Bản án số 197/2020/HNGĐ-ST ngày 28/12/2020 của TAND huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 197/2020/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 197/2020/HNGĐ-ST ngày 28/12/2020 của TAND huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Quỳ Hợp (TAND tỉnh Nghệ An)
Số hiệu: 197/2020/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 28/12/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ly hôn
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 197/2020/HNGĐ-ST Bản án số 197/2020/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN QUỲ HỢP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH NGHỆ AN
S: 197/2020/QĐST HNGĐ Qu Hp, ngày 30 tháng 11 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ ván Hôn nhân Gia đình thsố: 185/2020/TLST/HNGĐ
ngày 03 tháng 11 năm 2020 giữa:
Anh Giản Viết L. Sinh năm 1991
Nơi cư trú: Xóm M, xã M, huyện Q, tỉnh Nghệ An
Và chị Trần Thị M, sinh năm 1995
Nơi cư trú: Đội 5, xóm S, xã T, huyện Q, tỉnh Nghệ An.
Căn cứ vào Điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn c vào biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa gii thành ngày 20
tháng 11 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tnguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 11 năm 2020 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể t ngày lập biên bn ghi nhn sự t nguyn ly n
hoà giải tnh, không đương snào thay đi ý kiến vsự tho thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s thun tình ly hôn giữa anh Giản Viết L và chị Trần Thị M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
+ Về quan hệ hôn nhân: Anh Giản Viết L chị Trần Thị M thuận tình ly
hôn.
+ Về con chung: Anh Giản Viết L và chị Trần Thị M thoả thuận giao con
chung Giản Thị Thuỳ A, sinh ngày 11/01/2017 cho chị Trần Thị M trực tiếp nuôi
dưỡng kể từ tháng 12/2020 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi, trưởng thành. Tạm
hoãn việc cấp dưỡng nuôi con chung đối với anh Giản Viết L.
Bên không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không
ai được cản trở.
+ Về tài sản chung: Anh Giản Viết L chị Trần Thị M không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
+ Về án phí: Anh Giản Viết L chị Trần Thị M thoả thuận anh Giản Viết L
chu án phí dân sự thẩm 150.000,đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), được khấu
trtrong số tiền tạm ứng án phí 300.000,đ anh Giản Viết L đã nộp theo biên lai thu
số 0001770 ngày 03 tháng 11 năm 2020 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quỳ
Hợp. Trả lại cho anh Giản Viết L 150.000,đ (một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhn: THẨM PHÁN
- Các đương sự,
- VKSND huyn Qu Hp,
- Chi cc THADS huyn Qu Hp,
- TAND tnh Ngh An,
- UBND xã Minh Hợp,
- Lưu h sơ.
Trƣơng Thị Thu Hà
3
Mẫu số 40-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP
ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
TOÀ ÁN NHÂN DÂN......
(1)
Số:...../...../QĐST-HN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày...... tháng ...... năm ......
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn c hồ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGĐ
ngày.....tháng....năm......, giữa
(2)
:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................
Căn cvào Điều 212 Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
4
Căn cvào các điều 55,..... của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cvào biên bản ghi nhận sự tự nguyện lyn và hoà giải thành
ngày…..tháng……năm..
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ny, ktừ ny lập biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly hôn và hoà giải
thành, kng có đương snào thay đi ý kiến về sthoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa
(3)
..................................................................
......................................................................................................................................
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
(4)
............................
......................................................................................................................................
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
-
THẨM PHÁN
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án
nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (tnh phố) đó ( dụ: T án nn dân thành
phố Hà Nội).
(2) Ghi h n, đa chỉ ca đương sự. Tuỳ theo đ tuổi ghi Ông hoc Bà, Anh hoc Ch trước khi ghi
h n.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã
được thhiện trong biên bn ghi nhn sự tự nguyện ly hôn h giải tnh (kể c án phí).
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 197/2020/HNGĐ-ST Bản án số 197/2020/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất