Quyết định số 178/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 178/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 178/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 178/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 178/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 178/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận thình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 26/2026/TLST- HNGĐ, ngày 15
tháng 01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Thái Hữu L, sinh năm 1973. Địa chỉ: ấp M, xã C, tỉnh
Vĩnh Long.
- Bị đơn: Bà Đặng Thị Phước T, sinh năm 1972. Địa chỉ: ấp M, xã C, tỉnh
Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 (sửa
đổi, bổ sung năm 2019 và năm 2025);
Căn cứ vào Điều 55, 59 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Thái Hữu L và bà Đặng Thị
Phước T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Thái Hữu L và Đặng Thị Phước T thống nhất
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: có 03 người con chung tên Thái Thị Kim Q, sinh ngày
16/12/1992; Thái Thị Kim Q1, sinh ngày 10/10/1994 và Thái Bảo C, sinh ngày
12/09/2007 hiện các con đều trưởng thành nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Ông Thái Hữu L và Đặng Thị Phước T tự thỏa thuận,
không tranh chấp nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - VĨNH LONG
Số: 178/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 4 năm 2026
2
- Về nợ chung: Ông Thái Hữu L và Đặng Thị Phước T khai xác định không
có tranh chấp nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm: Ông Thái Hữu L và Đặng Thị
Phước T mỗi người phải chịu 75.000 đồng tiền án phí, nhưng ông Hữu L tự
nguyện nộp thay cho bà Phước T1 nên được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án
phí theo biên lai số 0000650 ngày 12/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh
Long, hoàn trả lại cho ông Hữu L số tiền còn chênh lệch là 150.000 đồng theo biên
lai trên; bà Đặng Thị Phước T không phải nộp án phí..
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 13 – Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 13 – Vĩnh Long;
- UBND phường Phú Khương, T. Vĩnh Long;
- Lưu: hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Hoàng Phúc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm