Quyết định số 293/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 293/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 293/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 293/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 293/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 293/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 01/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định số 293 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 11- HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______ --------*&*---------
Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2026
Số:293/2026/QĐST-HNGĐ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 28, Điều 35, Điều 36, Điều 212 và Điều 213, khoản 4 Điều 397
Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015
Căn cứ
các Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
24/03/2026
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 247/2026/TLST-
HNGĐ ngày 20 tháng 03 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
* Ông Nguyễn Bá B, sinh năm 1959
Nơi thường trú và trú tại: Thôn Q, xã Q, huyện T, thành phố Hà Nội nay là xã T,
thành phố Hà Nội
* Bà Lưu Thị Y, sinh năm 1964
Nơi thường trú và trú tại: Thôn Q, xã Q, huyện T, thành phố Hà Nội nay là xã T,
thành phố Hà Nội
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Bá B và bà Lưu Thị Y kết hôn trên cơ sở tự
nguyện, đăng ký kết hôn ngày 16/10/1983 nhưng do thời gian đã lâu nên bị thất lạc
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn. Ngày 16/07/2024, ông B và bà Y đăng ký kết hôn lại
tại UBND xã Q, huyện T, thành phố Hà Nội. Trước khi kết hôn chưa ai có vợ, có chống.
Sau khi kết hôn ông, bà chung sống tại: Thôn Q, xã Q, huyện T, thành phố Hà Nội nay
là xã T, thành phố Hà Nội
Quá trình chung sống, ông B và bà Y đều xác nhận vợ chồng chung sống hạnh
phúc một thời gian thì phát sinh mâu thuẫn nguyên nhân chủ yếu là do tính cách không
hợp, bất đồng quan điểm, không có tiếng nói chung. Do mâu thuẫn căng thẳng nên vợ
chồng mỗi người sống một nơi, không ai quan tâm đến ai. Việc vợ chồng mâu thuẫn hai
bên gia đình đã góp ý, phân tích nhưng không có kết quả.
Nay ông B và bà Y đều xác định tình cảm vợ chồng không còn, cuộc sống chung
không có hạnh phúc nên đều có nguyện vọng đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Hai bên xác nhận có 02 con chung là Nguyễn Ngọc C, sinh năm
1985 và Nguyễn Đình B1, sinh năm 1987
Anh C và anh B1 đã trưởng thành (đủ 18 tuổi) do đó Tòa án không xem xét
- Về tài sản chung, nhà ở chung: Hai bên tự giải quyết, không yêu cầu Toà án giải
quyết
- Về công nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không yêu cầu Toà án giải
quyết
- Về lệ phí: Hai bên thỏa thuận để ông B chịu cả lệ phí giải quyết việc ly hôn
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Bá B và
bà Lưu Thị Y
- Về con chung: Hai bên xác nhận có 02 con chung là Nguyễn Ngọc C, sinh năm
1985 và Nguyễn Đình B1, sinh năm 1987
Anh C và anh B1 đã trưởng thành (đủ 18 tuổi) do đó Tòa án không xem xét
- Về tài sản chung, nhà ở chung: Hai bên tự giải quyết, không yêu cầu Toà án
giải quyết do đó Tòa án không xem xét
- Về công nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không yêu cầu Toà án giải
quyết do đó Tòa án không xem xét

2. Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của ông Nguyễn Bá B chịu cả 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được trừ vào số tiền 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số 0006757 ngày 20/03/2026 tại Thi hành án dân sự TP ..
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Hà Nội;
- VKSND khu vực 11 – Hà Nội;
- PhòngTHADS khu vực 11 – Hà Nội;
- UBND xã Quất Động, huyện Thường Tín, TP.
Hà Nội (nay là UBND Thượng Phúc) số 36/2024
ngày 16/07/2024
- Các đương sự
- - Lưu HS,VP;
THẨM PHÁN
Trần Tự Hiếu
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm