Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 48/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 48/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 48/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp hôn nhân và gia đình |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11- NGHỆ AN
Số: 48/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 20 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 45/2026/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 03
năm 2026 giữa:
Nguyên đơn: Anh Vi Văn H, sinh năm 2000, CCCD: 0402000125576
Trú tại: Bản K, xã T, tỉnh Nghệ An.
Bị đơn: Chị Moong Thị B, sinh năm 2004, CCCD: 040304012439
Trú tại: Bản K, xã T, tỉnh Nghệ An.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 81,82,83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Điểm đ khoản 1 điều 12
Nghị quyết 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12
tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 12 tháng 5 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Anh Vi Văn H, sinh năm 2000
Trú tại: Bản K, xã T, tỉnh Nghệ An.
Bị đơn: Chị Moong Thị B, sinh năm 2004
Trú tại: Bản K, xã T, tỉnh Nghệ An.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về tình cảm: Anh Vi Văn H và chị Moong Thị B thỏa thuận nhất trí ly hôn.
- Về con chung: Anh Vi Văn H và chị Moong Thị B thỏa thuận
+ Giao cháu Vi Thành Đ, sinh ngày 01/11/2023 cho anh Vi Văn H chăm sóc
nuôi dưỡng cho đến khi cháu trưởng thành đủ 18 tuổi.
+ Cấp dưỡng: Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con đối với chị Moong Thị B
+ Chị Moong Thị B có quyền thăm nom, chăm sóc, con chung không ai
được cản trở; Vì lợi ích mọi mặt của con, khi có lý do chính đáng có căn cứ theo

quy định của pháp luật, theo yêu cầu của một bên hoặc các bên thì Tòa án có thể
quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Vi Văn H và chị Moong Thị B không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Vi Văn H và chị Moong Thị B là người đồng bào dân tộc
thiểu số cư trú ở xã có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn, có đơn đề
nghị miễn, giảm tạm ứng án phí, lệ phí nên được miễn toàn bộ án phí dân sự sơ
thẩm về tranh chấp hôn nhân gia đình.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự
năm 2014, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án
dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
-VKSND khu vực 11-Nghệ An;
- THADS tỉnh Nghệ An;
- Các đương sự;
- UBND xã Tương Dương;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Hoàng Văn Cƣờng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm