Bản án số 08/2025/DS-ST ngày 05/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng vay tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 08/2025/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 08/2025/DS-ST ngày 05/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 08/2025/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 05/08/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: xét xử
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VƢ
̣
C 12 - ĐNG NAI
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thm phán Ch ta phiên tòa: Ông Trầ n Văn Xuyế n.
- Hi thm nhân dân:
[1]. Ông Trầ n Đứ c Hò a;
[2]. B V Th Ngc;
- Thƣ ký phiên tòa: Bà Mai Th Chang l Thư ký Tòa án nhân dân khu vự c 12 - Đng
Nai.
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân khu vƣ
̣
c 12 - Đồng Nai tham gia phiên tòa:
Mai Thị Thanhm - Kiểm sát viên.
Trong ngày 05 tháng 08 m 2025, tại Trụ sTòa án nhân dân khu vự c 12 - Đng
Nai, mở phiên tòa xét xử thẩm công khai vụ án dân sự thụ số: 65/ DS- ST, ngày 25
tháng 03 năm 2025, về việc Tranh chấp hợp đng vay ti sản". Theo Quyết đnh đưa vụ
án ra xét xử số: 56/2025/QĐST-DS, ngày 22 tháng 7 m 2025, giữa các đương sự:
Nguyên đơn: Nguyễn Ngc T; sinh năm 1970.
Đa chỉ: Thôn 4, xã m, huyện b, tỉnh Bình Phước.
Nay thuộ c: Thôn Minh Tâm, xã Bù Đăng, tỉnh Đng Nai.
Ngƣời đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn:
B Ninh Th n; sinh năm 1987 (c mt)
Đa chỉ: ấp 9, xã t, huyện d, tỉnh Bình Phước.
Nay thuộ c: ấp 9, d, tỉnh Đng Nai.
Bị đơn: Phạm Th K H; sinh năm 1977 (c mt)
Đa chỉ: Thôn 4, xã d, huyện b, tỉnh Bình Phước.
Nay thuộ c: Thôn v, b, tỉnh Đng Nai.
NỘI DUNG VỤ ÁN
Theo đơn khởi kiện ngy 20 tháng 02 năm 2025 v các lời khai tiếp theo, nguyên đơn
trình bày:
Ngy 21/7/2024 nguyên đơn cho b Phạm Th K H vay số tiền 56.000.000đ, mục
đí ch vay đá o hạ n ngân hà ng , t̀ n lã i 2%/1 tháng, thời hạn trả ̣ cuối cùng đến ngy
10/01/2025 nhưng cho đến nay b Phạm Th K H vẫn chưa trả. vậy yêu cầ u Tò a á n
giải quyết buộc b Phạm Th K H phải trả cho Nguyễn Ngc T số tiền gốc l
56.000.000đ và tiề n lã i tí nh từ ngà y vay đến nay mc lãi 2%/ 1 tháng, tạm tnh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VƢ
̣
C 12 - ĐNG NAI
Bản án số: 08/2025/DS-ST
Ngày 05/08/2025
V/v: "Tranh chấp hợp đng
vay ti sản”.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
2
13.440.000đ. Tại phiên tòa nguyên đơn thay đi nội dung khởi kiện , cụ thể ̀ lãi suất yêu
̀ u tính theo quy đị nh phá p luậ t về lã i trong hạ n và lã i quá hạ n .
B đơn b Phạm Th K H trình by: Vo khoảng tháng 2, tháng 3 m 2024 tôi có
vay ca ch Thờ i số tiề n 30.000.000đ, khi vay có là m giấ ỳ nhưn g tôi không giữ , hng
tháng tôi c trả số tiền lãi 3.600.000đ, thờ i gian trả lã i bao lâu tôi không nhớ , chỉ nhớ trả
đượ c tiề n lã i 8.400.000đ. Giấ y vay tiề n ngà y 21/07/2024 l đng nhưng số tiền
56.000.000đ không đú ng, vì lý do t̀ n gố c 30.000.000đ và tiề n lã i trướ c đâỵ ng lạ i tí nh
đến ngy 21/07/2024 thnh 56.000.000đ v viết giấy nợ , nay bị đơn đồ ng ý trả nhưng xin
trả dn không xác đnh số tiền v thời hạn trả nợ dn.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vự c 12 tham gia phiên tò a phát biểu quan điểm
khẳng đnh: Việc Tòa án thụ vụ án lđng thẩm quyền. Tại phiên tòa Thẩm phán v
Hội đng xét xử thực hiện đ trình tự, th tục tố tụng, xác đnh đng quan hệ pháp luật
tranh chấp, tư cách tố tụng ca các đương sự theo qui đnh ca pháp luật tố tụng dân sự.
Về hướng giải quyết nội dung vụ án: Đề ngh chấp nhận yêu cu khởi kiện ca nguyên
đơn.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cu các ti liệu c trong h vụ án được thẩm tra tại phiên tòa v căn
c vo kết quả tranh luận tại phiên tòa, xét thấy:
[1]. Về th tục tố tụng: Việc thụ lý đơn khởi kiện ca nguyên đơn l đng quy đnh.
[2]. Về quan hệ pháp luật tranh chấp v thẩm quyền giải quyết ca To án: Nguyên đơn
b đơn tranh chấp về " Hợp đng vay ti sản ".
B đơn tr tại xã Bù Đăng , tỉnh Đồ ng Nai , căn c vo khoản 3 Điều 26, điểm a
khoản 1 Điều 35 v điểm a khoản 1 Điều 39 Bluật tố tụng dân sự, Luật sửa đi, b sung
một số điều ca Bộ luật Tố tụng dân sự xác đnh vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết ca
Toà án nhân dân khu vự c 12 - Đng Nai.
[3]. Xét nội dung khởi kiện ca nguyên đơn xét thấy.
Theo "Giấy vay tiề n" m nguyên đơn cung cấp thể hiệ n ̣ i dung: Ngy 21/07/2024 b
đơn c vay nguyên đơn số tiền 56.000.000đ v thời hạn trả nợ cuối cùng đến ngy
10/01/2025.
B đơn Phạm Th K H cho rằ ng giấ y vay tiề n ngà y 21/07/2024 l đng nhưng số tiền
vay 56.000.000đ l không đng , thự c chấ t chỉ 30.000.000đ tiề n gố c và tiề n lã i trướ c đây
̣ ng lạ i thà nh 56.000.000đ.
Xét thấ y nguyên đơn không thừ a nhậ n lờ i khai củ a bị đơn cho rằ ng 30.000.000đ tiề n
́ c, v tiền lãi cộng lại thnh 56.000.000đ.
B đơn không có bấ t cứ tà i liệ u chứ ng cứ gì chứ ng minh số tiề n 30.000.000đ tiề n gố c,
v tiền lãi cộng lại thnh 56.000.000đ.
B đơn đng ý trả số tiền 56.000.000đ nhưng xin trả ̣ ̀ n , nguyên đơn không đồ n g
ý.
Như vậy đã quá thờ i hạn trả nợ nhưng b đơn vẫn chưa trả nợ cho nguyên đơn, quyền
v lợi ch hợp pháp ca nguyên đơn bxâm phạm, vì vậy cn buộc b đơn b Phạm Th K
H trả cho nguyên đơn b Nguyễn Ngc T số tiền vay ́ c 56.000.000đ.
3
Về tiền lãi, các bên c tha thuận về lãi suất nhưng mc lãi suất cao hơn quy đnh ca
pháp luật nên á p dụ ng mứ c lã i tố i đa 1,66%/1 tháng theo quy đnh pháp luật cho phé p, lãi
trong hạ n từ ngà y 21/07/2024 đến ngy 10/01/2025 l 05 tháng 20 ngy:
56.000.000đ x 1,66%/1 tháng x 05 tháng 20 ngy = 5.267.733đ.
Lãi quá hạn ̀ ng 150% so vớ i lã i suấ t cho vay (1,66 x 150% = 2,49%) ̀ ngà y 11/01/2025
đến nay 05/08/2025 l 6 tháng 26 ngy v tnh như sau:
56.000.000đ x 2,49%/1 tháng x 6 tháng 26 ngy = 9.574.884đ.
̉ ng tiề n lã i 14.842.613đ.
̉ ng ̣ ng tiề n gố c và lã i b Phạm Th K H phải trả cho nguyên đơn b Nguyễn Ngc T
l 70.842.613đ.
[4]. Về án ph: Yêu cu khởi kiện ca nguyên đơn được Tòa án chấp nhận nên bị đơn b
Phạm Th K H phải nộp án ph theo luậ t đị nh, số tiền án ph l 3.542.130đ.
Thi hà nh á n dân sự tỉ nh Đồ ng Nai hon trả lại cho nguyên đơ n số tiền tạm ng án ph đã
nộp 1.736.000đ theo Biên lai thu tiền tạm ng án ph số 0009689 ngày 25/03/2025 ca Chi
cục Thi hà nh á n dân sự huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (c).
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn c vo các Điều 463, 466 và 468 Bộ luật dân sự 2015;
- Căn c vo khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35 v điểm a khoản 1 Điều 39;
Điề u 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Luật sửa đi, b sung một số điều ca Bộ luật Tố tụng
dân sự năm 2025.
- Áp dụng Ngh quyết số 326/2016/NQUBTVQH 14 ngy 30/12/2016 về án ph, lệ ph
ca To án;
[1]. Chấp nhận yêu cu khởi kiện ca nguyên đơn, buộc b đơn b Phạm Th K H phải trả
cho nguyên đơn b Nguyễn Ngc T số tiền vay gốc 56.000.000đ, t̀ n lã i 14.842.613đ.
̉ ng cộ ng tiề n gố c và lã i 70.842.613đ.
[2]. Về án ph: Buộc bđơn b Phạm Th K H nộp ́ tiền án ph DSST 3.542.130đ.
Thi hà nh á n dân sự tỉ nh Đồ ng Nai hon trả lại cho nguyên đơ n b Nguyễn Ngc T số tiền
tạm ng án ph đã nộp 1.736.000đ theo Biên lai thu tiền tạm ng án ph s0009689 ngày
25/03/2025 ca Chi cục Thi hà nh á n dân sự huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (c).
Kể từ ngày Bản án hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan thi hành
án quyền chủ động ra quyết định thi hành) hoặc kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án
của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án)
cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải
chịu khoản tiền lãi của số tiền còn thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều
468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
Trường hợp Bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án dân
sự được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
Nguyên đơn, b đơn c mt tại phiên tòa c quyền kháng cáo Bản án trong hạn 15 ngy
kể từ ngy tuyên án.
4
Nơi nhận: TM. HỘI ĐNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh ; Thẩm phán- Chủ tọa phiên tòa
- VKS ND ;
- THA DS;
- Đương sự;
- Lưu HS;
Trần Văn Xuyến
Tải về
Bản án số 08/2025/DS-ST Bản án số 08/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 08/2025/DS-ST Bản án số 08/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất