Quyết định số 437/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 437/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 437/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 437/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 437/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 437/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn số 437 ngày 03 tháng 04 năm 2026 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 437/2026/QĐST-HNGĐ
Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào
Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật
Ph và L Ph năm 2015; Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph l ph Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vic Hôn nhân gia đình thụ lý số 377/2026/TLST-
HNGĐ ngày24 tháng 3 năm 2026 về vic yêu cu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
nhng ngưi tham gia tố tụng sau đây:
Ngưi yêu cu giải quyết vic dân sự:
- Anh Nguyễn Văn T, sinh năm: 1992; Căn cước công dân số
034092005067 do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày:
15/5/2022.
- Chị Lang Thị N, sinh năm: 1998; Căn cước số 038198007657 do Bộ C cấp
ngày: 03/12/2024.
Cùng nơi thưng trú Thôn B tỉnh Hưng Yên Cùng nơi tạm trú Căn hộ
1604 Tòa GS6, TDP số A, phưng T, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Căn cứ giấy chứng nhận kết hôn số42 ngày 30/08/2022 của UBND xã Đ,
huyn Q, tỉnh Thái Bình (nay là xã T, tỉnh Hưng Yên). Căn cứ vào biên bản ghi nhận
sự tự nguyn ly hôn, thỏa thuận nuôi con, tài sản sau khi ly hôn ngày26 tháng 3năm
2026.
Về quan hệ hôn nhân: Anh T và chị N đăng ký kết hôn ngày 30/08/2022 tại
UBND xã Đ, huyn Q, tỉnh Thái Bình (nay là xã T, tỉnh Hưng Yên) trên cơ sở tự
nguyn. Sau khi kết hôn, thi gian đu vợ chồng chung sống hòa thuận sau đó thì
phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do vợ chồng không hòa hợp về tnh cách, bất
đồng quan điểm sống làm cho cuộc sống hôn nhân không hạnh phúc. Anh chị đã
được gia đình hai bên và bạn bè hòa giải nhiều ln nhưng không thành. Nay hai anh
chị có nguyn vọng yêu cu Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội công nhận thuận
tình ly hôn.
Về con chung: Hai anh chị có 01 con chung là cháu Nguyễn Ngọc Bảo T1; sinh
ngày: 25/12/2022; Giới tnh: N. Khi ly hôn, anh chị thỏa thuận chị N sẽ là ngưi
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu T1 và anh T tự nguyn cấp dưỡng nuôi con
chung 3.000.000 đồng/tháng (Ba triệu đồng một tháng) kể từ tháng 04/2026 cho đến
khi con chung đủ 18 tuổi, trưởng thành có khả năng lao động hoặc khi có sự thay
đổi khác. Anh T có quyền được thăm nom, chăm sóc con chung không bị ai ngăn
cấm, cản trở.
Về tài sản chung, nhà ở và vay n: Anh chị không yêu cu Tòa án giải quyết.
Về lệ phí: Chị N tự nguyn chịu cả 300.000 đồng l ph ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn v sự tha thuận ca cc đương sự c
th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và chị Lang Thị N xác định tình cảm
không còn nên thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Hai anh chị xác nhận có 01 con chung là cháu Nguyễn Ngọc Bảo
T1; sinh ngày: 25/12/2022; Giới tnh: N. Khi ly hôn, anh chị thỏa thuận chị N sẽ là
ngưi trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu T1 và anh T tự nguyn cấp dưỡng nuôi
con chung 3.000.000 đồng/tháng (Ba triệu đồng một tháng) kể từ tháng 04/2026 cho
đến khi con chung đủ 18 tuổi, trưởng thành có khả năng lao động hoặc khi có sự
thay đổi khác. Anh T có quyền được thăm nom, chăm sóc con chung không bị ai
ngăn cấm, cản trở.
- Về tài sản chung, nhà ở và vay n: Hai anh chị không yêu cu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí: Chị N tự nguyn chịu cả 300.000 đồng l ph ly hôn sơ thẩm. Chị N
đã nộp theo biên lai số 0006902 ngày23/03/2026tại Phòng Thi hành án Dân sự khu
vực 4 – Hà Nội. Chị N đã nộp đủ.
2. Quyết định ny có hiệu lực ngay sau khi được ban hnh v không bị
khng co khng nghị theo th tc phúc thẩm.

Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân TP Hà Nội;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 – Hà Nội;
- Phòng THADS khu vực 4 – Hà Nội;
-UBND xã Đồng Tiến;
- Các đương sự;
- Lưu HS, VP.
Thẩm phn
Nguyễn Thùy Chi
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm