Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 132/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 132/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 132/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 14/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 132/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 14 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số
182/2026/TLST-HNGĐ ngày 28/4/2026 về việc "Ly hôn, tranh chấp nuôi con",
giữa:
- Nguyên đơn:ông Nguyễn Minh H, sinh năm 1977; địa chỉ: Số A đường
L, tổ A N, phường H, tỉnh Tuyên Quang;
- Bị đơn:bà Trần Thị M, sinh năm 1982; địa chỉ: tổ A N, phường H, tỉnh
Tuyên Quang; chỗ ở hiện nay: số nhà B đường Q, tổ H N, phường H, tỉnh Tuyên
Quang.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, khoản 3 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật
hôn nhân và gia đình năm 2014.
Căn cứ Điều 6, khoản 7 Điều 26, khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
06/5/2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06/5/2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Minh H và bà Trần
Thị M.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân:ông Nguyễn Minh H và bà Trần Thị M thuận tình
ly hôn.

2
- Về con chung:bà Trần Thị M là người trực tiếp trông nom, chăm sóc và
giáo dục cháu Nguyễn Minh Đ, sinh ngày 07/11/2011 cho đến khiđủ 18 tuổi.
Việc cấp dưỡngnuôi con không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở. Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là
không cố định.
- Về tài sản, công nợ chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí:ông Nguyễn Minh H tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí dân
sự sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng đã nộp theo
biên lai thu số 0000866 ngày 28/4/2026của Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên
Quang. Ông Nguyễn Minh H1 hoàn trả lại số tiền là 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
N
ơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND Khu vực 4;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND phường Hà Giang 2;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Mạnh Cường
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm