Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 66/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 66/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chu Thiện T, Ngô Thị Thế V - thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – ĐÀ NẴNG
Số: 66/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập Tự Do – Hạnh Phúc
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, 213 397 Bluật ttụng dân sự năm 2015, sửa đổi bổ
sung năm 2025;
Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2024
n cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc dân sthụ 152/2026/TLST-HNGĐ ngày
13 tháng 3 năm 2026 v việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con
chung”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Chu Thiện T, sinh năm 1990; Số CCCD: 038090038XXX, cấp ngày
04/3/2022; địa chỉ: Thôn E, xã H, TP Đà Nẵng.
- Ngô Thị Thế V, sinh năm 2003; Số CCCD: 049303010XXX, cấp ngày
02/7/2021; HKTT: Thôn C, T, TP Đà Nẵng; Chỗ hiện nay: Tổ B, phường H,
TP Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Ngô Thị Thế V và ông Chu Thiện T đăng ký kết
hôn năm 2023, có đăng ký kết hôn tại UBND xã T, huyện T, Tỉnh Quảng Nam cũ.
Hôn nhân hoàn toàn tự nguyện. Sau khi kết hôn, bà V và ông T sống tại thôn E, xã
H, TP Đà Nẵng. Trong q trình chung sống đến năm 2025 thì phát sinh mâu
thuẫn do bất đồng quan điểm sống, cách chăm c gia đình, hai bên đã nhiều lần
trao đổi nhưng không tìm được tiếng nói chung. Hiện nay V ông T đang
sống ly thân, tình cảm vợ chồng không còn, đời sống chung không thể kéo dài,
mục đích hôn nhân không đạt được. Ngô Thị Thế V ông Chu Thiện T cùng
đề nghị Tòa án giải quyết cho bà V ông T được thuận tình ly hôn. Xét sự thuận
tình ly hôn của các bên đương sự hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều
cấm của luật, không trái đạo đức hội nên cần được chấp nhận là sở, phù
hợp với Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình.
2
[2] Về con chung: Ông Chu Thiện T Ngô Thị Thế V xác nhận 01
con chung cháu Chu Thiện Đức T1, sinh ngày 16/10/2023. Ly hôn, V sẽ
chăm sóc, nuôi dưỡng cháu T1, ông T sẽ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng
7.000.000 đồng cho đến khi con chung đủ 18 tuổi. Thời hạn cấp dưỡng bắt đầu từ
tháng 4/2026 vào ngày 15 hàng tháng.
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Không có.
[4] Lệ phí Tòa án: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) ông Chu Thiện T
Ngô Thị Thế V mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) theo quy định.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể tngày lập Biên bản đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Chu Thiện T Ngô Thị Thế V
thuận tình ly hôn.
- Vcon chung: Giao giao con chung cháu Chu Thiện Đức T1, sinh ngày
16/10/2023 cho Ngô Thị Thế V chăm sóc, nuôi dưỡng. Ông Chu Thiện T sẽ
cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 7.000.000 đồng cho đến khi con chung đ18 tuổi.
Thời hạn cấp dưỡng bắt đầu từ tháng 4/2026 vào ngày 15 hàng tháng.
Các bên đương sự các quyền nghĩa vụ đối với con chung theo quy
định của pháp luật.
- Về tài sản chung và nợ chung: Không có.
2. Lệ phí HNGĐ-ST: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) ông Chu Thiện T
bà Ngô Thị Thế V mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm
nghìn đồng) ông Chu Thiện T bà Ngô Thị Thế V đã nộp theo biên lai thu số
0002385 ngày 13 tháng 3 năm 2026 tại Thi nh án dân sự thành phố Đà Nẵng.
Ông Chu Thiện T và Ngô Thị Thế V đã nộp đủ lệ phí hôn nhân gia đình sơ
thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 9 Luật Thi hành
3
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV4-Đà Nẵng;
- Phòng THADS KV4-Đà Nẵng;
- UBND xã Thạnh Bình;
(Số ĐKKH: 22, ngày 05/10/2023
tại UBND xã Tiên Lập cũ)
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Mỹ Loan
Tải về
Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 66/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất