Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 129/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 129/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 129/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự số 129/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/4/2026 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 129/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 07 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 131/2026/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Thanh P, sinh năm: 1999. Địa chỉ: Số E đường P, phường C,
thành phố Đà Nẵng.
- Bà Đỗ Thùy L, sinh năm: 2000. Địa chỉ: TDP S, phường S, tỉnh Lào Cai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L kết hôn với
nhau vào năm 2024 có đăng ký kết hôn tại UBND phường S, thị xã S, tỉnh Lào Cai
(theo Giấy chứng nhận kết hôn số 23/2024 ngày 06 tháng 09 năm 2024) nay là UBND
phường S, tỉnh Lào Cai. Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện. Đây là hôn nhân hợp pháp,
được pháp luật công nhận và bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông P và bà L về chung sống tại
địa chỉ: Số E đường P, phường C, thành phố Đà Nẵng. Trong quá trình chung sống đến
năm 2025 thì ông bà phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân là do tính tình và quan điểm
sống không hợp, vợ chồng không có trách nhiệm với nhau dẫn đến thường xuyên xảy
ra cãi vã, kể từ khi xảy ra mâu thuẫn cho đến nay thì vợ chồng ông P và bà L đã tự
động sống ly thân với nhau, phần ai nấy sống không ai quan tâm đến ai. Mâu thuẫn vợ
chồng đã được hai bên gia đình hòa giải nhiều lần nhưng không có kết quả. Xét thấy,
ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L đã thật sự tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn gia
đình ông P và bà L đã đến mức trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được, hôn
nhân không tồn tại trên thực tế nên cần áp dụng Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình
chấp nhận đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ông bà.
[2] Về con chung: Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L xác nhận không có
con chung.

[3] Về tài sản chung: Không có.
[4] Về nợ chung: Không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L thống nhất
thuận tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L xác nhận
không có con chung.
- Về quan hệ tài sản chung: Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L xác nhận
không có tài sản chung.
- Về quan hệ nợ chung: Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L xác nhận không
có nợ chung.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L tự nguyện chịu nhưng được
khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ
Thùy L đã nộp theo biên lai thu số 0002041 ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Thi hành
án dân sự thành phố Đà Nẵng. Ông Nguyễn Thanh P và bà Đỗ Thùy L đã nộp đủ lệ
phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự.
Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân
sự
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 3 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 3 - Đà Nẵng;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND phường Sa Pa;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm