Bản án số 46/2025/DS-ST ngày 12/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 46/2025/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 46/2025/DS-ST ngày 12/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 46/2025/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 12/09/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp vế Hợp đồng tín dụng giữa NH C với Đặng Bá N
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 16
TỈNH LÂM ĐNG
Bản án số: 47/2025/DS-ST
Ngày: 12 - 9 - 2025
V/v: “Tranh chấp về hợp đồng tn
dng”.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 16, TỈNH LÂM ĐNG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Dương Thị Mận.
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Thông Phi;
2. Bà Phan Thị Thng.
- Thư ký phiên tòa: Bà Nguyn Hồng Ngc T Thư ký Tòa án nhân dân khu
vc 16, tnh Lâm Đồng.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vc 16 Lâm Đồng tham gia phiên
tòa: Bà Đinh Thị Vân Anh – Kiểm sát viên.
Ngày 12 tháng 9 năm 2025, tại Hội trường xét xử Tòa án nhân dân khu vc 16
Lâm Đồng xét xử sơ thẩm công khai v án Dân s th số 197/2025/TLST-DS ngày
28 tháng 5 năm 2025, vviệc: Tranh chấp về hợp đồng tn dng”, theo Quyết định
đưa v án ra xét xử số 31/2025/QĐXXST-DS, ngày 11 tháng 8 năm 2025, Quyết định
hon phiên toà số 24/2025/QĐST-DS, ngày 26 tháng 8 năm 2025; giữa các đương s:
- Nguyên đơn: Ngân hàng C; Địa ch: Số A, phố L, phường H, quận H, thành
phố Hà Nội (nay là phường H, thành phố Hà Nội).
Ngưi đi din theo pháp lut: Ông Dương Quyết T, chc v: Tng giám đốc
là đại diện theo pháp luật.
Đi din hợp pháp của nguyên đơn: Ông Đặng V Ph giám đốc phòng C
(theo văn bản số 184/UQ-NHCS.TL ngày 29/7/2025). Địa ch: Số A P, khu phố L, thị
trấn L, huyện T, tnh Bình Thuận (nay là thôn L, x T, tnh Lâm Đồng). C mặt.
- B đơn: Ông Đặng N, sinh năm 1982; địa ch: Thôn C, x M, huyện T, tnh
Bình Thuận (nay là Thôn M, x B, tnh Lâm Đồng). Vng mặt.
- Ngưi c quyền lợi, ngha v liên quan: Ông Đặng Bá Ẩ, sinh năm 1990; địa
ch: Thôn C, x M, huyện T, tnh Bình Thuận (nay là Thôn M, x B, tnh Lâm Đồng).
Vng mặt.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
[1] Đi din theo uquyền của nguyên đơn trnh by yêu cu khi kin như sau:
2
Theo khế ưc vay vốn số 6600000717675334, ngày 11/05/2020, hộ ông Đặng
N, người tha kế ông Đặng c vay vốn tại Ngân hàng C theo chương trình
nưc sạch vsinh môi trường nông thôn số tiền 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu
đồng). Thời hạn vay 5 năm (t ngày 11/5/2020 đến 11/5/2025), li suất 9%/năm. Tiền
li trên hợp đồng vay trả hàng tháng, tiền gốc trả theo phân k.
Ngày 11/05/2020, Ngân hàng C thông qua Phòng giao dịch Ngân hàng C đ giải
ngân cho ông N số tiền vay 20.000.000 đồng. Quá trình thc hiện hợp đồng vay, ông
N đ thc hiện việc trả li định k hàng tháng trả bt một phn nợ gốc cho Ngân
hàng. Đến ngày 11/05/2025, đến hạn thanh toán toàn bộ nợ gốc nhưng ông N đkhông
thc hiện việc thanh toán nợ cho Ngân hàng C. Do đ, nguyên đơn yêu cu ông Đặng
Bá NĐặng Bá Ầ phải liên đi trả cho Ngân hàng C số tiền nợ là 10.813.000 đồng,
trong đ tiền nợ gốc 10.500.000 đồng tiền li 313.015 đồng yêu cu phải
tiếp tc trả li theo khế ưc vay tnh t ngày 13/9/2025 cho đến khi trả hết nợ.
[2] B đơn – ông Đặng Bá N v ngưi c quyền lợi, ngha v liên quan Đặng
: Quá trình giải quyết v án, xác minh ông Đặng N và ông Đặng Bá c hộ khẩu
thường tr tại thôn C, x M, huyện T, tnh Bình Thuận (nay là thôn M, x B, tnh Lâm
Đồng). Tuy nhiên ông N ông không thường xuyên c mặt tại địa phương do đ
b đi làm ăn xa. Tòa án đ tiến hành niêm yết các văn bản ttng cho ông N, ông
theo quy định của tố tng dân s. Trong quá trình tố tng, ông N, ông Ẩ biết thông tin
về việc Ngân hàng C khi kiện thông qua bà Đỗ Thị S làt trưng t vay vốn Hội cu
chiến binh tại thôn C, M (nay thôn M, B) nhưng ông N, ông không chấp
hành lên Tòa án làm việc để trình bày ý kiến, tham gia hòa giải cũng như cung cấp tài
liệu, chng c theo yêu cu khi kiện của Ngân hàng C. Do đ, ông Đặng Bá N và ông
Đặng Bá Ẩ không c lời khai trong hồ sơ v án.
[3]. Ti liu, chng c m To án thu thp trong hồ sơ v án:
Chng c mà nguyên đơn – N1 cung cấp gồm: 01 bản sao s vay vốn ca người
vay Đặng Bá N, 01 bản sao s lưu tờ rời theo di cho vay – thu nợ – dư nợ; 01 bản sao
giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dng vốn vay, 01 bản sao giấy u quyền.
Chng c bị đơn – ông Đặng Bá N cung cấp: không c.
Chng c người c quyền lợi, ngha v liên quan Đặng Ẩ cung cấp: Không
c.
Chng c Toà án thu thập: Bản t khai, biên bản xác minh, biên bản công khai
chng c; biên bản hoà giải.
Những tình tiết mà các đương s thống nhất vi nhau: Không c.
Những tình tiết mà các đương s chưa thống nhất vi nhau:
Nguyên đơn yêu cu bị đơn trả số tiền nợ vay theo khế ưc vay số
6600000717675334 giữa Ngân hàng C và hộ ông Đặng Bá N.
Bị đơn không c ý kiến liên quan đến yêu cu khi kiện của nguyên đơn.
Đi din Vin kiểm sát nhân dân khu vc 16 Lâm Đồng phát biểu ý kiến như
sau:
3
- Việc tuân theo pháp luật của Thẩm phán: Trong quá trình giải quyết v án
Thẩm phán đ tuân thủ các quy định về pháp luật tố tng dân s;
- Việc tuân theo pháp luật của Hội đồng xét xử, Thư ký: Tại phiên tòa Hội đồng
xét xử, Thư ký đ thc hiện đng quy định của Bộ luật tố tng dân s về phiên tòa sơ
thẩm và đảm bảo đng nguyên tc xét xử;
- Việc chấp hành pháp luật của đương s trong v án: T khi th lý v án cũng
như tại phiên tòa, nguyên đơn, đ thc hiện đủ về quyền và ngha v đương stheo Bộ
luật dân s tố tng dân s; bị đơn người c quyền lợi, ngha v liên quan đđược
tống đạt hợp lệ các văn bản tố tng nhưng không chấp hành.
- Về quan điểm giải quyết v án: Đề nghị Hội đồng xét xử áp dng khoản 2
Điều 26, khoản 1 Điều 35 và Điều 146, 147, 157, 165, 203 của Bộ luật tố tng dân s
2015; các Điều 463, 466, 468 Bộ luật dân s năm 2015; Luật các t chc tn dng
2010; Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 cảu U ban Thường v
Quốc hội quy định về mc thu, min, giảm, thu, nộp, quản lý, sử dng án ph và lệ ph
Toà án:
Chấp nhận yêu cu của nguyên đơn NHCSXH Việt Nam: Buộc ông Đặng Bá N
ông Đặng phải liên đi trả cho N1 10.500.000 đồng tiền gốc tiền li theo
hợp đồng vay.
Về án ph: Buộc ông Đặng N ông Đặng phải nộp án ph dân s
thẩm theo quy định của pháp luật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liệu c trong hồ sơ v án được thẩm tra tại phiên tòa
và kết quả tranh tng tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về thủ tc tố tng: Tại phiên tòa, nguyên đơn c mặt; bị đơn vng mặt đến
ln th hai không c lý do. Do đ Hội đồng xét xử căn c vào Điều 227; Điều 228 Bộ
luật tố tng dân s, tiến hành xét xử v án.
[2] Về quan h pháp lut:
Theo đơn khi kiện, nguyên đơn yêu cu bị đơn phải trả tiền nợ theo hợp đồng
tn dng. Ngoài yêu cu khi kiện của nguyên đơn, các đương s trong v án không
còn yêu cu nào khác. Do đ, Hội đồng xét xxác định quan hệ tranh chấp trong v
án Tranh chấp hợp đồng tn dng theo quy định tại khoản 3 Điều 26 Bộ luật tố
tng dân s.
Bị đơn c nơi cư tr tại thôn M, x B, tnh Lâm Đồng. Do đ v án thuộc thẩm
quyền giải quyết của Tòa án nhân dân khu vc 16, tnh m Đồng theo quy định tại
khoản 2 Điều 1 Luật số 85/2025/QH15 Luật sửa đi, b sung một số điều của Bộ luật
tố tng dân s, Luật tố tng hành chnh, Luật tư pháp người chưa thành niên, Luật phá
sản Luật hoà giải, đối thoại tại Toà án khoản 1 Điều 39 Bộ luật tố tng dân s,
khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 Nghị quyết thành lập Tán nhân
dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc, quy định phạm vi thẩm quyền theo lnh th
của Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc.
4
[3] Xét yêu cu khi kin của nguyên đơn Ngân hàng C.
Căn c vào các chng c mà nguyên đơn cung cấp thể hiện: Hộ ông Đặng Bá N
được xét duyệt cho vay vốn theo chương trình nưc sạch vệ sinh môi trường nông thôn
của Ngân hàng C1. Ngày 11/5/2020, Ngân hàng C2 thông qua phòng giao dịch
NHCSXH huyện C đ giải ngân cho ông Đặng Bá N vay số tiền 20.000.000 đồng (Hai
mươi triệu đồng). Theo khế ưc số 6600000717675334 thì thời hạn vay là 05 năm (t
ngày 11/5/2020 đến 11/5/2025), li suất 9%/năm. Tiền li trên hợp đồng vay trả hàng
tháng, tiền gốc trả theo phân k. Đến ngày 11/5/2025, đến hạn thanh toán toàn bộ số
nợ gốc của khoản vay thì ông N không thc hiện ngha v thanh toán nợ gốc. Khi Ngân
hàng C thc hiện các biện pháp đôn đốc trả nợ thì ông N c nguyện vng được gia hạn
trả nợ vay nhưng không trc tiếp về làm thủ tc gia hạn khoản vay nên không được
giải quyết gia hạn cũng không thc hiện ngha v thanh toán nợ theo khế ưc vay
nhưng ông N vn tiếp tc trả li vay và một phn tiền gốc cho Ngân hàng thông qua t
trưng t vay vốn. Đến tháng 7/2025, sau khi biết thông tin Ngân hàng C khi kiện
yêu cu thanh toán nợ thì ông N không tiếp tc trả nợ cho Ngân hàng. Như vậy tnh
đến nay đ quá thời hạn trả nợ gốc theo khế ưc vay nhưng ông Đặng Bá N đ không
thanh toán nợ cho Ngân hàng C1. Do đông N đ vi phạm ngha v trả nợ theo hợp
đồng tn dng đ ký kết tại khế ưc vay số 6600000717675334. T ngày 11/05/2025,
khoản nợ này đ chuyển sang nợ quá hạn. vậy đối vi yêu cu của Ngân hàng C1
hiện nay buộc bị đơn ông N người c quyền lợi, ngha vliên quan ông phải thanh
toán số nợ gốc li 10.813.015 đồng, trong đ nợ gốc 10.500.000 đồng và nợ li
tnh đến ngày 12/9/2025 là 313.015 đồng là c căn c, ph hợp vi quy định tại Điều
100 và Điều 103 Luật các t chc tn dng năm 2024 nên cn được chấp nhận.
[4] Về án ph: Do yêu cu của nguyên đơn N1 được chấp nhận nên bị đơn ông
Đặng Bá N và ông Đặng Bá Ẩ phải chịu án ph dân s sơ thẩm theo quy định tại các
Điều 146, 147 Bộ luật t tng dân s Khoản 2 Điều 26 Nghị quyết
326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của U ban Thường v Quốc hội.
V các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào:
- Khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39, các Điều
146, 147, 161, Điều 203, khoản 1 Điều 228; Điều 235, Điều 273 Bộ luật tố tng dân
s 2015;
- Khoản 2 Điều 1 Luật số 85/2025/QH15 Luật sửa đi, b sung một số điều của
Bộ luật tố tng dân s, Luật tố tng hành chnh, Luật pháp người chưa thành niên,
Luật phá sản và Luật hoà giải, đối thoại tại Toà án và khoản 1 Điều 39 Bộ luật tố tng
dân s khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 Nghị quyết thành lập
Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc, quy định phạm vi thẩm quyền
theo lnh th của Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc;
- Điều 100, Điều 103 Luật các t chc tn dng 2024;
5
- Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 về mc thu, min, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dng án ph, lệ ph Tòa án ngày 30/12/2016.
Tuyên xử:
1. Chấp nhận yêu cu khi kiện của nguyên đơn Ngân hàng C1 về việc buộc ông
Đặng Bá N và Đặng Bá Ẩ phải trả tiền nợ vay.
Buộc ông Đặng N ông Đặng phải c trách nhiệm liên đi trả cho
Ngân hàng C số tiền 10.813.015 đồng (Mười triệu tám trăm mười ba ngàn không trăm
mười lăm đồng), trong đ nợ gốc 10.500.000 đồng, nợ li tnh đến ngày 12/9/2025
là 313.015 đồng.
Kể t ngày 13/9/2025, ông Đặng N ông Đặng phải tiếp tc trả li
cho Ngân hàng C theo khế ưc vay số 6600007717675334.
2. Về án ph: Ông Đặng N ông Đặng phải c trách nhiệm liên đi
nộp 541.000 đồng (Năm trăm bốn mươi mốt ngàn đồng án ph dân s sơ thẩm).
4. Về quyền kháng cáo: Nguyên đơn c mặt tại phiên toà được quyền kháng cáo
bản án trong thời hạn 15 ngày kể t ngày tuyên án; bị đơn vng mặt tại phiên tòa c
quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể t ngày nhận được bản án hoặc ngày bản
án được niêm yết tại nơi cư tr.
Trường hợp bản án c hiệu lc được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân s thì người được thi hành án dân s, người phải thi hành án dân s c
quyền tha thuận thi hành án, quyền yêu cu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân s;
thời hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân
s.
Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỔNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tnh Lâm Đồng;
- VKSND khu vc 16 – Lâm Đồng;
THÂM PHÁN CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- Thi hành án dân s tnh Lâm Đồng;
- Đương s;
- Lưu hồ sơ v án.
Dương Th Mận
Tải về
Bản án số 46/2025/DS-ST Bản án số 46/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 46/2025/DS-ST Bản án số 46/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất