Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 331/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 331/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa anh T và chị L
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HÀ NỘI
Số: 331/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 01 tháng 4 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
-------------------------------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – HÀ NỘI
- Căn cĐiều 144, 147, 212, 213 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015;
- Căn cĐiều 51, 55, 57, 58, 71, 81, 82, 83 Luậtn nhân gia đình 2014;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý s
dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
294/2026/TLST- HNGĐ ngày 23/3/2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Anh T.T.T, sinh năm 1985; Căn cước công dân số 00108502xxxx do Cục
cảnh sát quản hành chính về trật tự hi cấp ngày 24/5/2024; HKTT nơi :
Tổ P, phường H, thành phố Hà Nội.
- ChV.T.L, sinh năm 1988; Căn cước công dân s00118801xxxx do Cục
cảnh sát quản hành chính vtrật thội cấp ngày 09/9/2022; HKTT: Tổ P,
phường H, thành phố Hà Nội; Nơi ở: Tổ K, phố K, phường V, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. Anh T.T.T và chị V.T.L kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn
tại Ủy ban nhân dân phường Hàng Bồ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Nội (nay
Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm, thành phố Nội) theo Giấy chứng
nhận kết hôn số 27/2013, quyển s01/2011, ngày 12/6/2013. Đây hôn nhân
hợp pháp.
[2]. Anh T.T.T và chị V.T.L yêu cầu Tòa án nhân dân Khu vực 1 - Nội
công nhận thuận tình ly hôn cả hai đều xác nhận mâu thuẫn vchồng đã trầm
trọng, tình cảm vchồng không còn, khả năng đoàn tụ không có. Việc yêu cầu
công nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận trong Biên bản ghi nhận
sự tự nguyện ly hôn hòa giải đoàn tụ không thành ngày 24/3/2026 tại Tòa án
nhân dân Khu vực 1 - Nội là hoàn toàn tự nguyện không trái pháp luật,
không trái đạo đức xã hội nên được chấp nhận.
[3]. V con chung: Anh T.T.T và chị V.T.L 01 (một) con chung cháu
T.L.M, sinh ngày 19/7/2013. Khi ly n, anh T và ch L thống nht: Giao cháu
T.L.M cho ch V.T.L trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc và go dc. Anh T.T.T có
tch nhiệm đóng p tiền cấp ng nuôi con chung là 10.000.000 đồng/tháng
(mười triu đng/tháng), bắt đầu từ tng 04/2026 cho đến khi hai con chung
tởng thành đủ 18 tuổi hoc khi có sthay đổi khác theo quy định của pháp
lut.
[4]. Về tài sản nhà chung: Anh T.T.T chị V.T.L tthỏa thuận, không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5]. Về nợ chung: Anh T.T.T chị V.T.L không nợ ai, không cho ai vay nợ,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[6]. Về lệ phí tòa án: Anh T.T.T tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng lphí
ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập Biên bản a giải đoàn tụ không
thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly n sự thỏa thuận của các đương sự, cụ th
như sau:
- V quan hhôn nhân: Công nhận thuận tình ly n giữa anh T.T.T ch
V.T.L.
- Về con chung: Anh T.T.T chị V.T.L 01 (một) con chung là cháu
T.L.M, sinh ngày 19/7/2013.
Giao cháu T.L.M cho chị V.T.L trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục.
Anh T.T.T trách nhiệm đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung 10.000.000
đồng/tháng (Mười triệu đồng/tháng), bắt đầu từ tháng 04/2026 cho đến khi hai con
chung trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc khi sự thay đổi khác theo quy định của
pháp luật.
Anh T.T.T quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con
chung không ai được ngăn cản.
- Về tài sản và nhà ở chung: Anh T.T.T và chị V.T.L tự thỏa thuận giải quyết,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh T.T.T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng (Ba trăm
nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng án phí theo Biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án tiền số 0006377 ngày 17/3/2026 của Phòng Thi
hành án dân sự khu vực 1 - Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- VKSND khu vực 1 - Hà Nội;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Tòa án ND TP. Hà Nội;
- Phòng THADS khu vực 1 - Hà Nội;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Đặng Thu Phương
Tải về
Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất