn Tòa n đ thực hiện cc
quyn v nghĩa v t tng. Ở giai đon xt x v n, Tòa n đã tng đt quyt định
đưa v n ra xt x v giấy triệu tập hợp lệ đn lần thứ hai nhưng ông H vẫn vắng
mặt v b T vắng mặt ti phiên tòa đơn xin xt x vắng mặt. Do vậy, Hội đồng
xt x quyt định vẫn tin hnh xt x vắng mặt cc đương sự lđúng theo quy định
ti Điu 227 v Điu 228 của Bộ luật t tng dân sự 2015. HĐXX chcăn cứ vo
kt qu của việc xem xt cc ti liệu chứng cứ đã thu thập được trong hồ v
n đ quyt định. Cc đương sự phi chịu hậu qu của việc không chứng minh theo
quy định ti Điu 91 của Bộ luật t tng dân sự.
[3] Xt yêu cầu ly hôn của nguyên đơn:
Lưu Thị T và ông Nguyễn Duy H tự nguyện m hiu, yêu thương nhau v
vchung sng vợ chồng, có đăng ký kt hôn theo quy định php luật ti UBND xã
I, huyện K (cũ) vo ngy 19/01/2006. Trong qu trình chung sng thì pht sinh mâu
thuẫn, nguyên nhân l do bất đồng quan đim sng, không cùng chung chí hướng
xây dựng hnh phúc gia đình, tình cm vợ chng không còn, mc đích của hôn nhân
không đt được.
Ngy 10/02/2026, Tòa n đã tin hnh xc minh ti nơi cư trú của cc đương
sự tđược bit cuộc sng chung của b Lưu Thị T và ông Nguyễn Duy H có xy ra
mâu thuẫn, nguyên nhân mâu thuẫn thì địa phương không nắm rõ. Từ thng 10/2025
ông Nguyễn Duy H đi lm ăn v không mặt ti địa phương. Con chung đu
cùng với b T v được b T chăm sóc, gio dc chu đo. Ti địa phương ghi nhận
bà T cùng cc con có li sng lnh mnh, không mâu thuẫn hay xích mích với hng
xóm xung quanh.
Từ lời khai của cc đương sự, ti liệu chứng cứ Tòa n thu thập được cho thấy
tình trng hôn nhân của b Lưu Thị T và ông Nguyễn Duy H đã mâu thuẫn mức độ
trầm trọng, đời sng chung không th ko di, mc đích của hôn nhân không đt
được, vợ chng không còn quan tâm, thương yêu, quý trọng, giúp đỡ nhau v không
cùng chí hướng xây dựng hnh phúc gia đình nên yêu cầu ly hôn của b Lưu Thị T
l chính đng v có cơ s. Do đó, Hội đồng xt x chấp nhận yêu cầu khi kiện của
Lưu Thị T, x cho b Lưu Thị T được ly hôn với ông Nguyễn Duy H l phù hợp
với quy định ti khon 1 Điu 56 của Luật Hôn nhân v gia đình.
[4] V con chung: B Lưu Thị T ông Nguyễn Duy H 03 con chung
Nguyễn Anh K, sinh ngày 04/7/2006; Nguyễn Minh K1, sinh ngày 22/12/2012
Nguyễn Minh K2, sinh ngày 19/4/2014.
Nguyện vọng của b T lđược trực tip trông nom, chăm sóc gio dc con
chung chưa thnh niên Nguyễn Minh K1Nguyễn Minh K2. Con chung đã thnh
niên Nguyễn Anh K không yêu cầu gii quyt. Đây l sự tự nguyện của đương sự
phù hợp với nguyện vọng của con chưa thnh niên nên HĐXX chấp nhận.
[5] V cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu.
[6] V ti sn chung v nghĩa v chung: Không yêu cầu.
[7] V n phí: B Lưu Thị T phi chịu n phí hôn nhân gia đình thm đ
sung vo công quỹ nh nước theo quy định.
Vì cc lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn cứ cc Điu 4, 5, 6, khon 1 Điu 28, Điu 39, Điu 227, Điu 228,
Điu 266 v Điu 273 của Bộ luật T tng Dân sự năm 2015.
- Căn cứ cc Điu 9, 51, 53, 56, 57, 58, 81, 82, 83 v 84 của Luật Hôn nhân
v Gia đình năm 2014;
- Căn cứ Điu 35 Luật s 85/2025/QH15 sa đổi, bổ sung mt s điu của Bộ
luật t tng dân sự.
- Căn cứ khon 4 Điu 147 của Bộ luật t tng dân sự năm 2015 (sa đổi bổ sung
năm 2025); đim a khon 5 Điu 27 Nghị quyt s 326/2016/UBTVQH14 ngy
30/12/2016 quy định v mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun v s dng n phí,
lệ phí Tòa n:
Tuyên xử:
- Về quan h hôn nhân:Lưu Th T được ly hôn với ông Nguyễn Duy H.
- Về con: Lưu Thị T và ông Nguyễn Duy H 03 con chung là Nguyễn
Anh K, sinh ngày 04/7/2006; Nguyễn Minh K1, sinh ngày 22/12/2012 Nguyễn
Minh K2, sinh ngày 19/4/2014.
Giao con chung chưa thnh niên Nguyễn Minh K1Nguyễn Minh K2 cho
Lưu Thị T l được trực tip nuôi dưỡng, chăm sóc, gio dc k từ ngy 26/5/2026
cho đn khi con thnh niên hoặc đã thnh niên bị tn tật, mất năng lực hnh vi dân
sự, không có kh năng lao động v không có ti sn đ tự nuôi mình.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Không yêu cầu
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha mẹ hoặc c nhân, tổ chức thì Tòa n
có th quyt định thay đổi người trực tip nuôi con, cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn cc bên được quyn thăm nom con, không ai được cn tr. Nu
cc bên lm dng việc thăm nom đ cn tr hoặc gây nh hưng xấu đn việc trông
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dc con thì quyn yêu cầu Tòa n hn ch quyn
thăm nom con.
- Về tài sản và thực hin nghĩa vụ chung về tài sản: Không yêu cầu.
Trong trường hợp bản n được thi hành theo quy định ti Điều 2 Luật thi hành n
dân sự, người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự quyền thoả
thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyn thi hành n hoặc bị cưỡng
chế thi hành n theo quy định ti cc Điều 6, 7, 7a 9 Luật thi hành n dân sự;
thời hiu thi hành n được thực hin theo quy định ti Điều 30 Luật thi hành n dân
sự.
-Về n phí: Lưu Thị T phi chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) án phí
hôn nhân v gia đình thm, nhưng được trừ vo s tin tm ứng n phí đã nộp
trước đây l 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu s 0000967 ngy
28/01/2026 của Thi hnh n Dân sự tỉnh Gia Lai. B Lưu Thị T đã nộp đủ n phí
hôn nhân v gia đình sơ thm.
Cc đương sự quyn khng co trong thời hn 15 (mười lăm) ngy k từ
ngy nhận được bn n hoặc bn n được niêm yt công khai theo quy định của php
luật đ yêu cầu Tòa n nhân dân tỉnh Gia Lai xt x phúc thm.
Nơi nhận: TM. HI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- Đương sự; THẨM PHN – CH TỌA PHIÊN TA
- Phòng KTNV TAND T.Gia Lai;
- VKSND khu vực 12;
- THADS T.Gia Lai;
- UBND xã P, Gia Lai;
- Lưu hồ sơ v n.
Lê Thị Dung
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST Bản án số 39/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất