Quyết định số 211/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 211/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 211/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 211/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Nguyễn Hoàng Đ và bà Trà Thị Tường V yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 211/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 18 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 116, Điều 117 Điều 131
Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí
lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 283/2026/TB-TLVA ngày 20
tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Hoàng Đ, sinh m: 1985. Địa ch: K đưng P, t D, phường A,
thành ph Đà Nng.
- Trà Th ng V, sinh m: 1984. Địa ch: K đưng P, t D, phường A,
thành ph Đà Nng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V kết
hôn với nhau vào m 2011 đăng kết hôn ti UBND xã Đ, huyện Đ, tỉnh Qung
Nam (theo Giy chng nhn kết n s 19/2011, quyn s 14/2009 ngày 02/3/2011)
nay UBND H, thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên sở t nguyn. Sau khi kết
hôn ông Đ V v chung sng tại địa ch: K đường P, t D, phưng A, thành ph
Đà Nẵng. V chng trong quá trình chung sng đến m 2020 thì phát sinh mâu thuẫn
thì ông bà phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhândo tính tình quan điểm sng không
hp, v chng không trách nhim vi nhau dẫn đến thường xuyên xy ra cãi vã, k
t khi xy ra mâu thuẫn cho đến nay thì v chng ông Đ V đã tự động sng ly
thân vi nhau, phn ai ny sống không ai quan m đến ai. Mâu thun v chồng đã
được hai bên gia đình hòa giải nhiu lần nhưng không kết qu. Xét thấy, ông
Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V đã thật sự tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn gia
đình ông Đ V đã đến mc trm trng, mục đích hôn nhân không đạt được, hôn
nhân không tn ti trên thc tế nên cn áp dụng Điều 55 ca Luật hôn nhân và gia đình
chp nhận đơn yêu cu công nhn thun tình ly hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Nguyễn Hoàng Đ và Trà Th ng V xác nhn
02 con chung tên Nguyễn Đình Minh T, sinh ngày 01/01/2012 và Nguyn Hoàng
Minh T1, sinh ngày 12/3/2017. Ly hôn v chng thng nht tho thun: Trà Th
ng V người nhn trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Nguyễn Đình Minh T
Nguyn Hoàng Minh T1 cho đến khi các con chung lần lượt đủ 18 tui. Ông Nguyn
Hoàng Đ t nguyn cấp dưỡng nuôi các con mỗi tháng 7.000.000 đng (Mi con
chung 3.500.000 đng) cho đến khi các con chung lần lượt đủ 18 tui. Thi gian cp
dưỡng vào ngày 20 hng tháng, bắt đầu t tháng 05 năm 2026.
Ông Đ V t nguyn tha thun v ngưi nhn trc tiếp nuôi con sau ly
hôn nên cn áp dụng Điều 81,82,83 ca Luật Hôn nhân Gia đình chấp nhận thỏa
thuận nuôi con chung của ông bà.
Bên không nuôi con vn mi quyền nghĩa vụ đối vi con chung theo quy
định ca pháp lut.
[3] Về tài sản chung: Ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V xác nhn
t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
[4] Về nợ chung: Ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V xác nhn t
tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V thng
nht thun tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Trà Th ng V người nhn trc tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng 02 con chung tên Nguyễn Đình Minh T, sinh ngày 01/01/2012
Nguyn Hoàng Minh T1, sinh ngày 12/3/2017 cho đến khi các con chung lần lượt đủ
18 tui. Ông Nguyễn Hoàng Đ t nguyn cấp dưỡng nuôi con mi tháng 7.000.000
đồng (Mỗi con chung 3.500.000 đồng) cho đến khi các con chung lần lượt đủ 18 tui.
Thi gian cấp dưỡng vào ngày 20 hng tháng, bt đu t tháng 05 năm 2026.
K t ngày Trà Th ng V đơn yêu cầu thi hành án nếu ông Nguyn
Hoàng Đ không thc hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con như đã thoả thun thì hàng
tháng ông Nguyễn Hoàng Đ còn phi chu tin lãi theo mc lãi suất quy định ti khon
2 Điều 468 ca B lut dân s tương ứng vi thi gian chưa thi hành án.
Bên không trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung quyền đi lại thăm
nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được quyền ngăn cản. Khi cn thiết,
li ích của con chung các bên đương s quyền làm đơn xin thay đi nuôi con hoc
yêu cầu thay đổi mc cấp dưỡng nuôi con chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V xác
nhn t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V quan h n chung: Ông Nguyễn Hoàng Đ và bà Trà Th ng V xác nhn
t tha thun, không yêu cu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đng (ba
trăm nghìn đồng) ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V mỗi người chu mt
nửa là 150.000 đồng nhưng được khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng
ông Nguyễn Hoàng Đ Trà Th ng V đã nộp theo biên lai thu s 0004038
ngày 17 tháng 04 năm 2026 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nng. Ông Nguyn
Hoàng Đ và bà Trà Th ng V đã nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người đưc thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điu 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy đnh tại Điều 30 Lut Thi hành án dân
s.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3;
- THADS khu vc 3;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND xã Hà Nha;
- Lưu.
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 211/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 211/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 211/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 211/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất