Quyết định số 89/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 89/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 89/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hải Phòng, TP. Hải Phòng
Số hiệu: 89/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐCN
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 89/2026/QĐST-HNGĐ
Hải Phòng, ngày 28 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - HẢI PHÒNG
Căn cứ vào các điều 212, điều 213 và điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban thường vụ Quốc Hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 119/2026/TLST-HNGĐ ngày
17 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả thuận nuôi
con khi ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Trần Thị Phương T, sinh năm 1980; nơi trú: F Đ, phường H, thành
phố Hải Phòng; số CCCD: 031180011833 cấp ngày 31/8/2021.
Anh Đức T1, sinh năm 1980; nơi trú: F Đ, phường H, thành phố Hải
Phòng; số CCCD: 034080002913 cấp ngày 09/5/2021.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: ChTrần Thị Phương T anh Đức T1 thuận
tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị Trần Thị Phương T anh Đức
T1 được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 20/4/2026 hoàn
toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.
vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân gia đình, công nhận thuận tình ly hôn
giữa chị Trần Thị Phương T và anh Vũ Đức T1.
[2] Về con chung: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 thống nhất
02 con chung là Đức Hải N, sinh ngày 21/6/2011 Khánh T2, sinh ngày
10/10/2013. Ly hôn, anh chị thoả thuận: Giao cháu Đức Hải N cháu
Khánh T2 cho chị Trần Thị Phương T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các con đủ
18 tuổi hoặc sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Về việc cấp dưỡng
nuôi con: Chị T và anh T1 tự thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.
[3] Về tài sản chung: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 thống nhất
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 cùng nộp lệ phí
dân sự sơ thẩm theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Vquan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 thuận
tình ly hôn.
- Vcon chung: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 thống nhất
02 con chung là Đức Hải N, sinh ngày 21/6/2011 Khánh T2, sinh ngày
10/10/2013. Ly hôn, anh chị thoả thuận: Giao cháu Đức Hải N cháu
Khánh T2 cho chị Trần Thị Phương T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các con đủ
18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Về việc cấp dưỡng nuôi con: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 tự
thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Trần Thị Phương T anh Đức T1 thống nhất
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Vlệ phí: Chị Trần Thị Phương T và anh Đức T1 phải nộp 300.000
đồng (ba trăm nghìn đồng) tiền lệ phí dân sự thẩm nhưng được trừ vào stiền
tạm ứng lệ pchị T anh T1 đã nộp 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo
biên lai số 0004514 ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Thi hành án dân sự thành phố
Hải Phòng. Chị T và anh T1 đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
vàkhông bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Về quyền yêu cầu thi hành: Trường hợp Quyết định được thi hành theo
quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b 9 Luật Thi
hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án sự.
Nơi nhận:
- TAND TP. Hi Phòng;
- VKSND khu vực 4 – Hải Phòng;
- THADS thành phố Hải Phòng;
- Các đương sự;
- UBND phường Đằng Hải (nay
phường Hải An), TP. Hải Phòng
(GCNKH số 37 ngày 04/4/2011);
- Lưu: Hồ sơ, HCTP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thái Thuận
3
Tải về
Quyết định số 89/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 89/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 89/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 89/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất