Bản án số 104/2024/DS-ST ngày 16/09/2024 của TAND Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 104/2024/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 104/2024/DS-ST ngày 16/09/2024 của TAND Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Thanh Khê (TAND TP. Đà Nẵng)
Số hiệu: 104/2024/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 16/09/2024
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: H Bank - Đ,N
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Q. THANH KHÊ - TP. ĐÀ NẴNG Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Bn án s: 104/2024/DS-ST
Ngày: 16/09/2024
V/v “Tranh chp hp đồng tín dụng”
NHÂN DANH
C CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN THANH KHÊ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Thành phn Hội đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Bà Lê Thị Thu Ba
Các Hi thm nhân dân: Ông Phm Thun
Ông Nguyn Hữu Phước
- Thư phiên toà: Ông Đoàn Công Hồng Lĩnh - Thư Toà án nhân n
qun Thanh Khê, thành ph Đà Nẵng.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
tham gia phiên tòa: Bà Võ Th Trúc Lâm - Kiểm sát viên.
Ngày 16 tháng 9 năm 2024, ti tr s Toà án nhân dân qun Thanh Khê
thành ph Đà Nẵng xét x sơ thẩm ng khai v án th s 204/2024/TLST-DS
ngày 24 tháng 6 năm 2024 về vic “Tranh chấp hợp đng tín dụngtheo Quyết
định đưa vụ án ra xét x s 204/2024/QĐXXST-DS ngày 12/8/2024, Quyết định
hoãn phiên tòa s204/2024/QĐST- DS ngày 29/8/2024 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP P. Tr s: S 25 Bis đường Nguyn Th
Minh K, phường Bến N, qun 1, thành ph H Chí Minh; đa ch CN Đà Nẵng: 74-
76-78 Chi L, qun Hi C, thành ph Đà Nẵng.
Đại din theo pháp lut: Ông Phm Quc T - Chc v: Tng giám đốc H
Bank.
Đại din theo y quyền: Ông Đặng Ngc D - Phó Phòng qun n H Bank
hoc Trn Th Kiu T - Trưởng b phn khách hàng nhân H Bank CN Đà
Nng hoặc ông Đình H - Chuyên viên QHKH nhân H Bank CN Đà Nng
hoc ông Huỳnh Khương D - Chuyên viên QHKH nhân H Bank CN Đà Nẵng
theo Quyết đnh s 2992/2021/QĐ-TGĐ ngày 31/12/2021 ca Tổng giám đốc H
Bank Giy y quyn s 15/2024/UQ-HDB ngày 30/5/2024 của Giám đc Trung
m x n kiêm Trưởng Phòng x n H Bank. Ông Huỳnh Khương D và ông
Lê Đình H có mặt.
- B đơn: Ông Phm n Đ, sinh năm: 1975 và bà Nguyn Th N, sinh m:
1981; cùng địa chỉ: K47/H42/23 (K53/H18/9 cũ) Hunh Ngc H, t 36 phường
Hòa K, qun Thanh K, thành ph Đà Nẵng.mt.
- Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan:
2
1/ C Nguyn Th M - Sinh năm: 1933
2/ Bà Phm Th Phi Y - Sinh năm: 1963.
3/ Ông Đặng Đức B - Sinh năm: 1961.
4/ Anh Đặng Đức S - Sinh năm: 1993.
5/ Ch Phm Thiên - Sinh năm: 2005.
Cùng đa chỉ: K47/H42/23 (K53/H18/9 cũ) Hunh Ngc H, T 36 phường
Hòa K, qun Thanh K, thành ph Đà Nẵng. Vắng mặt không có do.
NI DUNG V ÁN
* Theo Đơn khởi kin, Bn trình bày ý kiến, qtrình t tng ti
phiên toà, nời đại din theo y quyn của ngun đơn trình bày:
Ngân hàng TMCP P gi tt H Bank cho ông Phạm Văn Đ, Nguyn Th
N vay vn như sau:
1/ V hợp đồng tín dng:
- Hợp đồng tín dng s 17946/20MB/HĐTD ngày 03/11/2020, đề ngh gii
ngân kiêm khế ước nhn n s 17946/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 05/11/2020 đ
ông Phm Văn Đ và bà Nguyn Th N vay s tin là 1.000.000.000đ; mục đích vay
sa cha nhà ; thi hn vay: 120 tháng, t ngày 06/11/2020 đến 05/11/2030; i
sut trong hn: 12%/năm, trả gc lãi vào ngày 20 hàng tháng, ông Đ,N đã thanh
toán được s tin gc là 291.691.795, hiện ông Đ N n n li s tin
708.308.205đ.
- Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTD ngày 22/3/2023, Ph lc Hp
đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL01 ngày 22/3/2023, đ ngh gii ngân kiêm
khế ước nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 23/3/2023 để ông Đ và
N vay s tin 1.850.000.000 đồng; mục đích vay bổ sung vn lưu động kinh
doanh s l ch bò, ch heo các loi; thi hn vay: 12 tháng, t ngày 24/3/2023
đến 23/3/2024; lãi sut trong hn: 13.50%/năm, trả gc lãi vào ngày 20 hàng tháng,
đến nay ông Đ và bà N chưa thanh toán.
- Hợp đồng sửa đi b sung hợp đồng s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01, Ph lc
Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL02, đề ngh gii ngân kiêm khế ước
nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 08/9/2023 đ ông Đ N vay s
tin là 150.000.000 đồng; mục đích vay bổ sung vốn lưu động kinh doanh s và l
ch bò, ch heo các loi; thi hn vay: 12 tháng, t ngày 09/9/2023 đến 08/9/2024;
lãi sut trong hạn: 12%/m, trả gốc i vào ngày 20 hàng tháng, đến nay ông Đ
bà N chưa thanh toán.
2/ V th tín dng:
- Giấy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín
dng: Th Visa s th 515131******5156 ngày phát hành 05/10/2021 ca ông
3
Phm n Đ, để tiêu dùng; lãi sut trong hạn: 27%/năm; hạn mc th 150.000.000
đồng; ông Phạm Văn Đ đã sử dng th phát sinh s tin gốc là 149.802.180đ.
- Giấy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th n
dng: Th Visa s th 416259******9748 ngày phát hành 08/11/2022 ca
Nguyn Th N để tiêu dùng; lãi sut trong hn: 27%/m; hn mc th
100.000.000 đồng, bà N đã sử dng th phát sinh s tin gốc là 99.983.146đ.
Đ bo đảm nghĩa v tr n cho khon vay ca các Hợp đồng tín dng nêu
trên, ông Phm n Đ, Nguyn Th N thế chp i sn nhà quyn s dng
đất ti thửa đt s 609, t bản đ s 9, din tích 148,3m
2
, địa ch: K47/H42/23
(K53/H18/9 cũ) Hunh Ngc H, t 36 phường Hòa K, qun Thanh K, thành ph
Đà Nẵng theo Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin vi đất s CR 920094 do S Tài nguyên môi trường thành ph Đà
Nng cp ngày 06/12/2019 cho ông Phm Văn Đ theo Hợp đồng thế chp quyn s
dụng đất, tài sn khác gn lin với đất s 17946/20MB/HĐBĐ ngày 04/11/2020,
Hợp đồng sửa đi b sung hợp đồng s 17946/20MB/BĐ/PL01 ngày
16/3/2022, Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất, tài sn khác gn lin với đất s
5040/23MB/HĐBĐ ngày 22/3/2023 được công chng ti n phòng ng chng
Phmn Khánh và đăng ký thế chp ti Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại
qun Thanh Khê.
Trong q trình vay vn, ông Phm n Đ, Nguyn Th N đã vi phạm
nghĩa v thanh toán theo điu khon v nghĩa vụ tr n ca Hp đng tín dng
th tín dng cho H Bank. H Bank đã nhiều ln đôn đc, nhc nh nhưng ông
Đ, N vn kng thc hin nghĩa v thanh tn. Khon vay này H Bank chưa
chuyn nhưng cho t chc, cá nhân o.
Do đó, để bo v quyn li hp pháp, Ngân hàng TMCP P u cu ông
Phm n Đ, Nguyn Th N phi thanh toán dứt điểm mt ln cho Ngân hàng
tng s tin tính đến ngày 13/9/2024 3.475.032.749đ (Ba t, bốn trăm bảy mươi
lăm triệu, không trăm ba mươi hai nghìn, bảy trăm bốn mươi chín đồng) gm:
1. Hợp đồng tín dng tng s tin là 3.119.171.609 (Ba t một tm mười
chín triu một trăm by mươi mốt ngàn sáu tm lẻ chín đồng) gm tin gc là
2.708.308.205đ tiền lãi phát sinh 401.863.404đ gồm trong hn là
224.228.613đ và quá hạn là 186.634.791đ c thc hợp đồng tín dụng như sau:
- Hợp đồng tín dng s 17946/20MB/HĐTD ngày 03/11/2020, Đ ngh gii
ngân kiêm khế ước nhn n s 17946/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 05/11/2020:
N gốc 708.308.205đ; lãi trong hạn 84.354.917đ; lãi quá hạn 12.441.988đ. Tng
cộng: 805.105.110đ.
4
- Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTD ngày 22/3/2023, Ph lc Hp
đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL01 ngày 22/3/2023, Đ ngh gii ngân kiêm
khế ưc nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 23/3/2023: N gc
1.850.000.000đ, lãi trong hạn 121.253.561đ, lãi qhạn 173.041.064đ. Tổng cng:
2.144.294.625đ.
- Hợp đồng sửa đi b sung hợp đồng s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01, Ph lc
Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL02, Đ ngh gii ngân km khế ước
nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 08/9/2023: N gốc 150.000.000đ;
lãi trong hạn 18.620.135đ; lãi quá hạn 1.151.739đ. Tổng cộng: 169.771.874đ.
2/ Th tín dng tng s tin 355.861.140đ ( Ba trăm năm mươi m triu
m trăm u mươi mốt ngàn một trăm bốn mươi đồng) trong đó tiền gc
249.785.326đ và tiền lãi phát sinh là 106.075.814đ gồm trong hn 46.104.542đ
và quá hạn là 59.971.272đ c th th tín dụng như sau:
- Th tín dng Phạm n Đ thì ông Đ còn n gốc 149.802.180đ, lãi trong
hạn 23.894.957đ, lãi quá hạn 30.979.937đ. Tổng cng: 204.677.074đ.
- Th tín dng Nguyn Th N thì bà N còn n gc 99.983.146đ, lãi trong hn
22.209.585đ, lãi quá hạn 28.991.335đ. Tổng cộng: 151.184.066đ.
Ngân hàng u cu tiếp tc tính lãi phát sinh theo mc lãi sut tha thun
trong Hợp đng tín dng và khế ưc nhn n đã ký kết k t ngày 14/9/2024 cho
đến khi ông Đ và bà N thanh toán xong khon n.
Trường hp ông Phạm n Đ, Nguyn Th N không thc hin hoc thc
hiện không đy đ nghĩa vụ thanh toán n thì H Bank yêu cu x lý, phát mãi i
sn thế chp cho H Bank là quyn s dụng đất và tài sn gn lin với đất ti tha
đất s 609, t bn đồ s 9, din tích 148,3m
2
, din tích y dng 86,8m
2
, din tích
s dng 100,6m
2
, địa ch: K47/H42/23 (K53/H18/9 cũ) Hunh Ngc H, T 36
phường Hòa K, qun Thanh K, thành ph Đà Nẵng theo Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin vi đất s CR 920094 do
S i nguyên và môi trường thành ph Đà Nng cp ngày 06/12/2019 cho ông
Phm n Đ theo Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất, i sn khác gn lin vi
đất s 17946/20MB/HĐngày 04/11/2020, Hợp đồng sửa đổi b sung hợp đồng
s 17946/20MB/HĐBĐ/PL01 ngày 16/3/2022, Hợp đồng thế chp quyn s dng
đất, tài sn khác gn lin với đất s 5040/23MB/HĐBĐ ngày 22/3/2023.
* Ti Bn t khai ngày 12/8/2024, quá trình t tng ti phiên toà, b
đơn ông Phm Văn Đ, bà Nguyn Th N trình bày:
Ông, bà xác nhn vay vn ti Ngân hàng TMCP P nsau:
1/ V hợp đồng tín dng:
5
- Hợp đồng tín dng s 17946/20MB/HĐTD ngày 03/11/2020, đề ngh gii
ngân kiêm khế ước nhn n s 17946/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 05/11/2020 đ
ông Phm Văn Đ và bà Nguyn Th N vay s tin là 1.000.000.000đ; mục đích vay
sa cha nhà ; thi hn vay: 120 tháng, t ngày 06/11/2020 đến 05/11/2030; i
sut trong hn: 12%/năm, trả gc lãi vào ngày 20 hàng tháng, ông Đ, bà N đã thanh
toán đưc s tin là 291.691.795, hin ông Đ và bà N còn nợ li s tin
708.308.205đ.
- Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTD ngày 22/3/2023, Ph lc Hp
đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL01 ngày 22/3/2023, đ ngh gii ngân kiêm
khế ước nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 23/3/2023 để ông Đ và
N vay s tin 1.850.000.000 đồng; mục đích vay bổ sung vn lưu động kinh
doanh s l ch bò, ch heo các loi; thi hn vay: 12 tháng, t ngày 24/3/2023
đến 23/3/2024; lãi sut trong hn: 13.50%/năm, trả gc lãi vào ngày 20 hàng tháng,
đến nay ông Đ và bà N chưa thanh toán.
- Hợp đồng sửa đi b sung hợp đồng s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01, Ph lc
Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL02, đề ngh gii ngân kiêm khế ưc
nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 08/9/2023 đ ông Đ N vay s
tin là 150.000.000 đồng; mục đích vay bổ sung vốn u động kinh doanh s l
ch bò, ch heo các loi; thi hn vay: 12 tháng, t ngày 09/9/2023 đến 08/9/2024;
lãi sut trong hạn: 12%/m, trả gốc i vào ngày 20 ng tháng, đến nay ông Đ
bà N chưa thanh toán.
2/ V th tín dng:
- Giấy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín
dng: Th Visa s th 515131******5156 ngày phát hành 05/10/2021 ca ông
Phm n Đ, để tiêu dùng; lãi sut trong hạn: 27%/năm; hạn mc th 150.000.000
đồng; ông Phm Văn Đ đã sử dng th phát sinh s tin gốc là 149.802.180đ.
- Giấy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín
dng: Th Visa s th 416259******9748 ngày phát hành 08/11/2022 ca
Nguyn Th N để tiêu dùng; lãi sut trong hn: 27%/m; hn mc th
100.000.000 đồng, bà Nguyệt đã sử dng th phát sinh s tin gốc là 99.983.146đ.
i sn bo đm cho khon vay u tn quyn s dụng đất i sn
gn lin vi đất ti thửa đất s 609, t bản đồ s 9, din tích 148,3m
2
, din tích xây
dng 86,8m
2
, din ch s dng 100,6m
2
, địa ch: K53/H18/9 Hunh Ngc H, T
36 phường Hòa K, qun Thanh K, thành ph Đà Nẵng theo Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s CR
920094 do S Tài nguyên và môi trưng thành ph Đà Nẵng cp ngày 06/12/2019
cho ông Phạm n Đ theo Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất, tài sn khác gn
6
lin với đt s 17946/20MB/HĐngày 04/11/2020, s 5040/23MB/HĐBĐ ngày
22/3/2023, Hợp đồng sửa đổi, b sung hợp đồng s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01 ngày
08/9/2023.
Giy chng nhn quyn s dụng đất nêu trên din tích 248,3m
2
(đã tặng cho
được chnh biến động cho Phm Th T, ông Phạm n T ngày
09/01/2020), din tích còn li 148,3m
2
.
Tng s tin ông Đ, N n n tính đến ngày 13/9/2024 là 3.475.032.749đ
(Ba t, bốn trăm by ơi lăm triu, không trăm ba mươi hai nghìn, by trăm bốn
mươi chín đng), trong đó Hợp đồng tín dng tng s tin 3.119.171.609 gm
tin gốc 2.708.308.205đ, tiền lãi phát sinh là 410.863.404đ và Thẻ tín dng tng
s tiền 355.861.140đ gồm tin gốc 249.785.326đ, tiền lãi phát sinh
106.075.814đ.
Do ông, làm ăn kinh doanh kkhăn, không đ kh năng chi trả nên tr
hn tr n cho Ngân hàng. Vì vy, ông, bà đề ngh Ngân hàng tạo điều kin cho tr
s n trên đến tháng 12/2024. Tháng 01/2025 tr 400 triệu đồng, tháng tiếp theo tr
300 triu đồng cho đến khi hết n. Hết thi hn trên nếu ông, bà không tr đưc n
thì đồng ý quan có thẩm quyn phát mãi tài sản trên để Ngân hàng thu hi n.
* Ngưi quyn lợi, nghĩa v liên quan là c Nguyn Th M, Phm
Th Phi Y, ông Đặng Đc B, anh Đặng Đc S ch Phm Thiên đã được Tòa án
tống đạt các văn bn t tng hp l nhưng vắng mt n không li khai
không ý kiến phn hồi liên quan đến chng c do nguyên đơn cung cấp cũng
như ý kiến v vic có hay không yêu cầu đc lp.
* Tại phn tòa, đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận Thanh Khê,
thành phố Đà Nẵng phát biểu:
- Về thủ tục tố tụng: Đại diện Vin kim sát thống nhất về việc tuân theo
pháp luật tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án của Thẩm phán, Hội đồng xét xử,
Thư phiên tòa; việc chấp hành pháp luật của người tham gia tố tụng n sự kể
từ khi thụ vụ án cho đến trước thi điểm Hội đồng xét xử nghị án. Theo đó,
Thẩm phán, Tký, Hội đồng xét xử tuân thủ đúng pháp luật từ thụ cho đến
phiên toà xét xử. Nguyên đơn chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật tố tụng. Riêng
người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan không thực hin các quyn nghĩa vụ tố
tụng của mình n phải chịu hậu quả pháp lý về việc kng tuân thủ quy định pháp
luật tố tụng dân sự.
- V ni dung v án, đề ngh HĐXX n cứ: n cứ Điu 299, 463, 466 B
lut Dân sự; Điều 91, 95 Lut các t chc tín dng.
Chp nhn yêu cu khi kin ca Ngân hàng TMCP P đối vi ông Phm
Văn Đ, Nguyn Th N v vic Tranh chp hợp đồng tín dng”. Buc ông
7
Phm n Đ, Nguyn Th N phi thanh toán cho Ngân hàng TMCP P tng s
tin tính đến ngày 13/9/2024 3.475.032.749đ (Ba t, bốn tm bảy mươi lăm
triệu, không trăm ba ơi hai nghìn, bảy trăm bốn mươi chín đồng), c th:
1. Hợp đồng tín dng tng s tin là 3.119.171.609 gm tin gc là
2.708.308.205đ tiền lãi phát sinh 401.863.404đ gồm trong hn là
224.228.613đ quá hn là 186.634.791đ c th các hợp đồng tín dụng như sau:
2/ Th tín dng tng s tin là 355.861.140đ trong đó tiền gc 249.785.32
tin lãi phát sinh là 106.075.814đ gồm trong hn là 46.104.542đ quá hạn
59.971.272đđ
Lãi phát sinh tiếp theo được tính k t ngày 14/9/2024 theo tha thun trong
Hợp đồng tín dụng, Đề ngh gii ngân kiêm khế ước nhn n Giấy đề ngh cp
th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín dng cho đến khi ông Đ, N
thanh toán hết n cho H Bank.
Trường hp ông Phạm n Đ, Nguyn Th N không thc hin hoc thc
hiện không đy đ nghĩa vụ thanh toán n thì tài sn thế chp quyn s dụng đất
i sn gn lin vi đất ti thửa đất s 609, t bản đồ s 9, địa ch: K47/H42/23
(K53/H18/9 cũ) Hunh Ngc H, T 36 phường Hòa K, qun Thanh K, thành ph
Đà Nẵng theo Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin vi đất s CR 920094 do S Tài nguyên môi trường thành ph Đà
Nng cp ngày 06/12/2019 cho ông Phm Văn Đ theo Hợp đồng thế chp quyn s
dụng đất, tài sn khác gn lin với đất s 17946/20MB/HĐBĐ ngày 04/11/2020,
Hợp đồng sửa đi b sung hp đồng s 17946/20MB/HĐBĐ/PL01 ngày
16/3/2022, Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất, tài sn khác gn lin với đất s
5040/23MB/HĐBĐ ngày 22/3/2023 H Bank s b phát mãi để thu hi n cho H
Bank.
V chi phí t tng, án phí: Ông Đ, bà N phi chu chi phí xem xét, thm đnh
ti ch và án phí dân s thẩm theo quy đnh ca pháp lut.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cu các chng c tài liu có trong h vụ án được thm tra
tại phiên tòa, căn c vào kết qu tranh lun tại phiên tòa, HĐXX nhận định:
[1] V th tc t tng:
Yêu cu khi kin v vic Tranh chp hợp đồng n dng gia nguyên
đơn Ngân hàng TMCP P đối vi b đơn ông Phm n Đ, Nguyn Th N; ông
Đ, N trú tại qun Thanh Khê nên thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án
nhân dân quận Thanh Khê theo quy đnh ti khon 3 Điều 26; điểm a khon 1 Điều
35 và điểm a khoản 1 Điều 39 B lut T tngn s.
8
Người quyn li, nghĩa vụ liên quan là cụ Nguyễn Thị M, Phạm Thị
Phi Y, ông Đặng Đức B, anh Đặng Đức S và chị Phạm Thiên đã được triu tập hợp
lnhưng vắng mặt lần thứ hai tại phiên tòa không do nên căn cquy định tại
khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng n sự, Hội đồng xét xử xét xử vắng mặt các
đương sự này.
[2] V ni dung tranh chp:
[2.1] V s tin vay:
Ngân ng TMCP P cho ông Phm Văn Đ, Nguyn Th N vay như
sau:
1/ V hợp đồng tín dng:
- Hợp đồng tín dng s 17946/20MB/HĐTD ngày 03/11/2020, đề ngh gii
ngân kiêm khế ước nhn n s 17946/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 05/11/2020 đ
ông Phm Văn Đ và bà Nguyn Th N vay s tin là 1.000.000.000đ; mục đích vay
sa cha nhà ; thi hn vay: 120 tháng, t ngày 06/11/2020 đến 05/11/2030; i
sut trong hn: 12%/năm, trả gc lãi vào ngày 20 hàng tháng, ông Đ, bà N đã thanh
toán đưc s tin là 291.691.795, hin ông Đ và bà N còn n li s tin
708.308.205đ.
- Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTD ngày 22/3/2023, Ph lc Hp
đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL01 ngày 22/3/2023, đ ngh gii ngân kiêm
khế ước nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 23/3/2023 để ông Đ và bà
N vay s tin 1.850.000.000 đồng; mục đích vay bổ sung vn lưu động kinh
doanh s l ch bò, ch heo các loi; thi hn vay: 12 tháng, t ngày 24/3/2023
đến 23/3/2024; lãi sut trong hn: 13.50%/năm, trả gc lãi vào ngày 20 hàng tháng,
đến nay ông Đ và bà N chưa thanh toán.
- Hợp đồng sửa đi b sung hợp đồng s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01, Ph lc
Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL02, đề ngh gii ngân kiêm khế ước
nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 08/9/2023 đ ông Đ N vay s
tin là 150.000.000 đồng; mục đích vay bổ sung vốn u động kinh doanh s l
ch bò, ch heo các loi; thi hn vay: 12 tháng, t ngày 09/9/2023 đến 08/9/2024;
lãi sut trong hạn: 12%/m, trả gốc i vào ngày 20 ng tháng, đến nay ông Đ
bà N chưa thanh toán.
2/ V th tín dng:
- Giấy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín
dng: Th Visa s th 515131******5156 ngày phát hành 05/10/2021 ca ông
Phm n Đ, để tiêu dùng; lãi sut trong hạn: 27%/năm; hạn mc th 150.000.000
đồng; ông Phm Văn Đ đã sử dng th phát sinh s tin gốc là 149.802.180đ.
9
- Giấy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín
dng: Th Visa s th 416259******9748 ngày phát hành 08/11/2022 ca N
Th N để tiêu dùng; lãi sut trong hn: 27%/năm; hn mc th 100.000.000 đồng,
bà N đã s dng th phát sinh s tin gốc là 99.983.146đ.
Như vậy, Hợp đồng tín dụng, Đề ngh gii ngân kiêm khế ước nhn n
Giy đề ngh cp th tín dng nhân kiêm Hợp đồng s dng th tín dng nêu
trên được kết gia H Bank ông Đ, N th hin ý chí t nguyn tha thun
ca hai n, các ch th tham gia ký kết đầy đủ ng lực trách nhim n s,
hình thc và ni dung phợp quy đnh pháp luật đạo đức hội theo quy đnh
tại Điều 463 B lut Dân s nên có hiu lực đối vic bên đã tham gia giao dch.
Quá trình thc hin hợp đồng, ông Đ, N đã vi phạm nghĩa vụ tr n đối
vi Ngân hàng, li trong vic thc hin c tha thuận đã kết, mc dù, H
Bank đã nhiu ln văn bản nhc n, đôn đc và làm vic tạo điu kiện nhưng
ông Đ, bà Nt vn không có thin chí tr n nên H Bank thu hi n trước hn.
Do đó, u cu Tòa án buc ông Đ, N thanh tn toàn b s tin n n,
lãi sut là có s và php với các điều khon trong Hợp đng nêu trên phù
hp với quy đnh ti Điều 466 B lut Dân s; Điều 91, Điều 95 Lut các t chc
tín dng nên HĐXX chấp nhận u cầu của H Bank, buộc ông Phm n Đ,
Nguyn Th N phi nghĩa vụ thanh toán cho H Bank tng s tin tính đến ngày
13/9/2024 là 3.475.032.749đ (Ba t, bốn trăm bảy mươi lăm triệu, không trăm ba
mươi hai nghìn, bảy trăm bốn mươi chín đng), c th:
1. Hợp đồng tín dng tng s tin là 3.119.171.609 gm tin gc
2.708.308.205đ tiền lãi phát sinh 401.863.404đ gồm trong hn
224.228.613đ và quá hạn là 186.634.791đ c thc hợp đồng tín dụng như sau:
2/ Th tín dng tng s tin là 355.861.140đ trong đó tiền gốc 249.785.32
tin lãi phát sinh là 106.075.814đ gồm trong hn là 46.104.542đ quá hạn
59.971.272đ.
Lãi phát sinh tiếp theo được tính k t ngày 14/9/2024 cho đến khi ông Đ,
N thanh toán hết n cho H Bank theo tha thun trong các Hợp đồng tín dng s
17946/20MB/HĐTD ngày 03/11/2020, đ ngh gii ngân kiêm khế ước nhn n s
17946/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 05/11/2020, s 5040/23MB/HĐTD ngày
22/3/2023, Ph lc Hợp đng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL01 ngày
22/3/2023, đề ngh gii ngân kiêm khế ước nhn n s
5040/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 23/3/2023, s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01, Ph
lc Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL02, Đ ngh gii ngân kiêm khế
ước nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 08/9/2023, thẻ Visa s th
10
515131******5156 ngày phát hành 05/10/2021 Th Visa s th
416259******9748 ngày phát hành 08/11/2022
[2.2] V tài sn thế chp:
Theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn lin với đất s
17946/20MB/HĐBĐ ngày 04/11/2020, s 5040/23MB/HĐ ngày 22/3/2023,
Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng số 5040/23MB/HĐBĐ/PL01 ngày 08/9/2023
giữa H Bank ông Phm Văn Đ thì i sản đảm bảo cho khoản vay trên quyền
sử dụng đất i sn gắn lin với đất tại thửa đất s609, tờ bản đồ số 9, diện tích
148,3m
2
, diện tích xây dựng 86,8m
2
, diện tích sử dụng 100,6m
2
, địa chỉ:
K53/H18/9 Huỳnh Ngọc H, Tổ 36 phường Hòa K, quận Thanh K, thành phố Đà
Nẵng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sn khác
gắn lin với đất số CR 920094 do Sở Tài nguyên và môi trường thành phố Đà
Nẵng cấp ngày 06/12/2019 cho ông Phm Văn Đ. Hợp đồng thế chấp quyền sử
dụng đất trên được công chứng tại Văn phòng ng chứng Phạm n Khánh
đăng ký thế chấp tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại quận Thanh Khê
theo quy định pháp luật. Ông Đ, N đã Văn bn thỏa thuận về tài sản của vợ
chng trong thời khôn nhân ngày 04/11/2020 được công chứng tại Văn phòng
Công chứng Phạm n Khánh. Tòa án đã tổ chức xem xét, thẩm định tại chỗ tại
địa chỉ thửa đất theo Biên bản xem xét, thẩm định tại chỗ ngày 19/7/2024.
Hin trạng thực tế tài sản đã thế chấp như sau:
Về nhà ở: Nhà cấp 4, tường xây, mái tôn gác lửng, diện ch xây dựng
khoảng 80m
2
, diệc tích sử dụng khoảng 110m
2
.
Về đất so với hợp đồng đã thế chấp không có biến động.
Nhà và đất nói trêntứ cận như sau: Hướng Đông giáp đường kiệt.
ớng Ty giáp nhà dân.
ớng Nam giáp nhà dân
ớng Bắc giáp nhà dân
vy, căn c quy đnh ti Điu 299 B lut n sự; Điều 95 Lut các t
chc tín dng, nếu ông Đ, N không thc hin hoc thc hiện không đầy đ
nghĩa vụ thanh toán n lãi phát sinh cho H Bank thì i sn thế chp nêu trên s
b phát mãi để thu hi n cho H Bank.
[3] Ti phiên tòa quan điểm ca Vin kim sát phù hp vi nhn đnh ca
HĐXX nên chấp nhn.
[4] V chi phí t tng và án phí dân s thẩm: Do yêu cu khi kin ca H
Bank được chp nhn toàn b nên ông Đ, N phi chu theo quy đnh ca pháp
luật như sau:
11
- Chi p xem xét, thẩm đnh ti ch: Ông Đ, N phi chu 3.000.000đ
Ba triệu đồng).
- Án phí n s thẩm: Ông Đ, N phi chu 72.000.000đ +
(3.475.032.749đ - 2.000.000.000đ)x2% = 101.500.654đ theo quy đnh ti khon 2
Điu 26 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban
thường v Quc hi.
Vì các l trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào:
- Điu 147, điểm b khoản 2 Điều 227, Điều 273 B lut T tng dân s.
- Điu 299, 463 và Điều 466 B lut dân s;
- Điu 91, 95 Lut các t chc tín dng.
- Khon 2 Điều 26 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa
án ca Ủy ban Thường v Quc hi.
Tuyên x:
1. Chp nhn toàn b yêu cu khi kin v vic Tranh chp hợp đồng tín
dụng” ca Ngân hàng TMCP P đối vi ông Phmn Đ,Nguyn Th N.
Buc ông Phạm n Đ, Nguyn Th N phi thanh toán cho Ngân hàng
TMCP P tng s tin còn n tính đến ngày 13/9/2024 là 3.475.032.749đ (Ba t,
bốn trăm bảy mươi lăm triu, không trăm ba mươi hai nghìn, bảy trăm bốn mươi
chín đồng), c th:
1.1. Hợp đồng tín dng tng s tin là 3.119.171.609đ (Ba t một trăm mười
chín triu một tm bảy mươi mốt ngàn sáu trăm lẻ chín đồng) trong đó tin gc
2.708.308.205đ tiền lãi phát sinh là 401.863.404đ gồm lãi trong hn
224.228.613đ và lãi quá hạn là 186.634.79.
1.2. Th tín dng tng s tiền là 355.861.140đ ( Ba trăm năm mươi lăm triệu
m trăm sáu mươi mốt ngàn một trăm bốn ơi đồng) trong đó tiền gc
249.785.326đ tiền lãi phát sinh 106.075.814đ gồm lãi trong hn
46.104.542đ lãi quá hạn là 59.971.272đ.
Lãi phát sinh tiếp theo được tính k t ngày 14/9/2024 cho đến khi ông
Phm n Đ và Nguyn Th N thanh toán hết n cho H Bank theo tha thun
trong các Hợp đồng tín dng s 17946/20MB/HĐTD ngày 03/11/2020, đ ngh
gii ngân kiêm khế ước nhn n s 17946/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày
05/11/2020, s 5040/23MB/HĐTD ngày 22/3/2023, Ph lc Hợp đồng tín dng s
5040/23MB/HĐTDPL01 ngày 22/3/2023, đ ngh gii ngân kiêm khế ước nhn n
s 5040/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 23/3/2023, s 5040/23MB/HĐBĐ/PL01,
12
Ph lc Hợp đồng tín dng s 5040/23MB/HĐTDPL02, Đề ngh gii ngân kiêm
khế ước nhn n s 5040/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 08/9/2023, th Visa s th
515131******5156 ngày phát hành 05/10/2021 Th Visa s th
416259******9748 ngày phát hành 08/11/2022.
Trường hp ông Phạm n Đ, Nguyn Th N không thc hin hoc thc
hiện không đy đ nghĩa vụ thanh toán n lãi phát sinh thì x i sn đã thế
chp quyn s dụng đất tài sn gn lin vi đất ti thửa đt s 609, t bản đồ
s 9, địa ch: K47/H42/23 (K53/H18/9 cũ) Hunh Ngc H, T 36 png Hòa K,
qun Thanh K, thành ph Đà Nẵng theo Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà i sn khác gn lin vi đất s CR 920094 do S Tài
nguyên và môi trường thành ph Đà Nẵng cp ngày 06/12/2019 cho ông Phm
Văn Đ theo Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất, tài sn khác gn lin vi đất s
17946/20MB/HĐBĐ ngày 04/11/2020, Hp đồng sửa đổi b sung hợp đồng s
17946/20MB/HĐBĐ/PL01 ngày 16/3/2022, Hợp đồng thế chp quyn s dụng đất,
tài sn khác gn lin vi đất s 5040/23MB/HĐBĐ ngày 22/3/2023.
Hin trạng thực tế tài sản đã thế chấp như sau:
Về nhà ở: Nhà cấp 4, ờng xây, mái tôn có gác lửng, diện tích xây dựng
khoảng 80m
2
, diệc tích sử dụng khoảng 110m
2
.
Về đất so với hợp đồng đã thế chấp không có biến động.
Nhà và đất nói trêntứ cận như sau: Hướng Đông giáp đường kiệt.
ớng Ty giáp nhà dân.
ớng Nam giáp nhà dân
ớng Bắc giáp nhà dân
…02. Về án chi phí tố tụng:
Chi p xem xét, thẩm định ti ch 3.000.000đ ông Phm n Đ,
Nguyn Th N phi chu.
Ông Đ, N nghĩa vụ hoàn tr li cho Nn hàng TMCP P s tin
3.000.000đ (Ba triệu đồng) mà Ngân hàng đã nộp tm ng.
3. V án phí dân sự sơ thẩm:
Ông Phm n Đ, Nguyn Th N phải chịu án phí dân s thẩm
101.501.654đ(Một tm lẻ mt triệu, m tm lẻ một nghìn sáu trăm m mươi
đồng).
Hoàn trả lại cho Ngân ng TMCP P s tin tm ng án phí là 48.707.534đ
(Bốn mươi m triệu, bảy trăm lẻ by nghìn, năm trăm ba mươi đồng) đã nộp
theo biên lai thu s 0001321 ngày 21/6/2024 tại Chi cục Thi hành án n sự quận
Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
13
4. Án xử ng khai sơ thẩm, đương sự mặt quyền kháng cáo trong hạn
15 ngày kể từ ngày tuyên án, ngày 16/9/2024; đương sự vắng mt tại phiên tòa
quyền kháng cáo bản án trong hn 15 ngày, kể từ ngày nhn được bản án hoặc kể
từ ngày bản án được niêm yết.
Trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại Điu 02 Lut Thi hành
án n sự, thì người được thi hành án n sự, người phải thi nh án n sự
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bcưỡng chế thi hành theo quy định tại các điu Điều 06, 07, 07a 09 Lut
thi hành án n sự; thời hiệu thi nh án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THM
Các Hi thm nhân n Thm phán - Ch ta phiên tòa
14
HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THM
Các Hi thm nhân n Thm phán - Ch ta phiên tòa
Tải về
Bản án số 104/2024/DS-ST Bản án số 104/2024/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 104/2024/DS-ST Bản án số 104/2024/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất