Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 77/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 77/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Đăng K-Lê Thị Bích N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 77/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 20 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 102/2026/TLST-HNGĐ
ngày 22 tháng 4 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Ông Nguyễn Đăng K; sinh năm 2001; CCCD số
045201003162; Địa chỉ: thôn T, xã D, tỉnh Quảng Trị.
Bị đơn: Bà Lê Thị Bích N; sinh năm 2005; CCCD số D; Địa chỉ: thôn L, xã
L, tỉnh Quảng Trị.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12
tháng 5 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 5 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Đăng K và bà Lê Thị
Bích N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đăng K và bà Lê Thị Bích N thuận
tình ly hôn. (Giấy chứng nhận kết hôn số 09, ngày 20/02/2024 tại UBND xã H,
huyện H (nay là UBND xã D), tỉnh Quảng Trị).
2.2. Về con chung: Ông Nguyễn Đăng K và bà Lê Thị Bích N có 01 con
chung là cháu Nguyễn Hoàng Hạo N1, sinh ngày 15/3/2024. Khi ly hôn, giao cháu
Nguyễn Hoàng Hạo N1 cho bà Lê Thị Bích N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
Ông Nguyễn Đăng K có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con hàng tháng số tiền
2.000.000 đồng. Thời điểm cấp dưỡng nuôi con tính từ tháng 6 năm 2026 cho đến
khi cháu Nguyễn Hoàng Hạo N1 đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
Ông Nguyễn Đăng K có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai có quyền cản trở bà ông Nguyễn Đăng K thực hiện quyền này.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan
thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn
yêu cầu thi hành án ( đối với số tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến
khi thi hành xong, tất cả các khoản tiền hàng tháng bên phải thi hành án còn phải
chịu tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản
2 Điều 468 Bộ luật Dân sự.
2.3. Về tài sản chung: Ông Nguyễn Đăng K và bà Lê Thị Bích N đều không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về án phí: Ông Nguyễn Đăng K thỏa thuận chịu toàn bộ án phí ly hôn
sơ thẩm là 150.000 đồng và án phí cấp dưỡng nuôi con là 150.000 đồng, nhưng
được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm mà ông Nguyễn Đăng K đã nộp
là 300.000 đồng tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị theo Biên lai thu tạm ứng
án phí, lệ phí Tòa án ký hiệu BLTU/26E, số 0001799 ngày 22 tháng 4 năm 2026.
Ông Nguyễn Đăng K đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND khu vực 7, tỉnh Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- UBND xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Quang Sơn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm