Bản án số 30/2026/DS-ST ngày 09/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về tranh chấp hợp đồng mua bán nhà

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 30/2026/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 30/2026/DS-ST ngày 09/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về tranh chấp hợp đồng mua bán nhà
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 30/2026/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 09/03/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ông Hóa yêu cầu ông Nô thanh toán tiền mua thức ăn thủy sản với số tiền 316.475.000 đồng và lãi phát sinh
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 7 - CÀ MAU
TNH CÀ MAU
Bn án s: 30/2026/DS-ST
Ngày 09/02/2026
V/v tranh chấp: “Hợp đồng
mua bán”
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 7 - CÀ MAU
- Thành phn Hội đồng xét x thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Nguyn Thy Lan Chi
Các Hi thm nhân dân:1. Ông Võ Tấn Phước
2. Ông Tô Hùng Dũng
Thư ký phiên tòa: Hoàng Th Nhung, Thư Tòa án nhân dân khu vc 7
- Cà Mau, tnh Cà Mau.
Đại din Vin kim sát nhân dân khu vc 7 - Cà Mau tham gia phiên tòa:
Trn Th Hng Xuân - Kim sát viên.
Trong ngày 09 tháng 02 năm 2026 tại tr s Tòa án nhân dân khu vc 7 -
Mau, tnh Mau xét x thẩm công khai v án th s 415/2025/TLST-
DS ngày 11 tháng 12 năm 2025 v vic “Hợp đồng mua bán” theo Quyết định
đưa vụ án ra xét x s 29/2026/QĐXX-ST ngày 22 tháng 01 năm 2026 gia các
đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Phước H, sinh năm 1997. Chủ h kinh doanh ca
hàng T1. Địa ch thưng trú: khóm E, phường A, tnh Mau. Địa ch liên h p
V, V, tnh Mau. Người đại din theo u quyn ca ông Trần Phước H:
Phan Th Quc A, sinh năm 2002. Đa ch: p N, xã N, tnh Mau (có đơn vắng
mt).
- B đơn:
1. Ông Lâm N, sinh năm 1966 (có đơn vắng mt)
2. Bà Thch Th Đ, sinh năm 1963 (có đơn vắng mt)
Cùng địa ch: p V, xã V, tnh Cà Mau.
NI DUNG V ÁN
Theo đơn khởi kin, bn t khai, li khai trong quá trình gii quyết v án
tại phiên tòa, người đại din theo y quyn của nguyên đơn ông Trần Phước H -
Ch h Kinh doanh Ca hàng T1 là ch Phan Th Quc A trình bày:
2
Nguyên Hu Th Q Ch h Kinh doanh Đi T1 (T1) đã chuyn toàn
b quyền và nghĩa vụ phát sinh t hoạt động kinh doanh ca H Kinh doanh Đi lý
T1 1 sang cho bà Ngô Th Cm T theo văn bản tha thun ký ngày 19/3/2024. Nay,
Ngô Th Cm T - Ch h Kinh doanh Đi lý T1 (T1) đã chuyển toàn b quyn
nghĩa vụ phát sinh t hoạt động kinh doanh ca H Kinh doanh Đi T1 sang
cho ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1 theo văn bn tha thun
ngày 09/9/2025. Vào ngày 08/03/2022 Thch Th Đ h kinh doanh T1
kết hợp đồng mua bán. Theo đó, Tân Quang M bán thức ăn nuôi tôm thẻ chân
trng, tôm mang nhãn hiu Vit H1, G và các nhãn hiu khác cùng vi thuc,
hóa cht cho nuôi trng thy sn theo s ợng đặt hàng ca ông N và bà Đ để nuôi
tôm đến cui v thanh toán dứt điểm cho Tân Quang M.
Trong quá trình giao dch, ông N và Đ n H Kinh doanh Đại T1 tng
s tiền 316.475.000 đồng theo Bảng đối chiếu công n ngày ngày 25 tháng
06 năm 2024. Đến nay, H Kinh doanh Đại lý T1 đã liên hệ làm vic nhiu ln yêu
cu ông N Đ tr n nhưng ông N bà Đ không thc hiện đúng cam kết,
không có thin ch thanh toán dứt điểm công n. Nay, ông Trần Phước H - Ch h
Kinh doanh Ca hàng T1 1 yêu cu Tòa án buc ông N và bà Đ thc hiện nghĩa vụ
thanh toán cho ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1 1 tng s tin
367.286.801 đồng (trong đó, n gốc 316.475.000 đồng n lãi tính t ngày
01/7/2024 đến ngày 09/02/2026 là 50.811.801 đồng).
Theo b đơn bà Thch Th Đ trình bày: Đ xác định bà Đ và ông N có mua
thức ăn tôm, thuốc thy sn nhiều năm của ông Trần Phưc H - Ch h Kinh
doanh Ca hàng T1, đến ngày 08/3/2022 Đ tên hợp đồng mua bán vi
Tân Quang M, đến ngày 25/6/2024 Đ đối chiếu công n vi Tân Quang
M, Đ tha nhn ông N còn n Tân Quang M s tiền 316.475.000 đồng.
Do nuôi tôm tht bi nên v chồng chưa thanh toán n cho Tân Quang M. Nay
đồng ý cùng ông N thanh toán cho Tân Quang M s tin 316.475.000 đng và
lãi phát sinh.
Đối vi b đơn ông N không có li trình bày, lý do Tòa án mời đến Tòa ly li
khai nhưng ông N không đến, đến nhà ly li khai ông N không có nhà.
Ti phiên tòa:
Ý kiến phát biu của đại din Vin kim sát nhân dân khu vc 7 Mau,
tnh Cà Mau:
+ V th tc t tng: Trong quá trình t khi th v án đến khi xét x thì
Thm phán, Hội đồng xét x những người tham gia t tụng đã thc hiện đúng
quy định ca B lut t tng dân s.
+ V ni dung: Đề ngh Hội đồng xét x chp nhn mt phn yêu cu khi
kin ca ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1, buc ông N và
Đ thanh toán s tin gc mua bán thức ăn tôm, thuốc thủy 316.475.000 đng và
lãi suất 10%/năm từ ngày 01/7/2024 đến ngày xét x sơ thẩm.
3
Án phí dân s thẩm: Ông N Đ đưc miễn án phí theo quy đnh do
thuộc trường hợp người cao tuổi và có đơn miễn án phí.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cu các tài liu trong h vụ án được thm tra ti phiên
tòa căn cứ vào kết qu tranh lun ti phiên tòa, ý kiến ca kim sát viên Hi
đồng xét x nhận định:
[1] V th tc t tng.
[1.1] V thm quyn gii quyết v án: Nguyên đơn ông Trần Phước H-Ch
h Kinh doanh Ca hàng T1 khi kin yêu cu ông Thch Q1 nghĩa vụ thanh
toán s tin còn n theo Hợp đồng mua bán, căn cứ theo quy đnh ti khoản 3 Điều
26 B lut T tng dân s, v án thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân
dân. B đơn ông N Đ nơi trú ti p V, xã V, tnh Mau, nên v án
thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân Khu vc 7- Mau theo quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 35 điểm a khoản 1 Điều 39 B lut T tng dân
s.
[1.2] V quan h pháp lut tranh chấp: Nguyên đơn ông Trần Phước H-Ch
h Kinh doanh Ca hàng T1 khi kin yêu cu ông N Đ nghĩa vụ thanh
toán s tin còn n theo Hợp đồng mua bán thức ăn tôm các loi thuc thy sn
nên quan h pháp lut tranh chấp “Tranh chấp Hợp đồng mua bán” theo quy
định ti khoản 3 Điều 26 ca B lut T tng dân s.
[1.3] V người tham gia t tng: Ti phiên tòa, ch Phan Th Quc A
người đại din theo y quyn của nguyên đơn, bị đơn ông N Đ đơn xin
vng mt. Căn cứ vào khon 1 khoản 3 Điu 228 B lut t tng dân s, Hi
đồng xét x tiến hành xét x vng mặt đối vi ch Phan Th Quc A ông N
Đ là đúng quy định pháp lut.
[2] V ni dung:
[2.1] Xét yêu cu khi kin của nguyên đơn yêu cầu Tòa án buc ông N
Đ thc hiện nghĩa vụ thanh toán cho nguyên đơn tổng s tin n tính đến ngày
09 tháng 02 năm 2026 là 367.286.801 đồng (trong đó, n gốc 316.475.000 đồng
n lãi tính t ngày 01/7/2024 đến ngày 09/02/2026 50.811.801 đồng) thy
rng:
Để chng minh cho yêu cu khi kin, ông Trần Phước H - Ch h Kinh
doanh Ca hàng T1 cung cp hợp đồng mua bán, bảng đối chiếu xác nhn công n
ca Đ. Trong quá trình gii quyết v án, Đ thng nht tha nhn: Hin nay,
Đ và ông N n ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1 s tin
gốc 316.475.000 đng. S tha nhn ca Đ phù hp vi Bảng đối chiếu xác
nhn công n do nguyên đơn cung cấp ti Tòa án. Do vậy, đây những tình tiết,
s kin không cn phi chứng minh theo quy định ti khoản 2 Điều 92 B lut T
tng dân s.
4
[2.3] Xét thy, vic tha thun kết Hợp đồng mua bán thức ăn nuôi tôm
và các loi thuc thy sn giữa các bên trên cơ s t nguyn, có xy ra trên thc
tế không vi phạm điều cm ca pháp lut. Mc dù, Bảng đối chiếu xác nhn
công n do nguyên đơn cung cp ti Tòa án ch có bà Đtên vi H Kinh doanh
T1; Tuy nhiên Hội đồng xét x xét thy vic mua thức ăn tôm và thuốc thy sn là
để phc v kinh tế chung trong gia đình, đây nợ chung trong thi k hôn nhân
nên cn buc ông N Đ cùng liên đi trách nhim thanh toán n theo u
cu ca ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1. Căn cứ theo quy
định tại Điều 430, Điều 440 B lut Dân s, Hội đồng xét x chp nhn yêu cu
khi kin ca ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1. Buc ông N
Đ liên đới thc hiện nghĩa v thanh toán cho ông Trần Phước H - Ch h
Kinh doanh Ca hàng T1 1 tng s tin n 367.286.801 đồng (trong đó, nợ gc
316.475.000 đng n lãi tính t ngày 01/7/2024 đến ngày 09/02/2026
50.811.801 đồng).
[3] T những phân tích nêu trên, căn cứ chp nhn toàn b yêu cu khi
kin của nguyên đơn ông Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1: Đề
ngh ca Kim sát viên tại phiên tòa căn c nên được Hội đồng xét x chp
nhn.
[4] V án phí dân s thẩm giá ngch: Do yêu cu khi kin ca ông
Trần Phước H - Ch h Kinh doanh Ca hàng T1 đối vi ông Q1 đưc chp nhn
nên ông H không phi chu án phí. Ông Trn Phước H - Ch h Kinh doanh Ca
hàng T1 đã nộp tm ứng án phí 8.865.000 đồng ti biên lai thu s 0006258 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân s tỉnh Mau đưc hoàn li. Ông N
Đ phi chu s tiền án phí 18.364.340 đồng. Tuy nhiên, ông N, bà Đ thuc
trường hợp người cao tuổi đơn miễn án phí nên ông N Đ đưc min
toàn b án phí.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Áp dng khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,
khoản 1 Điu 227 khoản 1 Điều 228 B lut T tng dân sự; Điều 357, Điu
430, Điều 440, Điều 468 ca B lut Dân sự, điểm đ khoản 1 Điu 12, khon 2
Điu 26 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy đnh v mc thu,
min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
Tuyên x:
1. Chp nhn toàn b yêu cu khi kin ca ông Trần Phước H - Ch h
Kinh doanh Ca hàng T1 đối vi ông Lâm N và bà Thch Th Đ v tranh chp hp
đồng mua bán.
2. Buc ông Lâm N và bà Thch Th Đ có nghĩa v thanh toán cho ông Trn
Phước H - Ch h Kinh doanh Ca ng T1 1 tng s tiền 367.286.801 đng
(trong đó, n gốc 316.475.000 đng n lãi tính t ngày 01/7/2024 đến ngày
09/02/2026 là 50.811.801 đồng).
5
K t ngày 10/02/2026, ông N Đ còn phi tiếp tc chu khon tin lãi
ca s tin gốc 316.475.000 đng theo mc lãi suất 10%/năm cho đến khi thanh
toán hết n.
3. V án phí dân s thẩm giá ngạch: Nguyên đơn ông Trần Phước H -
Ch h Kinh doanh Ca hàng T1 đưc hoàn li s tin tm ng án phí là 8.865.000
đồng ti biên lai thu s 0006258 ngày 11 tháng 12 năm 2025 ca Thi hành án dân
s tnh Cà Mau
Ông N bà Đ đưc min toàn b án phí, do ông N, Đ thuộc trường hp
ngưi cao tuổi và có đơn miễn án phí.
4. Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2
Lut Thi hành án Dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án
dân s, quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cuthi hành án, t nguyn thi
hành án hoc b ng chế thi hành án theo các Điều 6, 7 và 9 Lut thi hành án dân
s, thi hiệu thi hành án theo các Điều 6, 7 và 9 Lut thi hành án dân s.
Đương sự vng mặt được quyn kháng cáo trong thi hn 15 (Mười lăm)
ngày k t ngày nhận được bản án được tống đạt hp l hoc k t ngày bn án
đưc niêm yết theo quy định ca pháp lut.
Nơi nhn:
- TAND tnh Cà Mau;
- VKSND khu vc 7 - Cà Mau;
- Phòng THADSKV 7- Cà Mau;
- Đương sự;
- Lưu Hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
Nguyn Thy Lan Chi
Tải về
Bản án số 30/2026/DS-ST Bản án số 30/2026/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 30/2026/DS-ST Bản án số 30/2026/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất