Quyết định số 209/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 209/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 209/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 209/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ số 209
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: 209/2026/QĐST-HNGĐ A, ngày 01 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ các điều 212, 213 và 397 của Bộ Luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các điều 55, 81, 82, 83 và 131 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số 147/2026/TLST-HNGĐ
ngày 24 tháng 3 năm 2026 vviệc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn thoả thuận
nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
Ông Phạm Đình P, sinh năm: 1980, CCCD: 042080010938, HKTT Nơi hin
ti: A Đ, phường N, thành ph Đà Nẵng.
Và Bà Nguyn Th T, sinh năm: 1988, CCCD: 042188013352, HKTT và Nơi ở hin
ti: A Đ, phường N, thành ph Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Đình P bà Nguyn Th T kết hôn vào năm
2012 đăng kết hôn ti y ban nhân dân P, huyn H, tnh Tnh (cũ), hôn nhân
trên s hoàn toàn t nguyện đã được cp Giy chng nhn kết hôn s 04, quyn s
01/2012 ngày 14 tháng 01 năm 2012. vậy, đây hôn nhân hợp pháp, được pháp lut
công nhn và bo v.
Sau khi kết hôn, vợ chồng chung sống tại quận C, thành phố Đà Nẵng (cũ), sau đó
đến năm 2019 vợ chồng chuyển về sống tại A Đ, phường N, thành phố Đà Nẵng. Vợ chồng
chung sống hạnh phúc đến năm 2022 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân bất đồng quan
điểm sống, thường xuyên cãi vã, tính tình không hợp đã sống ly thân. Nay ông Phạm
Đình P Nguyễn Thị Tuyết X thấy tình cảm vợ chồng không còn, không còn thương
yêu, quý trọng, chăm sóc, giúp đỡ lẫn nhau nên ông, bà yêu cầu Tòa án giải quyết cho ông
bà được thuận tình ly hôn.
2
Xét thấy, ông Phạm Đình P Nguyn Th T đã thật sự tự nguyện thuận tình ly
hôn, mâu thuẫn giữa ông Phạm Đình P Nguyn Th T đã đến mc trm trng, đời
sng chung không th kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, hôn nhân không tn ti
trên thc tế nên cn áp dng Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 chấp nhận đơn
yêu cầu thuận tình ly hôn của ông bà.
[2] V quan h con chung: Ông Phạm Đình P Nguyn Th T xác nhn v chng
02 con chung là: Phm Hoàng M, sinh ngày 06/10/2010 Phm Nguyn Minh T1, sinh
ngày 21/8/2014. Sau ly hôn, ông Phạm Đình Pbà Nguyn Th T thng nht tho thun:
Nguyn Th Tuyết N trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng 02 con chung là: Phm
Hoàng M, sinh ngày 06/10/2010 và Phm Nguyn Minh T1, sinh ngày 21/8/2014 cho đến
khi 02 con đ 18 tui. Ông Phạm Đình P t nguyn cấp dưỡng nuôi 02 con mi tháng
5.000.000 đồng (Năm triệu đồng). Thi gian cấp dưỡng k t tháng 4 năm 2026 cho đến
khi 02 con lần lượt đủ 18 tui. Cp vào ngày 10 hng tháng.
Bên không nuôi con quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai được quyn cn tr. Khi cn thiết vì lợi ích con chung, các bên đương s có quyn làm
đơn xin thay đổi người nuôi con hoc thay đổi mc cấp dưỡng nuôi con.
Ông Phạm Đình P bà Nguyn Th T t nguyn tha thun v người nhn trc tiếp
nuôi con sau ly hôn nên cn áp dụng Điu 81, 82, 83 ca Luật Hôn nhân và Gia đình năm
2014 nên chấp nhận thỏa thuận nuôi con chung của ông bà.
[3] Vi sn chung: Ông Phạm Đình PNguyn Th T cùng xác nhn t tho
thun, không yêu cu toà án gii quyết.
[4] V n chung: Ông Phạm Đình P bà Nguyn Th T cùng xác nhn t tho
thun, không yêu cu toà án gii quyết.
[5] L phôn nhân gia đình thẩm: 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đng ) ông Phm
Đình Pbà Nguyn Th T mỗi người phi chịu 150.000 đồng, được khu tr vào s tin
tm ng l phí 300.000 đồng đã nộp ti Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng, theo biên
lai thu s 0002759 ngày 24 tháng 3 năm 2026. Như vy, ông Phm Đình PNguyn
Th T đã nộp đủ l phí.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tkhông thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- V quan h hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Đình P
Nguyn Th Tuyết . (Giy chng nhn kết hôn s 04, quyn s 01/2012 ngày 14 tháng
01 năm 2012 ca y ban nhân dân P, huyn H, tnh Tnh (cũ), không còn gtr
pháp lý)
- V quan h con chung: Công nhn s tha thun v người trc tiếp nuôi con chung
sau ly hôn ca ông Phạm Đình P và bà Nguyn Th T như sau:
3
Nguyn Th Tuyết N trc tiếp chăm sóc, nuôi ng 02 con chung là: Phm
Hoàng M, sinh ngày 06/10/2010 và Phm Nguyn Minh T1, sinh ngày 21/8/2014 cho đến
khi 02 con đ 18 tui. Ông Phạm Đình P t nguyn cấp dưỡng nuôi 02 con mi tháng
5.000.000 đồng (Năm triệu đồng). Thi gian cấp dưỡng k t tháng 4 năm 2026 cho đến
khi 02 con lần lượt đủ 18 tui. Cp vào ngày 10 hng tháng.
Bên không nuôi con quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai được quyn cn tr. Khi cn thiết vì lợi ích con chung, các bên đương s có quyn làm
đơn xin thay đổi người nuôi con hoc thay đổi mc cấp dưỡng nuôi con.
K t ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối vi các khon
tin phi tr cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tt c các khon
tin, hàng tháng bên phi thi hành án còn phi chu khon tin lãi ca s tin còn phi thi
hành án theo mc lãi suất quy đnh ti khoản 2 Điều 468 B lut dân s.
- V tài sn chung: Ông Phạm Đình P Nguyn Th T cùng xác nhn t tho
thun, không yêu cu toà án gii quyết.
- V n chung: Ông Phạm Đình P và bà Nguyn Th T cùng xác nhn t tho thun,
không yêu cu toà án gii quyết.
2. L phí hôn nhân gia đình thm: Ông Phạm Đình P Nguyn Th T mi
ngưi phi chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng được tr vào s tin
tm ng l phí 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) đã nộp ti biên lai thu s 0002759 ngày
24 tháng 3 năm 2026 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng. Như vậy, ông Phạm Đình
P và bà Nguyn Th T đã nộp đủ l phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành theo quy định tại các điều 6, 7 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận : THẨM PHÁN
- VKSND Khu vực 2 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS Khu vc 2 - Đà Nẵng;
- UBND xã Phúc Trch, tỉnh Hà Tĩnh;
- Các đương sự;
- S Tư pháp;
- Lưu hồ sơ. Trương Thị Hai
4
Tải về
Quyết định số 209/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 209/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 209/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 209/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất