Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST ngày 18/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 159/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST ngày 18/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 159/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 18/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà B yêu cầu ly hôn ông C, tranh chấp về nuôi con
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – GIA LAI
TỈNH GIA LAI
Bản án số: 159/2025/HNGĐ-ST
Ngày 18-9-2025
V/v ly hôn, tranh chp v nuôi con
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – GIA LAI
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Trần Hồng Hoàng
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Cao Hữu Bằng
Ông Lê Xuân Thành
- Thư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Trần Tuyết Mai Thư Tòa án, Tòa án
nhân dân khu vực 6 - Gia Lai.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Gia Lai tham gia phiên
tòa: Bà Nguyễn Trường Minh Lý – Kim sát viên.
Ngày 18 tháng 9 năm 2025 tại Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai xét xử
sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 205/2025/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 6 năm
2025 v Ly hôn, tranh chp v nuôi con theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số:
71/2025/QĐXXST-HNGĐ ngày 03 tháng 9 năm 2025, giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn: Trn Th Hng B, sinh ngày 06/10/1994; Căn cước công
dân s ; quê quán: Phù Mỹ, Bình Định; nơi thường trú: S nhà I, Đường P, khu
ph T, phường H, tnh Gia Lai; địa ch: Khu ph T, phường H, tnh Gia Lai; nơi
đăng kết hôn: Ủy ban nhân dân xã H, huyện H, tỉnh Bình Định (nay là phường
H, tỉnh Gia Lai). (Có mt).
2. Bị đơn: Ông Phan Ngọc C, sinh ngày 10/02/1991; Căn cước công dân
s: ; quê quán: Hoài Thanh Tây, H, Bình Định; nơi thường trú: S nhà I, Đường
P, khu ph T, phường H, tnh Gia Lai; nơi đăng kết hôn: y ban nhân dân
phưng H, th xã H, tỉnh Bình Định (nay là phường H, tnh Gia Lai. (Ông C hin
đang bị tm giam ti Phân tri tm giam khu vc H, đ ngh xét x vng mt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
- Tại đơn khởi kiện, bản tự khai, trong quá trình gii quyết v án tại
phiên tòa, nguyên đơn bà B trình bày: V hôn nhân: Bà và ông Phan Ngọc
2
Châu đăng ký kết hôn ngày 23/7/2018 (Giy chng nhn kết hôn s 64) ti Ủy
ban nhân dân xã H, huyện H, tỉnh Bình Định (nay Ủy ban nhân dân phường H,
tỉnh Gia Lai). Quá trình chung sống giữa vợ chồng phát sinh nhiu mâu thuẫn,
không hòa hợp trong tính cách, chồng ham chơi, cờ bạc, không lo được cho vợ
các con. B đã nhiu lần khuyên nhủ nhưng ông C vẫn không th khắc phục
được. Vợ chồng đã không sống chung hơn một năm nay. Nay bà B không th tiếp
tục chung sống với ông C được nữa nên yêu cầu Tòa án giải quyết cho bà ly hôn
với ông C. V con chung: 02 con tên Phan Trần Xuân T, sinh ngày 11/11/2019
Phan Trần Xuân N, sinh ngày 04/12/2023. Khi ly hôn, yêu cầu được nuôi
hai con, không yêu cầu ông C cp dưỡng cho con. V tài sản, nợ chung: Không
có.
- Tại biên bản ly lời khai ngày 28/8/2025, ông Phan Ngọc C trình bày:
Ông và bà Trần Thị Hồng B kết hôn năm 2018, đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân
dân xã H, huyện H, tỉnh Bình Định (nay Ủy ban nhân dân phường H, tỉnh Gia
Lai). V yêu cầu ly hôn của bà B, ông không đồng ý. Vợ chồng chỉ cãi vả, không
mâu thuẫn lớn. Ông mong muốn vợ chồng đoàn tụ đ cùng chăm sóc 02 con.
Vợ chồng đã không sống chung từ trước Tết nguyên đán năm 2025. V con chung:
hai con chung tên Phan Trần Xuân T, sinh năm 2019 Phan Trần Xuân N,
sinh năm 2023. Trường hợp ly hôn, ông cũng đồng ý giao hai con cho bà B trực
tiếp nuôi dưỡng hai con còn nhỏ. V tài sản, nợ chung: Không có. V việc tham
gia tố tụng tại tòa, ông ý kiến: Ông hiện đang bị tạm giam nên không th
mặt theo yêu cầu triệu tp của Tòa án được. Do đó, ông đ nghị được xét xử vắng
mặt theo quy định pháp lut. Ngoài ra, ông không có ý kiến gì khác.
- Ý kiến của đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Gia Lai: Việc tuân
theo pháp lut tố tụng của Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa và của
người tham gia tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án k từ khi thụ cho đến
trước thời đim Hội đồng xét xử nghị án là đúng theo qui định. Vụ án đúng thời
hạn chuẩn bị xét xử theo qui định tại Điu 203 của Bộ lut Tố tụng dân sự. V
việc giải quyết vụ án, đ nghị: Chp nhn yêu cu ca B, cho ly hôn với ông
C; giao hai con chung tên Phan Trần Xuân T, sinh ngày 11/11/2019 Phan Trần
Xuân N, sinh ngày 04/12/2023 cho B trực tiếp nuôi dưỡng; ghi nhn sự tự
nguyện của bà B, không yêu cầu ông C cp dưỡng cho con; v tài sản, nợ chung:
Không có nên không xét; v án phí: Bà B phi chu án phí theo qui định.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] V quan hệ pháp lut thẩm quyn giải quyết: B yêu cầu ly hôn
ông C, yêu cu gii quyết v con chung nên theo khoản 1 Điu 28 của Bộ lut Tố
tụng dân sự quan hệ pháp lut được xác định Ly hôn, tranh chp v nuôi con.
Bị đơn hộ khẩu thường trú tại phường H, tỉnh Gia Lai nên theo quy định tại
Điu 35, đim a khoản 1 Điu 39 của Bộ lut Tố tụng dân sự năm 2015 được sửa
đổi, bổ sung năm 2025, Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai có thẩm quyn giải
quyết vụ án.
3
[2] V sự vắng mặt của đương sự: Bị đơn ông C đ nghị xét xử vắng mặt
nên theo khoản 1 Điu 228 của Bộ lut Tố tụng dân sự, Tòa án tiến hành xét xử
vắng mặt bị đơn.
[3] V hôn nhân: Bà B ông C đã không còn chung sống với nhau. Ông
C không đồng ý ly hôn nhưng ông không có biện pháp nào đ hàn gắn tình cảm,
bà B vẫn cương quyết yêu cầu ly hôn. Có th thy, hôn nhân giữa bà B và ông C
đã lâm vào tình trạng trầm trọng, đời sống chung không th kéo dài, mục đích của
hôn nhân không đạt được. Vì vy, căn c Điu 56 của Lut Hôn nhân và gia đình,
chp nhn cho B ly hôn ông C.
[4] V con chung: Hai cháu Phan Trần Xuân T, sinh ngày 11/11/2019 và
Phan Trần Xuân N, sinh ngày 04/12/2023 hiện đang do B chăm sóc nuôi dưỡng,
có cuộc sống ổn định, bình thường. vy, đ đảm bo s phát trin mi mt ca
cháu T, cháu N cn giao hai cháu cho bà B trực tiếp nuôi dưỡng.
[5] V cp dưỡng cho con: Ghi nhn sự tự nguyện của bà B, không yêu cầu
ông C cp dưỡng cho con.
[6] V tài sản, nợ chung: Không có.
[7] V án phí thẩm: Theo qui định tại khoản 5 Điu 27 của Nghị quyết
số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội qui định qui định v mc thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí lệ phí Tòa án thì B phải chịu án phí hôn nhân gia đình thẩm
300.000 đồng.
[8] Đ nghị của đại diện Viện kim sát v việc giải quyết vụ án là phù hợp
với nhn định của Hội đồng xét xử.
Vì những lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c vào khoản 1 Điu 28, Điu 35, đim a khoản 1 Điu 39, các điu
147, 228, 271, 273 của Bộ lut Tố tụng dân sự;
Căn c vào các điu 56, 81, 82, 83, 84, 110, 116 của Lut Hôn nhân và gia
đình;
Căn c vào khoản 5 Điu 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội qui định v mc
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
1. V hôn nhân: Chp nhn yêu cầu của bà Trần Thị Hồng B. Cho bà Trần
Thị Hồng B được ly hôn ông Phan Ngọc C.
2. V con chung: Giao cháu Phan Trần Xuân T, sinh ngày 11/11/2019
cháu Phan Trần Xuân N, sinh ngày 04/12/2023 cho Trần Thị Hồng B trc tiếp
nuôi dưỡng.
4
3. V cp dưỡng cho con: Ghi nhn sự tự nguyện của bà Trần Thị Hồng B,
không yêu cầu ông Phan Ngọc C cp dưỡng cho con.
4. Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyn, nghĩa vụ thăm
nom con không ai được cản trở. Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng
việc thăm nom đ cản trở hoặc gây ảnh hưởng xu đến việc trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con quyn yêu cầu Tòa án
hạn chế quyn thăm nom con của người đó. Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các
thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con. lợi ích của con, các bên
quyn yêu cầu Tòa án giải quyết thay đổi người trực tiếp nuôi con thay đổi
mc cp dưỡng cho con theo qui định của pháp lut.
5. V tài sản, nợ chung: Không có.
6. V án phí thẩm: Trần Thị Hồng B phải chịu án phí hôn nhân
gia đình thẩm 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng). B đã nộp 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ng án phí, lệ phí Tòa án số
0002913 ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Chi cục Thi hành án dân sự thị Hoài
Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là Phòng Thi hành án dân sự khu vực 6 - Gia Lai) nên
được khu trừ, B đã nộp xong.
7. V quyn kháng cáo: Đương sự quyn kháng cáo trong thời hạn 15
ngày ktừ ngày tuyên án, đối với đương sự không mặt tại phiên tòa hoặc không
mặt khi tuyên án do chính đáng thì thời hạn kháng cáo được tính từ
ngày họ nhn được bản án hoặc bản án được niêm yết.
8. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điu 2
Lut Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyn thỏa thun thi hành án, quyn yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điu 6, 7, 7a và 9
Lut Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại
Điu 30 Lut Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 6 – Gia Lai;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Trần Hồng Hoàng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST Bản án số 159/2025/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất