Bản án số 68/2025/HNGĐ-ST ngày 02/03/2025 của TAND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 68/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 68/2025/HNGĐ-ST ngày 02/03/2025 của TAND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Yên Lập (TAND tỉnh Phú Thọ)
Số hiệu: 68/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 02/03/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bản án xét xử vụ án tranh chấp về HNGĐ giữa
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIÊT NAM
HUYN L Độc lp-T do-Hnh phúc
TNH T
Bn án số: 68/2024/HNGĐ-ST
Ngày: 30- 12- 2024
V/v “Tranh chp hôn nhân và gia đình”
NHÂN DANH
C CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HN L - TNH T
- Thành phn Hội đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thm phán- Ch to phiên toà: Bà Đỗ Th Tho.
Các Hi thm nhân dân: Ông Trn Quc Hùng, bà Nguyễn Phương Thảo.
- Thư phiên toà: Ông Nguyn Xuân H- Thư Toà án nhân dân Huyn L,
tnh T.
- Đi din Vin kim sát nhân dân Huyn L, tnh T tham gia phiên tòa: Ông
Hoàng Liên Sơn- Kim sát viên.
Ngày 30 tháng 12 năm 2024, tại tr s Toà án nhân dân Huyn L, tnh T, xét
x thẩm công khai v án Hôn nhân gia đình thụ s: 170/2024/TLST- HNGĐ
ngày 11 tháng 10 năm 2024, về việc “Tranh chấp hôn nhân và gia đình” theo Quyết
định đưa vụ án ra xét x số: 70/2024/QĐXXST-HNGĐ ngày 02 tháng 12 năm 2024,
giữa các đương sự:
1- Nguyên đơn: Ch H T T T, sinh năm 1990
Địa ch: khu Thng Nht, xã T, Huyn L, tnh T
Người bo v quyn và li ích hp pháp cho ch T: Bà Phm Th Thm- Tr
giúp viên pháp lý- Trung T tr giúp pháp lý nhà nước tnh T.
2- B đơn: Anh H Q H, sinh năm 1985
Địa ch: khu Thng Nht, xã T, Huyn L, tnh T
(Ch T đơn xin xét xử vng mt, Thm mt; anh H vng mt ln th
hai ti phiên toà không có lý do).
NI DUNG V ÁN:
- V quan h hôn nhân:
+ Tại đơn khởi kin ngày 30/9/2024 bn t khai ngày 13/10/2024, nguyên
đơn chị H T T T trình bày: Ch và anh H Q H t do tìm hiu, t nguyn đăng ký kết
hôn ngày 24/10/2008 ti y ban nhân dân Phúc Khánh, Hn L, tnh T. Sau khi
kết hôn và i theo th tc truyn thng, thì v chng chung sng cùng b m đẻ
anh H ti khu Thng Nht, T, Huyn L, tnh T. Quá trình chung sng v chng
hoà thun, hạnh phúc đến đầu năm 2022 thì xảy ra mâu thun. Nguyên nhân mâu
thun do v chng bất đồng v quan điểm sng, không tiếng nói chung trong
việc làm ăn kinh tế, t đó dẫn đến cuc sng v chồng luôn căng thng, không có
hnh phúc, hin ti v chồng đã sống ly thân được 06 tháng, không quan T đến nhau.
Nay ch T xác định không còn tình cm v chng vi anh H nên đ ngh Toà án gii
quyết cho ch được ly hôn để n định cuc sng.
2
- V con chung: V chng có 03 con chung là H G B, sinh ngày 08/10/2009; H
M T, sinh ngày 08/8/2012 và H T T, sinh ngày 02/11/2019
Ly hôn ch T xin được nuôi c 03 con chung không yêu cu anh H cấp dưỡng
nuôi con.
- V tài sn chung; V nghĩa vụ chung v tài sn công sc: ch T không đề
ngh Tòa án gii quyết.
Để có căn cứ gii quyết v án Tòa án đã tiến hành xác minh vnh trng hôn
nhân ca ch T anh H. Đại điện chính quyền địa phương T đã xác nhn: Trong
cuc sng hôn nhân gia ch T và anh H, có mâu thun. Hin nay v chng sng ly
thân mỗi người mt nơi, không quan T đến nhau.
* Đại din Vin kim sát nhân dân Hn L phát biểu quan đim:
- V t tng dân s: Trong quá trình gii quyết ti phiên tòa, Thm phán,
Hội đồng xét xử, người tiến hành t tụng đã chấp hành đúng quy đnh ca B lut
T tng dân s. Quá trình gii quyết cũng như xét x v án, anh H Q H đều vng
mt không do. Ch T vng mặt nhưng đơn xin xét x vng mt nên Hi
đồng xét x x vng mt anh H, ch T php với quy định ca pháp lut ti
khoản 1 Điều 227; Khoản 1 Điều 228; Điều 238 ca B lut t tng dân s.
- V gii quyết v án: Đề ngh Hội đồng xét x căn cứ khoản 1 Điều 56; Điều
58; Khoản 1, 2 Điều 81; Điều 82; Điều 83 ca Luật n nhân gia đình; Khoản 1
Điu 35; khoản 1 Điều 39; khoản 4 điều 147; khon 2 Điều 227; khoản 1,3 Điều 228
ca B lut t tng n s.
Căn cứ đim đ khoản 1 Điều 12; Điều 14; Điều 15 ca Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thưng v Quc hi quy định v
mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng án phí và l phí Toà án.
Đề ngh Hội đồng xét x:
- V quan h hôn nhân: Cho ch H T T T đưc ly hôn anh H Q H.
- V con chung: Giao cháu H G B, sinh ngày 08/10/2009; H M T, sinh ngày
08/8/2012 và H T T, sinh ngày 02/11/2019 cho ch T trc tiếp nuôi dưỡng k t khi
v chồng ly hôn đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi), lao đng t túc được.
Anh H không phi cp dưỡng nuôi con chung vì ch T t nguyn không yêu cu
Anh H đưc quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai đưc
cn tr.
[3]. V án phí: Ch H T T T người dân tc thiu s sinh sng vùng điu
kin kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn có đơn xin miễn án phí nên được min án phí
dân s sơ thẩm v vic tranh chấp hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
* Ý kiến của người bo v quyn và li ích hp pháp của các đương sự:
+ V quan h hôn nhân: Nguyên đơn quan điểm trong bn t khai xin
đưc ly hôn vi b đơn anh H Q H. B đơn anh H trong qtrình gii quyết v án
3
đều vng mặt không có lý do, không đến Toà án đ trình bày ý kiến là t b quyn
và li ca bn thân nên vic ch T xin ly hôn anh H là có căn cứ.
+ V con chung: Đề ngh Hội đồng xét x giao các con chung ca v chng là
H G B, sinh ngày 08/10/2009; H M T, sinh ngày 08/8/2012 H T T, sinh ngày
02/11/2019 cho ch H T T T trc tiếp nuôi dưỡng. Anh H Q H không phi cấp dưỡng
nuôi con chung vì ch T t nguyn không yêu cu.
+ V tài sản chung; Nghĩa vụ chung v tài sn; Công sc: Ch H T T T không
đề ngh gii quyết nên Hội đồng xét x không xem xét.
+ V án phí: ch T người dân tc thiu s sinh sng có điều kin kinh tế
-xã hội đc biệt khó khăn đơn xin miễn án phí nên đ ngh Hội đồng xét x
min án phí cho ch T.
Thắm đ ngh Hội đng xét x x vng mt ch T ch T đã đơn đ ngh
Toà án gii quyết, xét x vng mt, anh H vng mt ti phiên toà ln th hai không
có lý do theo quy đnh ti khon 2 Điu 227; khon khon 1,3 Điu 228 ca B lut
t tng dân s.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
Căn c vào các tài liu chng c có trong h sơ vụ án, trên cơ sở xem xét đầy
đủ toàn din các chng c, li khai của nguyên đơn, bị đơn, ý kiến ca Kim sát
viên, Hội đồng xét x nhận định:
[1]. V t tng dân s: Tranh chp gia ch H T T T và anh H Q H “Tranh
chp v hôn nhân gia đình”. Bị đơn là anh H nơi cư trú ti xã T, Hn L, tnh
T. Do đó, vụ án thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân Hn L, tnh T
đúng quy định ti khoản 1 Điều 28, Điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều
39 B lut t tng dân s.
[2]. V ý kiến và yêu cu của đương sự:
[2.1]. V quan h hôn nhân: Hôn nhân gia ch H T T T anh H Q H đảm
bảo các quy định v điu kin kết hôn và không thuộc trường hp cm kết hôn theo
quy định ca Luật hôn nhân và gia đình nên đó là hôn nhân hp pháp.
Hội đồng xét x nhn thy: Quá trình chung sng gia ch T anh H xy
ra mâu thun, hin ti v chồng đã sống ly thân, không quan T đến nhau. Điều này
chng t tình cm v chng không còn tn ti trên thc tế, mâu thun ca v chng
đã trầm trng, mục đích của hôn nhân không đạt được, đời sng chung không th
kéo dài, quá trình gii quyết, Toà án báo gi anh H đến gii quyếthoà gii mâu
thun ca v chng thì các ln anh H đều vng mt không có lý do nên ch T xin ly
hôn anh H phù hp thc trng chung sng ca v chng. Hi đồng xét x chp
nhn yêu cu xin ly hôn ca ch T.
[2.2]. V con chung: V chng có 03 con chung, k t khi v chng ly thân, do
cháu H T T còn nh nên vi ch T, còn cháu H G B và cháu H M T vn vi anh
4
H. Quá trình gii quyết ti Toà án, ch T có ý kiến xin được nuôi c 03 con chung.
Anh H đã được Toà án báo gi nhiu lần nhưng các lần đều không mặt để trình
bày ý kiến v vic nuôi con cấp dưỡng nuôi con. Nên mc cháu Bo, cháu
Tuấn đều nguyn vọng được vi b anh H nhưng để đm bo quyn li
ích cho các cháu nên Hội đồng xét x giao cháu H G B cháu H M T cho ch T
trc tiếp nuôi dưỡng là phù hp.
Do ch T không yêu cu anh H cấp dưỡng nuôi con nên Hội đồng xét x không
xem xét.
[2.3]. V tài sản chung; Nghĩa vụ chung v tài sn và công sc: Quá trình gii
quyết, ch T đu không yêu cu Toà án gii quyết nên Hội đồng xét x không xem
xét.
[3]. V án phí: Ch H T T T người dân tc thiu s sinh sng vùng điu
kin kinh tếhội đặc biệt khó khăn nên được min án phí dân s thẩm v tranh
chấp hôn nhân và gia đình.
Vì các l trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 1 Điều 56; Điều 58; Khoản 1, 2 Điều 81; Điều 82; Điều 83 ca
Luật hôn nhân gia đình; Khoản 1 Điều 35; khoản 1 Điều 39; khon 4 điều 147;
khoản 2 Điều 227; khoản 1, 3 Điều 228; Điu 273 ca B lut t tng dân s.
Căn cứ điểm đ khoản 1 Điều 12; Điều 14; Điều 15 ca Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thưng v Quc hội quy định v
mc thu, min, gim, thu np, qun s dng án phí l pToà án; Điều 26
Lut thi hành án n s.
X:
[1] . V quan h hôn nhân: Cho ch H T T T đưc ly hôn anh H Q H.
[2] . V con chung: Giao con chung ca v chng H G B, sinh ngày
08/10/2009; H M T, sinh ngày 08/8/2012 và H T T, sinh ngày 02/11/2019 cho ch T
trc tiếp nuôi dưỡng k t khi v chồng ly hôn đến khi con chung thành niên (đủ 18
tuổi), lao động t c được. Anh H đưc quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con
chung không ai được cn tr.
[3]. V án phí: Ch H T T T người dân tc thiu s, sinh sng ti vùng
điu kin kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn nên được min án phí dân s sơ thẩm v
tranh chấp hôn nhân và gia đình.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s có quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 , 7a và 9 Lut Thi
5
hành án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hin theo quy định tại Điều 30 Lut
Thi hành án dân s.
Các đương sự vng mt quyền kháng cáo đ yêu cu xét x phúc thm trong
hn 15 ngày k t ngày Bản án được giao, nhn hp l hoặc được niêm yết công
khai./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND tnh T;
- VKSND Hn L;
- Chi cc THADS Hn L;
- UBND xã K;
- Lưu HS;
- Lưu VP.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN- CH TO PHIÊN TOÀ
Đỗ Th Tho
n
6
7
Tải về
Bản án số 68/2025/HNGĐ-ST Bản án số 68/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 68/2025/HNGĐ-ST Bản án số 68/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất