Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 133/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 133/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ông Phan Văn V và bà Võ Thị Nhật T thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 4 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 133/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 13 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vQuốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sthụ số: 255/2026/TLST-HNGĐ
ngày 15/4/2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Phan Văn V, sinh năm 1990,
CCCD số: 048090006... Thị Nhật T, sinh năm 1993, CCCD số:
049193001...; Cùng nơi trú: 214/15/4 đường Â, phường L, thành phố Đà
Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Thị Nhật T ông Phan Văn V yêu cầu Toà án giải quyết cho
ông được thuận tình ly hôn. Xét sự thuận tình ly hôn của các bên đương sự
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội nên cần được chấp nhận sở, phù hợp với Điều 55 Luật Hôn nhân
Gia đình.
[2] Các bên đương s đã thỏa thuận được với nhau về việc trông nom,
chăm sóc, giáo dục con; sự thỏa thuận của các đương sự đảm bảo quyền lợi chính
đáng của vợ, con.
[3] Về tài sản chung nợ chung: Thị Nhật T ông Phan Văn V
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không đề cập giải quyết.
[4] Lệ phí Tòa án: Thị Nhật T ông Phan Văn V cùng chịu
300.000 đồng theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
2
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ th
như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Thị Nhật T ông Phan Văn V thuận tình ly
hôn.
Vcon chung: Võ Thị Nhật T và ông Phan Văn V xác định 02 (hai)
con chung tên Phan Ngọc N, sinh ngày 15/6/2018 Phan Tuấn K, sinh ngày
30/4/2021. Ly hôn, Võ Thị Nhật T và ông Phan Văn V thỏa thuận giao hai con
chung cho ông Phan Văn V trực tiếp nuôi dưỡng, Thị Nhật T không phải
cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, quyền nghĩa vụ đối với con chung các đương sự được
thực hiện theo qui định của pháp luật.
Về tài sản chung nợ chung: Thị Nhật T ông Phan Văn V
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Lệ phí Tòa án: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) Thị Nhật T
ông Phan Văn V cùng chịu nhưng được trừ vào stiền tạm ứng lphí 300.000
đồng (ba trăm nghìn đồng) Thị Nhật T và ông Phan Văn V đã nộp theo
biên lai thu số 0003717 ngày 13/4/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Đà
Nẵng. Bà Võ Thị Nhật T và ông Phan Văn V đã nộp đủ lệ phí Tòa án.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự./.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 4 – Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 4 – Đà Nẵng; ã ký và đóng dấu)
- UBND phường Thanh Khê
(Số ĐKKH: 121 ngày 21/11/2016
tại UBND p. Tam Thuận cũ);
- Lưu hồ sơ. Phạm Anh Tuấn
Tải về
Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất