Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 65/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 65/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 65/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Đăng T - Lê Thị T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 118/2026/TLST-HNGĐ, ngày 05
tháng 03 năm 2026, giữa:
Người yêu cầu:
- Ông Nguyễn Đăng T - sinh năm: 1991; địa chỉ: Thôn D, phường H, thành phố
Đà Nẵng;
- Bà Lê Thị Tuyết S - sinh năm: 1992; địa chỉ: tổ I phường H, thành phố Đà
Nẵng;
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 và 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19
tháng 03 năm 2026.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S kết hôn
vào năm 2013, có đăng ký kết hôn tại Uỷ ban nhân xã H, huyện H, TP Đà Nẵng (nay
là phường H, TP Đà Nẵng) hôn nhân trên cơ sở tự nguyện. Trong quá trình chung
sống thì xảy ra mâu thuẫn. Nguyên nhân là do vợ chồng bất hòa, tính tình không hợp
nhau dẫn đến cuộc sống không có hạnh phúc, nay ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị
Tuyết S xác định không còn tình cảm và không thể tiếp tục chung sống với nhau, nên
yêu cầu Tòa án giải quyết cho ông bà được thuận tình ly hôn.
Xét thấy, ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S đã thật sự tự nguyện ly
hôn, mâu thuẫn giữa ông bà đã trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục
đích của hôn nhân không đạt được, nên áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
công nhận sự thuận tình ly hôn của ông bà.
[2]. Về quan hệ con chung: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S có 02
con chung Nguyễn Đăng Q - sinh ngày 16/09/2013 và Nguyễn Lê Hà M - sinh ngày
15/12/2016. Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S thống nhất giao 02 con chung
cho bà Lê Thị Tuyết S trực tiếp nuôi dưỡng, ông Nguyễn Đăng T cấp dưỡng
2.000.000 đồng/tháng (1.000.000 đồng/con) cho đến khi 02 con đủ 18 tuổi.
[3]. Về tài sản chung: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S xác định tự
thoả thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
[4].Về nợ chung: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S xác định không
có.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - ĐÀ NẴNG
Số: 65/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026

[5]. Lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình là 300.000 đồng (Ba trăm
nghìn đồng) ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S chịu.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
và biên bản thuận tình ly hôn, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Ông Nguyễn Đăng T - sinh năm: 1991; địa chỉ: Thôn D, phường H, thành phố
Đà Nẵng;
- Bà Lê Thị Tuyết S - sinh năm: 1992; địa chỉ: tổ I phường H, thành phố Đà
Nẵng;
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
+ Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S thống nhất
thuận tình ly hôn.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 16/2013, quyển số 01/2013, ngày 11/03/2013 của
Ủy ban nhân xã H, huyện H, TP Đà Nẵng (nay là phường H, TP Đà Nẵng), không
còn giá trị pháp lý kể từ ngày ban hành Quyết định này).
+ Về quan hệ con chung: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S có 02 con
chung Nguyễn Đăng Q - sinh ngày 16/09/2013 và Nguyễn Lê Hà M - sinh ngày
15/12/2016. Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S thống nhất giao 02 con chung
cho bà Lê Thị Tuyết S trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; Ông Nguyễn Đăng T tự
nguyện cấp dưỡng 2.000.000 đồng/tháng (1.000.000đồng/con) cho đến khi 02 con đủ
18 tuổi. Cấp dưỡng tính từ tháng 4/2026 vào ngày 01 hàng tháng.
Các bên vẫn có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của
pháp luật. Khi vì lợi ích con chung, các bên đương sự có quyền xin thay đổi người
nuôi con hoặc yêu cầu mức cấp dưỡng nuôi con.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi
thi hành án xong, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật
Dân sự.
+ Về tài sản chung: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S xác định tự
thoả thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
+ Về nợ chung: Ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị Tuyết S không có.
Lệ phí giải quyết việc HNGĐ-ST: 300.000đ, ông Nguyễn Đăng T và bà Lê Thị
Tuyết S chịu, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn
đồng) mà ông bà đã nộp theo biên lai thu số 0001900 ngày 04/03/2026 tại Thi hành
án dân sự thành phố Đà Nẵng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV4;
- Phòng THADS KV4;
- UBND P. Hòa Xuân, TP Đà Nẵng;
- Sở tư pháp;
- Lưu hồ sơ vụ án
THẨM PHÁN
Phan Văn Trình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm