Bản án số 16/2023/HNGĐ-ST ngày 15/05/2023 của TAND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 16/2023/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 16/2023/HNGĐ-ST ngày 15/05/2023 của TAND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Bố Trạch (TAND tỉnh Quảng Bình)
Số hiệu: 16/2023/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 15/05/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: BẢN ÁN SỐ 16-2023 TRẦN THỊ H - LÊ VĂN H
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BỐ TRẠCH
TỈNH QUẢNG BÌNH
Bản án số: 16/2023/HNGĐ-ST
Ngày: 15 - 5 - 2023
V/v Tranh chp ly hôn”.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-------
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BỐ TRẠCH, TỈNH QUẢNG BÌNH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thm phn - Chủ tọa phiên tòa: Ông Lê Quang Minh.
Cc Hội thm nhân dân: Ông V Đnh Vang
và b Phan Th Tuyt
Thư phiên tòa: B Phan Th Thùy Liên Thư To án nhân dân
huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bnh.
Ngày 15 tháng 5 năm 2023, ti Hội trường xét xử Tòa án nhân dân huyện
Bố Trạch t xthẩm công khai vụ án thụ số: 04/2023/TLST HNGĐ,
ngày 04 tháng 01 năm 2023, về việc: “Ly hôn” theo Quyt đnh đưa vụ án ra
xét xử thẩm số: 12/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 11/4/2023 giữa các đương
sự:
- Nguyên đơn: Ch Trần Th H, sinh năm 1992; nơi cư tr: thôn N, xã Đ,
huyện B, tỉnh Quảng Bnh; C mt;
- Bị đơn: Anh Lê Văn H, sinh năm 1987; nơi cư tr: thôn L, xã Đ,
huyện B, tỉnh Quảng Bnh; Vng mt ln 2.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện, đã được bổ sung tại bản tự khai v ti phiên to,
nguyên đơn - Trần Th H trình bày:
Ch v anh Lê Văn H kt hôn vi nhau trên cơ sở tự nguyện, c đăng ký
tại U ban nhân dân Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình ngy 03
tháng 11 năm 2022. Sau khi kt hôn, cuộc sống vợ chồng duy trì được một thời
gian ngn th phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn l do vợ chồng bt
đồng quan điểm sống, thường xuyên xung đột, anh H t ra coi thường ch v
không quan tâm đn cuộc sống vợ chồng. Bản thân ch đã tạo điều kiện để v
chng cùng nhau khc phục nhưng tnh trng ny vẫn không thay đổi. Từ đ
cho đn ny vợ chồng ly thân, không còn quan tâm đn cuc sng chung.
Xét tnh cảm vợ chồng không còn, không c khả năng khc phục để hn
gn nên ch lm đơn đề ngh To án gii quyt cho ch đưc ly hôn anh H.
V con chung: V chng không c con chung nên không yêu cu Tòa án
gii quyt.
V ti sn chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyt.
2
Theo Bản t khai v li trnh by ti phiên hòa gii, b đơn anh Văn
H trnh by: Về quan hệ hôn nhân, anh thng nht vi trnh by ca ch H v
quá trnh tm hiu v đi đn n nhân. V u thun v chng, theo anh l
c nhưng xét thy anh vn còn tnh cm vi v nên không đng ý ly hôn m
đề ngh Tòa án tạo điều kin để v chng khc phc mâu thun quay v đon
tù gia đnh. V con chung, anh thừa nhận vợ chồng không ccon chung. Về
ti sản chung: Vợ chồng không c ti sn chung nên không yêu cầu a án
giải quyt.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
Sau khi nghiên cứu các ti liệu c trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại
phiên tòa v căn cứ kt quả tranh tụng tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận đnh:
[1] V t tng: Sau khi t chc phiên hòa gii ln 1, Tòa án đã tống đạt
hợp lệ các văn bản ttụng để b đơn tham gia tố tụng, thực hiện quyền v nghĩa
vụ ca mnh, nhưng anh H đều vng mt tại các phiên lm vic. Tòa án cng đã
tống đạt hp l Quyt đnh đưa vụ án ra xét x v Giy triu tập đn tham gia
phiên tòa nhưng anh H vn vng mt tại phiên tòa ln 2 không c lý do. V vậy,
căn cứ điểm b khoản 2 Điều 227, khon 1 Điều 228 ca Bộ luật tố tụng dân sự,
Tòa án nhân dân huyện Bố Trạch quyt đnh xét xử vng mt b đơn Văn H.
[2] Về quan hệ tranh chp v thẩm quyền giải quyt vụ án:
Ch Trần Th H và anh Văn H c đăng ký tại cơ quan c thẩm quyền
vo năm 2022, v vậy căn cứ vo các Điều 8, Điều 9 Luật Hôn nhân v gia đnh
năm 2014 th đây l hôn nhân hợp pháp; khi một trong các bên c yêu cầu ly
hôn, Tòa cần xem xét giải quyt theo quy đnh ca pháp luật.
Các đương sự hiện đang tr tại Đ, huyện B, tỉnh Quảng Bnh nên
theo quy đnh tại các Điều 28, 35, 39 Bộ luật ttụng Dân snăm 2015 th vụ
án thuộc thẩm quyền giải quyt ca Tòa án nhân dân huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bnh.
[3] Về các yêu cầu ca đương sự:
Về quan hệ hôn nhân: Ch H và anh H kt hôn vi nhau trên cơ sở hon
ton tự nguyện, c đăng kt hôn tại quan c thẩm quyền, v vậy đây l
hôn nhân hợp pháp được pháp luật thừa nhận.
Theo chH tnh bày: cuc sống chung ca vợ chồng ch duy tr đưc mt
thi gian ngn th đã pt sinh mâu thuẫn. Ngun nhân u thun l do bt đồng
quan điểm, anh H t ra coi thường ch v không còn quan m đn cuc sng
chung. Theo li khai ca anh H thể hiện anh vn còn tnh cm vi v không c
gii pháp để khc phc u thun v chng v cng không tham gia t tụng để
Tòa án tin hnh hòa gii. V chồng đăng kt n tháng 11/2022 nhưng đn
tháng 12/2022 đã sống ly thân cho đn nay, không ai n quan tâm đn cuộc sống
chung. N vậy, c đ cơ sở để xác đnh tnh cảm vợ chồng giữa anh H v ch H
đã mâu thuẫn trầm trọng, vợ chng không còn u thương, chăm sc lẫn nhau,
không ng nhau chia sẻ trong để y dựng hạnh phc gia đnh nên mục đích hôn
nhân không thể đạt được. Hiện tại, hai bên cng không mong muốn khc phục
mâu thuẫn để hn gn. Do đ, cần chp nhận yêu cầu khởi kiện ca ch Trần Th
H, xử cho ch được ly n vi anh Văn H.
3
V quan h con chung: Anh H, ch H đều xác nhận vợ chng không c
nên Tòa án không xem xét.
V quan h ti sn: Ch Hanh H không ai c yêu cầu giải quyt về ti
sản nên Hội đồng xét x không xem xét.
[3] Về án phí v quyn kháng cáo: Ch H phi chu án phí ly hôn theo
quy đnh. c đương sự c quyền kháng cáo bản án theo quy đnh ca pháp luật
để yêu cầu Tòa án cp trên xem xét theo trnh tự phc thẩm.
Vì cc lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vo các Điều 28, 35, 39, 147, 227, 228, 266, 267, 271 và 273
ca Bộ luật tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ các Điều 51, khoản 1 Điều 56, Điều 57 ca Luật Hôn nhân v
gia đnh năm 2014;
n cứ điểm a Điu 24 v khon 5 Điều 27 Ngh quyt số
326/2016/UBTVQH14 ngy 30/12/2016 ca Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy
đnh v mc thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí v lệ phí Tòa án;
Tuyên xử:
1. Về quan hệ hôn nhân: X cho ch Trần Th H đưc ly hôn anh
Văn H.
2. Về con chung: Không xem xét.
3. Về ti sản chung: Không xem xét.
4. Về án phí: Xử buộc ch Trần Th H phi np 300.000 đồng (ba trăm
nghìn đồng) án phí Hôn nhân v gia đnh, đưc tr vo số tiền tạm ứng án p
đã nộp tại Chi cục Thi hnh án dân sự huyện Bố Trạch theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí số 0002673 ngày 03 tháng 01 năm 2023. Ch H đã nộp đ tin án
phí.
5. V quyn kháng cáo: Nguyên đơn c mt ti phiên to c quyền kháng
cáo bản án trong thời hạn 15 ngy kể tngy tuyên án. B đơn vng mt tại
phiên tòa c quyn kháng cáo bản án trong thời hạn 15 ngy k t ngy bản án
được tống đạt hợp lệ.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Bnh;
- S Tư pháp Qung Bnh;
- VKSND huyện Bố Trạch;
- Chi cục THADS huyện Bố Trạch;
- UBND xã Đại Trạch, huyện Bố Trch;
(GCNKH số 56/2022, ngy 03/11/2022)
- Các Đương sự;
- Lưu hồ sơ VA; VP.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
ký)
Lê Quang Minh
Tải về
Bản án số 16/2023/HNGĐ-ST Bản án số 16/2023/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất