Quyết định số 121/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 121/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 121/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 121/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 121/2026/QĐST-HNGĐ Tuyên Quang, ngày 04 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY N
SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân s;
Căn cứ vào c Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí l phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3, Điều 37 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 quy đnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản s dụng án
phí lệ phí Tòa án ca Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
171/2026/TLST- HNGĐ ngày 23/4/2026 về việc “Yêu cầu ng nhận thuận
nh ly hôn, thỏa thun nuôi con” giữa:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Đỗ Thị Q, sinh năm 1987; địa chỉ: số B, t A M, phường H, tỉnh
Tuyên Quang.
- Anh Lều Hữu D, sinh năm 1987; địa chỉ: thôn A, V, tỉnh Tuyên
Quang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 24/4/2026 hoàn
toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, kng trái đạo đc hội.
[1] Về quan hệ hôn nhân: ch Đỗ Thị Q và anh Lu Hu D nhất trí thuận
nh ly hôn.
[2] Về con chung: chị Đỗ Thị Q anh Lều Hữu D thống nhất thoả thuận, sau
khi ly hôn chị Q người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục
cháu Lều M, sinh ngày 02/5/2019; anh D người người trực tiếp trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục cháu Lều Sơn T, sinh ngày 20/5/2014 cho đến
khi các cháu đủ 18 tuổi. Ch Q anh D không ai phải cấp dưỡng nuôi con
chung.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai đưc cản trở. Việc nuôi con cấp ng nuôi con
không cố định.
[3] V tài sản chung, công nợ chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
[4] V lệ phí: anh Lều Hữu D tự nguyện chịu toàn bộ tiền lệ phí giải quyết
yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
biên bản thuận tình ly hôn, không đương sự nào thay đổi ý kiến v sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Đỗ Thị Q anh Lều Hữu D thuận tình ly hôn.
- Về việc nuôi con cấp dưỡng nuôi con chung: công nhận tho thuận giao
cháu Lều M, sinh ngày 02/5/2019 cho ch Đỗ Thị Q trực tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng giáo dục giao cháu Lều Sơn T, sinh ngày 20/5/2014 cho anh Lều
Hữu D trực tiếp chăm sóc, ni dưỡng giáo dục cho đến khi các cháu đủ 18
tuổi. Chị Q anh D không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai đưc cản trở. Việc nuôi con cấp ng nuôi con
không cố định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: kng yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: kng có.
2. Về l phí: anh Lu Hữu D t nguyện chịu toàn bộ 300.000 đng lệ phí
thẩm giải quyết yêu cầu về n nhân và gia đình. Được khấu trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí 300.000 đồng do anh D nộp theo biên lai thu số 0000839 ngày
23/4/2026 của Thi hành án n sự tỉnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
N
ơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 4;
- UBND phường Giang 2;
- Các đương sự;
Lưu hồ v án.
THẨM PHÁN
NGUYỄN MẠNH CƯỜNG
Tải về
Quyết định số 121/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 121/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 121/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 121/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất