Quyết định số 300/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 300/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 300/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 300/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2- NỘI
------------------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do Hạnh phúc
---------------
Số: 300/2026/QĐST-HN
Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY N
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2- NỘI
Căn cứ vào các Điều 147, Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng Dân sự
năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ số 400/2026/TLST-HNGĐ ngày 26
tháng 3 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1- Anh Nguyễn Tiến D, sinh năm 1984; ĐKNKTT: Số A Hẻm B đường K,
phường K, thành phố Hà Nội.
2- Chị Nguyễn Thu H, sinh năm 1989; ĐKNKTT: Số A Hẻm B đường K,
phường K, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Tiến D chị Nguyễn Thu H kết hôn
ngày 23/02/2012 tại UBND phường P, thành phố L, tỉnh Lào Cai (nay UBND
phường C, tỉnh Lào Cai). Anh chị chung sống được một thời gian thì phát sinh mâu
thuẫn, nguyên nhân do bất đồng quan điểm, vợ chồng không tiếng nói chung.
Anh chị đã sống ly thân từ tháng 4/2024 đến nay. Nay chị H, anh D xác định tình cảm
vợ chồng không khả năng đoàn t nên xin thuận nh ly hôn. Xét việc anh chị
thuận tình ly hôn tự nguyện, phù hợp pháp luật nên chấp nhận yêu cầu của anh chị,
cho anh chị được thuận tình ly hôn theo quy định tại Điều 55 Luật Hôn nhân Gia
đình.
[2] Về con chung: Anh chị 01 con chung cháu Nguyễn Phương L, sinh
ngày 04/12/2013. Ly hôn anh chị thỏa thuận chị H sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục cháu Phương L. Chi Hiền không yêu cầu anh D cấp dưỡng nuôi con.
[3] Về tài sản chung, nhà ở: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[4] Về nợ chung: Không có.
[5] Về lệ phí: Anh Nguyễn Tiến D chị Nguyễn Thu H phải chịu lệ p ly hôn
thẩm theo quy định của pháp luật. Chị H tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly
hôn thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự t nguyện ly hôn
sự thỏa thuận của các đương s khi ly hôn, không đương sự nào thay đổi ý kiến
về s thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1- Công nhận thuận tình ly hôn s thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Tiến
D và chị Nguyễn Thu H.
- Về con chung: Anh chị 01 con chung cháu Nguyễn Phương L, sinh ngày
04/12/2013. Giao cháu Nguyễn Phương L cho chị H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục. Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cho anh D đến khi chị H
yêu cầu hoặc khi quyết định thay đổi khác.
Anh Nguyễn Tiến D quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung, nhà ở: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết nên không xét.
- Về nợ chung: Anh chị không nên không xét.
2- Về lệ phí: Anh Nguyễn Tiến D chị Nguyễn Thu H phải chịu l phí ly hôn
thẩm theo quy định của pháp luật. Chị H tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly
hôn thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ p chị Nguyễn Thu H đã
nộp theo Biên lai thu tiền tạm ng án phí, lệ phí của Tòa án số 0007183 ngày
26/3/2026. Chị H đã nộp đ lệ phí.
3- Quyết định này hiệu lực ngay sau khi được ban hành không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nguyễn Phương T
Tải về
Quyết định số 300/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 300/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 300/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 300/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất