Bản án số 31/2026/HNGĐ-ST ngày 27/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 31/2026/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 31/2026/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 31/2026/HNGĐ-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 31/2026/HNGĐ-ST ngày 27/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu: | 31/2026/HNGĐ-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 27/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Áp dụng khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39; khoản 4 Điều 147; khoản 1, 3 Điều 228; Điều 238; Điều 271 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Điều 55; Điều 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Tuyên xử |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7-CÀ MAU
TỈNH CÀ MAU
Bn n s: 31/2026/HNGĐ-ST
Ngy: 27/02/2026
V/v: “Tranh chấp ly hôn, con chung”
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – CÀ MAU
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên tòa: Bà Lê Thị Nam.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Tô Thành.
2. Ông Phạm Văn Su
- Thư ký phiên tòa: B Hong Thị Nhung - Thư ký To n nhân dân khu vực 7
– C Mau, tỉnh C Mau
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 7 – C Mau, tỉnh C Mau tham gia
phiên tòa: Ông Nguyễn thanh Lo - Kiểm st viên.
Ngy 27 thng 02 năm 2026 tại trụ sở To n nhân dân To n nhân dân khu
vực 7 – C Mau, tỉnh C Mau xét xử sơ thẩm công khai vụ n thụ lý s:
223/2025/TLST-HNGĐ ngy 06 tháng 11 năm 2025 về “Tranh chấp ly hôn, con
chung” theo Quyết định đưa vụ n ra xét xử s 38/2026/QĐXXST –HNGĐ ngy 23
tháng 01 năm 2026 giữa cc đương sự:
* Nguyên đơn: Bà Lê Thị Thão N, sinh năm: 1999(Có đơn xin vắng mặt)
Địa chỉ: Ấp B2, xã Châu Thới, tỉnh C Mau
* Bị đơn: Ông Dương Văn G, sinh năm: 1994 (Vắng mặt)
Địa chỉ: Ấp Hậu bi 2, xã Vĩnh Mỹ, tỉnh C Mau
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Tại đơn khởi kiện và trong quá trình xét xử nguyên đơn là bà Lê Thị Thão N
trình bày: Bà và ông Dương Văn G xây dựng hôn nhân vo năm 2024, có tổ chức lễ
cưới theo phong tục tập qun và đăng ký kết hôn tại UBND xã Minh Diệu, huyện
Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu (Nay là UBND xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau). Hai vợ chồng có
01 người con chung tên Dương Huỳnh Khôi, sinh ngày: 24/03/2025 hiện tại đang sng
với ông G. Hai vợ chồng bà không có ti sn chung, không có nợ chung. Nguyên nhân
mâu thuẫn giữa hai vợ chồng l do vợ chồng bất đồng quan điểm sng, dẫn đến cuộc
sng vợ chồng không hạnh phúc, hai vợ chồng b hiện tại đã sng ly thân với nhau.
Trong thời gian sng ly thân hai vợ chồng bà đều có cuộc sng riêng, không tìm gặp
nhau để hn gắn tình cm vợ chồng. Xét thấy, tình cm vợ chồng không còn nên nay
bà yêu cầu ly hôn với ông Dương Văn G, yêu cầu được nuôi con. Ti sn chung, nợ
2
chung không có nên không yêu cầu. Bà Lê Thị Thão N có đơn xin rU một phần yêu
cầu khởi kiện, không yêu cầu nuôi con chung l chu Khôi.
* Theo bị đơn ông Dương Văn G trình bày: Ông Dương Văn G thng nhất
với lời trình by của bà N về hôn nhân, con chung, ti sn chung, nợ chung. Ông
đồng ý ly hôn v yêu cầu tiếp tục được nuôi chu Khôi; Không yêu cầu b Thơ cấp
dưỡng nuôi con. Ti sn chung, nợ chung không có nên không yêu cầu Tòa n gii
quyết.
Ý kiến của kiểm sát viên:
Về thủ tục tố tụng: Từ khi thụ lý đến khi xét xử vụ n, những người tiến hnh t
tụng v nguyên đơn thực hiện đúng quy định, bị đơn thực hiện không đúng nghĩa vụ
của Bộ luật t tụng dân sự.
Về nội dung: Đề nghị Hội đồng xét xử: Về hôn nhân: Công nhận thuận tình ly
hôn giữa bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G; Về con chung: Giao chu Dương
Huỳnh Khôi, sinh ngy: 24/03/2025 cho ông Dương Văn G trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, gio dục. Bà Lê Thị Thão N không phi cấp dưỡng nuôi con vì ông
Dương Văn G không yêu cầu. Bà Lê Thị Thão N có quyền, nghĩa vụ thăm nom con m
không ai được cn trở; Về ti sn chung v nợ chung: Ti sn chung đã tự thỏa thuận
xong, nợ chung không có nên Hội đồng xét xử không đặt ra xem xét; Về n phí bà Lê
Thị Thão N và ông Dương Văn G phi chịu theo quy định php luật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cư
́
u ca
́
c ta
̀
i liê
̣
u co
́
trong hồ sơ vu
̣
a
́
n đươ
̣
c thâ
̉
m tra ta
̣
i phiên to
̀
a,
căn cứ vo kết qu tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về thủ tục tố tụng: Đây l vụ n tranh chấp ly hôn, nuôi con giữa nguyên đơn
là bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G theo quy định tại khon 1 Điều 28, điểm a
khon 1 Điều 35, khon 3 Điều 36, khon 1 Điều 39 Bộ luật t tụng dân sự thuộc thẩm
quyền gii quyết của Tòa n nhân dân khu vực 7 – Cà Mau, tỉnh C Mau.
Bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G đều có đơn xin xét xử vắng mặt. Căn
cứ khon 1, 3 Điều 228; Điều 238 Bộ luật T tụng Dân sự xét xử vắng mặt cc đương sự
[2] Về nội dung:
[2.1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G xây dựng
hôn nhân trên cơ sở tự nguyện, có tổ chức lễ cưới theo truyền thng, có đăng ký kết hôn
tại UBND xã Minh Diệu, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu (Nay là UBND xã Vĩnh Mỹ,
tỉnh Cà Mau) nên có cơ sở xc định quan hệ hôn nhân giữa bà Lê Thị Thão N và ông
Dương Văn G l hợp php. Xét về nguyên nhân mâu thuẫn giữa bà Lê Thị Thão N và
ông Dương Văn G, xét thấy giữa bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G thường
xuyên cự cãi do bất đồng quan điểm sng, mâu thuẫn kéo di thể hiện qua việc bà Lê
Thị Thão N và ông Dương Văn G không còn chung sng với nhau. Trong thời gian
sng ly thân nhưng không có ý định hn gắn tình cm vợ chồng. Điều ny cho thấy hôn
nhân giữa bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G mâu thuẫn trầm trọng, vợ chồng
không còn quan tâm, chăm sóc nhau, đời sng chung không thể kéo di, mục đích hôn
nhân không đạt được nên Hội đồng xét xử căn cứ vo Điều 55 Luật Hôn nhân gia đình
2014 công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G.
3
[2.2] Về con chung: Qu trình chung sng bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn
G có 01 người con chung tên Dương Huỳnh Khôi, sinh ngày: 24/03/2025 hiện tại đang
sng với ông Dương Văn G. Khi ly hôn ông Dương Văn G yêu cầu được trực tiếp
nuôi dưỡng cháu Dương Huỳnh Khôi; Về cấp dưỡng ông Dương Văn G không yêu
cầu bà Lê Thị Thão N cấp dưỡng nuôi con.
Hội đồng xét xử xét thấy, hiện nay cháu Dương Huỳnh Khôi đang sng với ông
Dương Văn G và bà Lê Thị Thão N có ý kiến đồng ý giao chu Khôi cho ông G tiếp
tục nuôi dưỡng, đây l sự tự nguyện của b N, do đó để đm bo cho việc pht triển
ổn định về thể chất v tinh thần, cũng như không lm xo trộn đi cuộc sng bình
thường của chu Dương Huỳnh Khôi, nên cần giao chu Dương Huỳnh Khôi cho ông
Dương Văn G trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dục. Bà Lê Thị Thão
N có quyền, nghĩa vụ thăm con chung không ai được quyền cn trở.
Về cấp dưỡng nuôi con: Ông Dương Văn G không yêu cầu nên Hội đồng xét xử
không đặt ra xem xét, gii quyết.
[2.3] Về tài sản chung và nợ chung: Bà Lê Thị Thão N và ông Dương Văn G xác
định ti sn chung, nợ chung không có nên không yêu cầu Tòa n xem xét, gii quyết.
Do đó, Hội đồng xét xử không đặt ra xem xét, gii quyết.
[3] Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm không có giá ngạch: Bà Lê Thị Thão
N phi chịu l 75.000 đồng. Bà Lê Thị Thão N đã nộp tiền tạm ứng n phí 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu s 0003881 ngày 04 tháng 11 năm 2025 của
Thi hnh n dân sự tỉnh C Mau được đi trừ, b Lê Thị Thão N được nhận lạ s tiền
225.000 đồng tại Thi hnh n dân sự tỉnh C Mau. Ông Dương Văn G phi nộp 75.000
đồng tại Thi hnh n dân sự tỉnh C Mau.
[4] Đối với phần đề nghị của Viện Kiểm sát: Đề nghị của Viện Kiểm st l có căn
cứ nên được chấp nhận.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Áp dụng khon 1 Điều 28; điểm a khon 1 Điều 35; điểm a khon 1 Điều 39;
khon 4 Điều 147; khon 1, 3 Điều 228; Điều 238; Điều 271 của Bộ luật t tụng dân sự
năm 2015; Điều 55; Điều 81, 82, 83 của Luật hôn nhân v gia đình năm 2014; Điểm a
khon 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngy 30 thng 12 năm 2016 của Uỷ
ban thường vụ Quc Hội quy định về mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun lý v sử dụng
n phí v lệ phí Tòa n.
Tuyên xử:
1. Về hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Lê Thị Thão N và ông
Dương Văn G.
2. Về con chung: Giao cháu Dương Huỳnh Khôi, sinh ngày: 24/03/2025 cho ông
Dương Văn G trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, gio dục. Bà Lê Thị Thão
N không phi cấp dưỡng nuôi con vì ông Dương Văn G không yêu cầu; Bà Lê Thị
Thão N có quyền, nghĩa vụ thăm nom con m không ai được cn trở.
3. Về ti sn chung v nợ chung: Ti sn chung, nợ chung không có nên Hội
đồng xét xử không đặt ra xem xét.
4
4. Về n phí hôn nhân gia đình sơ thẩm không có gi ngạch: Bà Lê Thị Thão N
phi chịu l 75.000 đồng. Bà Lê Thị Thão N đã nộp tiền tạm ứng n phí 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu s 0003881 ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thi
hnh n dân sự tỉnh C Mau được đi trừ, b Lê Thị Thão N được nhận lạ s tiền
225.000 đồng tại Thi hnh n dân sự tỉnh C Mau. Ông Dương Văn G phi nộp 75.000
đồng tại Thi hnh n dân sự tỉnh C Mau.
5. Án xử sơ thẩm công khai, đương sự có mặt có quyền khng co trong thời hạn
15 ngy kể từ ngy tuyên n.
Nơi nhâ
̣
n:
- Đương sư;
- TAND tỉnh Cà Mau;
- VKSND khu vực 7 – Cà Mau;
- UBND xã Vĩnh Mỹ
- Phòng THADS khu vực 7- Cà Mau;
- Lưu hồ sơ vụ n.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Lê Thị Nam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm