Quyết định số 122/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 122/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 122/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 122/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐCNTT số 122/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/4/2026
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 122/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 02 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ lý số 139/2026/TLST-HNGĐ ngày 10
tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Đặng Thanh C, sinh năm: 1990. Đa ch: T A H, phường C, thành ph
Đà Nng.
- Phan Minh K, sinh m: 1996. Đa ch: P, tng B, khi A n Công
nhân, phường C, thành ph Đà Nng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Đặng Thanh C Phan Minh K kết hôn vi
nhau vào năm 2020 đăng kết hôn ti UBND phường H, qun C, thành ph Đà
Nng (theo Giy chng nhn kết hôn s 36/2020 ngày 16/6/2020) nay UBND
phường C, thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên sở t nguyn. Đây hôn nhân hợp
pháp, được pháp luật công nhận bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông C K v chung
sng tại địa ch: T A H, phường C, thành ph Đà Nẵng. Trong quá trình chung sống
đến cuối m 2023 thì ông phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân là do tính tình
quan điểm sng không hp, v chng không trách nhim vi nhau dẫn đến thưng
xuyên xy ra cãi vã, k t khi xy ra mâu thun cho đến nay thì v chng ông C
K đã tự động sng ly thân vi nhau, phn ai ny sống không ai quan m đến ai. u
thun v chồng đã được hai bên gia đình a gii nhiu lần nhưng không kết qu.
Xét thấy, ông Đặng Thanh C Phan Minh K đã thật sự tự nguyện ly hôn, mâu
thuẫn gia đình ông C K đã đến mc trm trng, mục đích n nhân không đạt
được, hôn nhân không tn ti trên thc tế nên cn áp dụng Điều 55 ca Lut hôn nhân
và gia đình chấp nhận đơn yêu cầu công nhn thun tình ly hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Đặng Thanh C Phan Minh K xác nhn không
con chung.
[3] Về tài sản chung: T tha thuân, không yêu cu Tòa án gii quyết.
[4] Về nợ chung: Không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Đặng Thanh C Phan Minh K thng nht
thun tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Ông Đặng Thanh C Phan Minh K xác nhn
không có con chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Đặng Thanh C Phan Minh K xác nhn t
tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V quan h n chung: Ông Đặng Thanh C Phan Minh K xác nhn không
có n chung.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đng) ông Đặng Thanh C Phan Minh K t nguyn chịu nhưng đưc
khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng ông Đặng Thanh C Phan
Minh K đã nộp theo biên lai thu s 0002122 ngày 10 tháng 3 năm 2026 ca Thi hành
án dân s thành ph Đà Nng. Ông Đặng Thanh C bà Phan Minh K đã nộp đủ l
phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân
s
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vc 3 - Đà Nẵng;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND phường Cm L;
- Lưu hồ .
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 122/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 122/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 122/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 122/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất