Bản án số 58/2025/DS-PT ngày 11/09/2025 của TAND tỉnh Lạng Sơn về tranh chấp quyền sử dụng đất

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 58/2025/DS-PT

Tên Bản án: Bản án số 58/2025/DS-PT ngày 11/09/2025 của TAND tỉnh Lạng Sơn về tranh chấp quyền sử dụng đất
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp quyền sử dụng đất
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu: 58/2025/DS-PT
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 11/09/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp quyền sử dụng đất và tài sản trên đất
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
TNH L
Bn án s: 58/2025/DS-PT
Ngày 11-9-2025
V/v Tranh chp quyn s dụng đất
và tài sản trên đất.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TNH L
- Thành phn Hội đồng xét x phúc thm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Ông Lộc Sơn Thái
Các Thm phán: Bà Lương Thị Nguyt
Ông Phạm Văn Tuệ
- Thư phiên tòa: Đỗ Thu Nga - Thư Tòa án nhân dân tnh Lng
Sơn.
- Đại din Vin kim sát nhân dân tnh Lạng Sơn tham gia phiên toà:
Bà Hoàng Th Loan - Kim sát viên.
Ngày 11 tháng 9 năm 2025, tại tr s Tòa án nhân dân tnh Lạng Sơn xét
x phúc thm công khai v án th lý s 21/2025/TLPT-DS ngày 28 tháng 7 năm
2025 về việc Tranh chấp quyn s dụng đt và tài sản trên đất.
Do Bn án dân s thẩm s 03/2025/DS-ST ngày 12-6-2025 ca Tòa án
nhân dân huyn Lc nh, tnh Lạng Sơn (nay Toà án nhân dân khu vc 5 -
Lạng Sơn) bị kháng cáo.
Theo Quyết định đưa v án ra xét x phúc thm s 52/2025/QĐ-PT ngày
27-8-2025, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn:
1. Anh Văn T; ttại: Thôn B-Bn M, xã S, huyn L, tnh Lng
Sơn (nay là thôn B, xã L, tỉnh Lạng Sơn); có mt.
Người bo v quyn li ích hp pháp của nguyên đơn anh Văn T:
Nguyn Th Trung V, Luật thực hin tr giúp pháp ca Trung tâm Tr
giúp pháp lý Nhà nước tnh L; có mt.
2. Ông Văn C; trú tại: Thôn B-Bn M, S, huyn L, tnh Lng
Sơn (nay là thôn B, xã L, tỉnh Lạng Sơn); có mt.
Người bo v quyn li ích hp pháp của nguyên đơn ông Văn C:
Phm Th T1, Luật thực hin tr giúp pháp lý ca Trung tâm Tr giúp
pháp lý Nhà nước tnh L; có mt.
2
3. Ông Văn Q; trú tại: Thôn B-Bn M, xã S, huyn L, tnh Lng
Sơn (nay là thôn B, xã L, tỉnh Lạng Sơn); có mt.
Người bo v quyn li ích hp pháp ca nguyên đơn ông Văn Q:
Bch Ánh T2, Luật thực hin tr giúp pháp ca Trung tâm Tr giúp
pháp lý Nhà nước tnh L; vng mt.
- B đơn: Th T3; trú tại: Thôn T-P, S, huyn L, tnh Lng
Sơn (nay là thôn T-P, xã L, tnh Lạng Sơn); vng mt.
Người đi din theo u quyn: Ông Phm Duy K; địa ch: S E, đường T,
H, thành ph L, tnh Lạng Sơn (nay s E, đường T, phường T, tnh Lng
Sơn); có mt.
- Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. y ban nhân dân xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn (người kế tha quyn và
nghĩa vụ t tng y ban nhân dân xã L, tnh Lạng Sơn).
Người đi din hp pháp: Ông Phan Văn L - Chuyên viên Phòng Kinh tế
xã L; vng mt.
2. Bà Chu Th T4; có mt.
3. Ông Hà Văn P; vng mt.
4. Bà Hoàng Th Đ; có mt.
5. Bà Hoàng Th T5; vng mt.
6. Bà Hà Th N; vng mt.
7. Anh Hà Văn Q1; vng mt.
8. Bà Vi Th B; vng mt.
Cùng trú ti: Thôn B-Bn M, xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn (nay
thôn B, xã L, tnh Lng Sơn);
9. Ông Trần Văn D; vng mt.
10. Ông Trần Văn T6; vng mt.
11. Ông Trần Văn A; vng mt.
12. Ông Trần Văn S; vng mt.
13. Bà Trn Th N1; vng mt.
14. Bà Bế Th D1; vng mt.
15. Bà Vi Th B1; vng mt.
16. Bà Lê Th T7; vng mt.
17. Bà Hoàng Th N2; vng mt.
18. Bà Vi Th N3; vng mt.
19. Bà Bế Th Ú; vng mt.
20. Bà Nông Th B2; vng mt.
3
21. Bà Vi Th B3; vng mt.
22. Bà Lý Th T8; vng mt.
23. Bà Tàng Th V1; vng mt.
24. Bà Trn Th B4; vng mt.
25. Bà Nông Th L1; vng mt.
26. Bà Hoàng Th T9; vng mt.
27. Bà Hoàng Th H; vng mt.
28. Bà Hoàng Th K1; vng mt.
29. Bà Hà Th N4; vng mt.
30. Ông Nguyễn Văn L2; vng mt.
31. Ông Trần Văn P1; vng mt.
32. Ông Trần Văn T10; vng mt.
33. Bà Đinh Thị S1; vng mt.
34. Ông Trn Ngc H1; vng mt.
35. Bà Nông Th B2; vng mt.
Cùng cư trú tại: Thôn T-P, xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn (nay là thôn T-P,
xã L, tnh Lạng Sơn).
- Người kháng cáo: Bà Hà Th T3, là b đơn trong vụ án.
NI DUNG V ÁN:
Theo tài liu trong h vụ án Bn án dân s thẩm, ni dung v
án được tóm tắt như sau:
Theo kết qu xem xét, thẩm định ti ch ngày 18-01-2025 th hiện như
sau: Đất tranh chp giữa nguyên đơn ông Hà Văn C, ông Hà Văn Q, anh Hà Văn
T vi b đơn bà Hà Th T3 có địa danh là Khu M- Đ, thôn Bn C1 - Bn Miàng,
xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn (nay là xã L, tỉnh Lạng Sơn).
Đất tranh chp giữa nguyên đơn ông Hà Văn C và b đơn bà Hà Th T3
din tích 26.377,3m
2
thuc mt phn thửa đất s 308 t bản đồ địa chính đất lâm
nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn (ký hiu tha tm 308.1), theo hin
trng đất rng sn xut. Tài sản trên đất gm : 483 cây thông đường kính
gốc dưới 5cm, 52 cây thông đưng kính gc t 21cm đến 30cm, 48 cây thông
đưng kính gốc trên 30cm, 30 cây sau sau đường kính gc t 11cm đến 20cm.
Đất tranh chp giữa nguyên đơn ông Hà Văn Q và b đơn bà Hà Th T3
din tích 43.498,9m
2
thuc mt phn thửa đất s 308 (ký hiu tha tm
308.2), theo hin trng đất rng sn xut. Tài sản trên đt gm có: 115 cây
thông đường kính gốc dưới 5cm, 256 cây thông đường kính gc t 10cm đến
20cm, 175 cây thông đường kính gc t 21cm đến 30cm, 31 cây thông đường
kính gc trên 30cm, 25 cây sau sau đường kính gc t 11cm đến 20cm.
4
Đất tranh chp giữa nguyên đơn anh Văn T và b đơn bà Hà Th T3
tng din tích 39.456,2m² thuc mt phn thửa đất s 308, trong đó
5.256,2m
2
(ký hiu tha tm 308.3) 34.200m
2
(ký hiu tha tm 308.4), theo
hin trng là đất rng sn xut.i sản trên đất gồm có 65 cây thông đường kính
gc t 15cm - 20cm.
Ti Trích đo khu đất tranh chp s 07-2025 ca Công ty c phn T12 chi
nhánh L4 th hin:
Đất tranh chp giữa nguyên đơn ông Văn C b đơn Th T3
theo Biên bn xem xét thẩm đnh ti ch qua chng ghép vi Mảnh Trích đo số
89-2023 ngày 02-8-2023 Công ty C phn T13 Lạng n, diện tích đất tranh
chp không trùng khp, ch có din tích tranh chp 23.619,1m
2
là trùng khp.
Đất tranh chp giữa nguyên đơn ông Văn Q b đơn Hà Th T3
theo Biên bn xem xét thẩm đnh ti ch qua chng ghép vi Mảnh Trích đo số
89-2023 ngày 02-8-2023 Công ty C phn T13 Lạng Sơn, diện tích đất tranh
chp không trùng khp, ch có din tích tranh chp 39.958,4m
2
là trùng khp.
Đất tranh chp giữa nguyên đơn anh Văn T b đơn Th T3
theo Biên bn xem xét thẩm đnh ti ch qua chng ghép vi Mảnh Trích đo số
89-2023 ngày 02-8-2023 Công ty C phn T13 Lạng n, diện tích đất tranh
chp không trùng khp, ch có din tích tranh chp 33.915m
2
là trùng khp.
Ti cm:
Nguyên đơn ông Văn C t yêu cu khi kin v vic yêu cầu được
qun lý, s dng din tích 2.758,2m
2
thuc mt phn thửa đất s 308 và s hu
tài sn trên diện tích đất 16 cây thông đường kính gc trên 30cm, do không
tranh chp vi b đơn Th T3; yêu cầu được qun lý, s dng din tích
23.619,1m
2
thuc thửa đất s 308 được s hu tài sản trên đt; đề ngh gii
quyết chi phí t tng và án phí theo quy định ca pháp lut.
Nguyên đơn ông Văn Q rút yêu cu khi kin v vic yêu cầu được
qun lý, s dng din tích 20,9m
2
, din tích 123,9m
2
, 3.395,7m
2
cùng thuc mt
phn thửa đt s 308, trên đất không có tài sn gì, do không có tranh chp vi b
đơn Th T3; yêu cầu đưc qun lý, s dng din tích 39.958,4m
2
(ký
hiu tha tm 308.2) thuc mt phn thửa đất s 308 và đưc s hu tài sn trên
đất; đề ngh gii quyết chi phí t tng và án phí theo quy định ca pháp lut.
Nguyên đơn anh Văn T rút yêu cu khi kin v vic yêu cầu được
qun lý, s dng din tích 4.013,5m
2
thuc mt phn thửa đất s 308 và s hu
tài sn trên diện tích đất 29 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm; rút
yêu cu khi kiện đối vi 1.527,7m
2
thuc mt phn thửa đất s 308 s hu
tài sn trên diện tích đất 53 cây thông đưng kính gc t 15cm đến 20cm, do
không tranh chp vi b đơn bà Th T3; yêu cầu được qun lý, s dng:
3.728,5m
2
(ký hiu tha tm 308.3) thuc thửa đất s 308 và được s hu tài sn
trên đất 30.186,5m
2
(ký hiu tha tm 308.4) thuc thửa đất s 308 được
s hu tài sản trên đất; đề ngh gii quyết chi phí t tụng và án phí theo quy định
ca pháp lut.
5
 trình bày: Đất tranh chấp do ông cha để
lại cho gia đình nguyên đơn ông Văn T. Ông ni ca anh Văn T trng
lúa nương, trồng sn, gieo m t những năm 1920, đến khoảng năm 1981 thì
giao li cho b m nguyên đơn ông Văn P Hoàng Th Đ tiếp tc
trồng lúa nương, trồng sn. T năm 2010 đến năm 2012, anh Văn T và b
m trng khoảng 500 cây thông con nhưng cây thông không sống hết. Hằng năm
gia đình vẫn chăm sóc, ta cành các cây thông, phát quang bi rm, phát đưng
đi vào ruộng. Sau đó, ông Văn P Hoàng Th Đ giao cho v chng anh
Văn T ch Hoàng Th T5 qun lý, s dng s hu các cây thông, cây
tạp trên đất. Khoảng tháng 5, tháng 6 năm 2022, gia đình anh phát hin mt s
ngưi dân thôn T - Nhàng ln chiếm đất, mang cây thông con đến đất tranh
chấp để trồng. Anh đã làm đơn đ ngh y ban nhân dân S gii quyết tranh
chp vi các hn thôn T - P nhưng không thành.
Đến cuối năm 2023, các nguyên đơn ông Hà Văn C, ông Hà Văn Q và anh
Hà Văn T đưc UBND xã S thông báo vic bà Hà Th T3 đã tự ý mời công ty đo
đạc đo đất rng ông Văn C, ông Văn Q, anh Văn T đăng
khai xin cp Giy chng nhn quyn s dụng đất đối vi din tích khong
97.709m
2
thuc mt phn thửa đất s 308, t bản đồ s 02 (nay 238), bản đồ
địa chính xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn, đa ch đất ti: Đồi Khu Mui - Đ, thôn
B, xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn là đất do gia đình các nguyên đơn đang quản lý,
s dng. Tranh chấp đất đai giữa các nguyên đơn b đơn Th T3 đã
đưc U nhưng không thành.
B Th T3 ngi din theo u quyn ông Phm
Duy K trình bày: Không chp nhn yêu cu khi kin của các nguyên đơn ông
Văn Q, ông Văn C, anh Văn T trình bày như sau: Đt tranh chp
ngun gc do ông cha ca chng Th T3 để li t rt lâu, không
nh thời điểm v chồng bà được gia đình cho sử dụng đất. Th Tuyết
N5 được cùng người dân thôn T Nhàng chăn thả trâu trên đất đồi
Đông Lạn này. Khi đi chăn thả trâu thì Th T3 được nht các cây
thông con để trồng trên đất, bà cũng trồng cây vu và mt s cây khác, trng qua
nhiều năm, không nhớ trng c th năm nào. Việc bà Th T3 cùng người
dân thôn T - P chăn thả trâu nhưng Th T3 thì trng thông, trng vu
thì không tranh chp với nhau. Năm 2022, người dân thôn T - P phát sinh
tranh chp với nguyên đơn ông Văn Q, ông Văn C, anh Văn T thì
không có ý kiến gì. Bn thân Th T3 không tranh chấp đất với ai nên năm
2023 Th T3 đã uỷ quyn cho ông Phm Duy K thc hin các th tc kê
khai, đăng cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt. C th: Tháng 8/2023,
Th T3 đã yêu cầu Công ty C phn T13 Lạng Sơn tiến nh đo đạc khu
đất din tích 97.709m
2
thuc thửa đất s 308 t bản đồ địa chính đất lâm
nghip s 02 xã S, địa danh, địa ch: Đồi Đ, thôn T - P, xã S, huyn L, tnh Lng
Sơn, th hin ti Mảnh Trích đo s 89-2023 ngày 02/8/2023. Việc đo đạc thc
hin theo s dẫn đc ca Th Tuyết . Sau đó, Công ty C phn T13 Lng
Sơn thực hin gi toàn b h đo đạc (gồm văn bản, file tài liu) cho Chi
6
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện L để thm tra.
i quyn l liên quan v  ông
Văn Q, ông Văn C, anh Văn T bà Chu Th T4, ông Văn P,
Hoàng Th Đ, ch Hoàng Th T5, Hà Th N, anh Hà Văn Q1, ch Vi Th B
cùng ý kiến, yêu cu với các nguyên đơn.
i có quyn l liên quan v phía b ông Trần Văn
D, ông Trần Văn T6, ông Trần Văn A, ông Trần Văn S, bà Trn Th N1, Bế
Th D1, bà Vi Th B1, bà Lê Th T7, bà Hoàng Th N2, bà Vi Th N3, bà Bế Th
Ú, Nông Th B2, Vi Th B3, Th T8, Tàng Th V1, Trn Th
B4, Nông Th L1, Hoàng Th T9, Hoàng Th H, Hoàng Th K1,
Th N4, ông Nguyễn Văn L2, ông Trần Văn P1, ông Trần Văn T10, bà Đinh
Th S1, ông Trn Ngc H1, bà Nông Th B2 cùng ý kiến, yêu cu vi b đơn. Họ
đều không có yêu cầu độc lp và đều xin gii quyết vng mặt đến khi kết thúc v
án.
i din hp pháp ca y ban nhân dân xã S (nay là UBND xã
L) cho bit: Đất tranh chp thuc mt phn thửa đất s 308 t bản đồ địa chính
đất lâm nghip s 02 S chưa được cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
hin quy ch UBND xã, th đưc cp Giy chng nhn quyn s dng đất
cho cá nhân, cơ quan, t chức theo quy định. UBND xã S đưc quy ch qun lý,
s dng thửa đt s 308 t bản đồ địa chính đất lâm nghip s 02 S nhưng
thc tế đất là do các h gia đình sử dng, UBND xã S không có yêu cu qun lý,
s dụng đất tranh chp. Quá trình các h dân s dụng đt xy ra tranh chp
năm 2022 gia các nguyên đơn ông Văn C, ông Văn Q và anh Hà Văn T
vi những người dân thôn T - P, năm 2023 thì Th T3 khai xin cp
Giy chng nhn quyn s dụng đt tranh chấp này nhưng không đưc cp Giy
chng nhn do đất đang có tranh chấp.
Ti biên bn xác minh ngày 20-3-2025 biên bn xác minh ngày 22-
4-2025 vng thôn L3 - Nhàng th hin: Đất tranh chp gia các
nguyên đơn ông Văn C, ông Văn Q anh Văn T vi b đơn bà
Th T3 hiện nay đã xảy ra tranh chấp vào năm 2022 giữa các nguyên đơn ông
Văn C, ông Văn Q anh Hà Văn T vi những người dân thôn T - P.
Năm 2023, bị đơn Th T3 u quyn cho ông Phm Duy K thc hin th
tục đo đạc, đăng ký kê khai xin cp Giy chng nhn quyn s dụng đất. Khi đo
đạc Th T3 những người đt giáp ranh không mặt nhưng trưng
thôn có mặt để dẫn đạc, sau đó đưa bản sơ hoạ cho những người có đất giáp ranh
ký.
Ti Bn án dân s  m s 03/2025/DS-ST ngày 12-6-2025
Quynh sa cha, b sung Bn án s -SCBSBA ngày 08-7-
2025 ca Tòa án nhân dân huyn Lc nh, tnh L
nhân dân khu vc 5 - Lnh:
1. V quyn s dụng đất và quyn s hu tài sản trên đất
1.1. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Hà Văn C.
7
Nguyên đơn ông Văn C và bà Th N đưc qun lý, s dng din
tích đất 23.619,1m
2
(ký hiu tha tm 308.1) thuc mt phn thửa đất s 308
t bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mc
đích s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài
sản trên đất gồm 483 cây thông đường kính gốc dưới 5cm, 52 cây thông đưng
kính gc t 21cm đến 30cm, 32 cây thông đường kính gc trên 30cm, 30 cây sau
sau đường nh gc t 11cm đến 20cm; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, xã S, huyện
L, tnh Lạng Sơn. Din tích đất được xác đnh bởi các đỉnh tha nối các điểm
A1-A2-A3-A4-A22-C3-C2-C1 th hin ti ph lc kèm theo bn án.
1.2. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Hà Văn Q.
Nguyên đơn ông Văn Q Vi Th B đưc qun lý, s dng din tích
đất 39.958,4m
2
(ký hiu tha tm 308.2) thuc mt phn thửa đt s 308 t
bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mục đích
s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài sn
trên đt gồm 115 y thông đưng kính gc dưới 5cm, 256 cây thông đường
kính gc t 10cm đến 20cm, 175 cây thông đường kính gc t 21cm đến 30cm,
31 cây thông đường kính gốc trên 30cm, 25 cây sau sau đường kính gc t 11cm
đến 20cm; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, S, huyện L, tnh Lạng Sơn. Din tích
đất được xác định bởi các đỉnh tha nối các điểm A4-A5-A28-A27-C17-C16-
C15-C14-C13-A10-A13-C12-A14-A15-C10-C9-C8-C7-C6-C5-C4-A22 th hin
ti ph lc kèm theo bn án.
1.3. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn anh Hà Văn T.
Nguyên đơn anh Văn T ch Hoàng Th T5 đưc qun lý, s dng din
tích đất là 3.728,5m
2
(ký hiu tha tm 308.3) thuc mt phn thửa đất s 308 t
bản đồ địa chính đất lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mục đích
s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài sn
trên đất gồm 132 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm; đa ch: Đi K-
Đ, thôn B, xã S, huyện L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bi các
đỉnh tha nối các điểm A14-A15-C10-C11-C12 th hin ti ph lc kèm theo
bn án.
Nguyên đơn anh Văn T ch Hoàng Th T5 đưc qun lý, s dng din
tích đt là 30.186,5m
2
(ký hiu tha tm 308.4) thuc mt phn thửa đất s 308
t bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mc
đích s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài
sản trên đt gồm 36 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm; địa ch: Đi
K- Đ, thôn B, xã S, huyện L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bi các
đỉnh tha nối các điểm A5-A6-A7-C22-C21-C20-C19-C18-C17-A27-A28 th
hin ti ph lc kèm theo bn án.
1.4. Các nguyên đơn ông Văn Q, ông Văn C, anh Văn T
quyền, nghĩa vụ kê khai, đăng ký quyền s dụng đất theo quy đnh ca Luật Đất
đai.
2. Đình chỉ yêu cu khi kin của các nguyên đơn cụ th:
8
2.1. Đình chỉ yêu cu khi kin ca nguyên đơn ông Văn C đối vi
quyn qun lý, s dng din tích 2.758,2m
2
thuc mt phn thửa đt s 308 t
bản đồ địa chính đất lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn s hu
tài sản trên đất 16 cây thông đường kính gc trên 30cm; mc đích sử dng:
Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND xã S; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B,S,
huyn L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bởi các đỉnh tha ni các
đim A1-A26-A25-A24-A23-C3-C2-C1 th hin ti ph lc kèm theo bn án.
2.2. Đình chỉ yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Văn Q đi vi
quyn qun lý, s dng din tích 20,9m
2
(Diện tích đất được xác định bi các
đỉnh tha nối các điểm A12-C13-C14 th hin ti ph lc kèm theo bn án),
din tích 123,9m
2
(Diện tích đất được xác định bởi các đỉnh tha nối các điểm
A11-C16-C17 th hin ti ph lc kèm theo bn án), din tích 3.395,7m
2
(Din
tích đất được xác đnh bởi các đỉnh tha nối các điểm A16-A17-A18-A19-A20-
A21-C4-C5-C6-C7-C8-C9-C10 th hin ti ph lc kèm theo bn án) cùng
thuc mt phn thửa đất thửa đất s 308 t bản đồ địa chính đất lâm nghip s
02 xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn, trên đất không có tài sn gì; mục đích sử dng:
Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND xã S; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, xã S,
huyn L, tnh Lạng Sơn.
2.3. Đình chỉ yêu cu khi kin của nguyên đơn anh Văn T đối vi
quyn qun lý, s dng din tích 1.527,7m
2
(Diện tích đất được xác đnh bi các
đỉnh tha nối các điểm A13-A16-C10-C11 th hin ti ph lc kèm theo bn án,
tài sản trên đất gồm có: 53 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm)
din tích 4.013,5m
2
(Diện tích đất được xác định bởi các đỉnh tha nối các điểm
A11-A10-A9-A8-C22-C21-C20-C19-C18-C17 th hin ti ph lc kèm theo
bn án, tài sản trên đất gồm có: 29 cây thông đường kính gc t 15cm đến
20cm), cùng thuc mt phn thửa đất s 308 t bản đ địa chính đất lâm nghip
s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn, mục đích s dụng: Đất rng sn xut
(RSK); quy ch UBND S; đa ch: Đồi K- Đ, thôn B, S, huyện L, tnh
Lạng Sơn.
Đương s có quyn khi kin yêu cu Tòa án gii quyết li nội dung đình
ch xét x do nguyên đơn rút yêu cầu theo quy đnh ca pháp lut t tng dân
s.
Ngoài ra, Bản án thẩm còn tuyên v chi phí t tng, án phí, quyn
kháng cáo ca các đương sự.
Trong thi hn lunh, b đơn Th T3 kháng cáo đề ngh hu
toàn b Bản án thẩm. do kháng cáo bao gồm: Nguyên đơn không
chng c xác thực để chng minh yêu cu của mình là có căn cứ pháp lý. Toà án
ch da vào li khai của nguyên đơn đ công nhn quyn s hu cây vi phm
nguyên tc t tng. Li khai ca ông Vi Văn H2 không đủ căn cứ để xac định
ngun gc s dụng đất của nguyên đơn. Bản dch t ch Hán m sang tiếng
Việt do nguyên đơn cung cấp không đảm bảo điu kin v chng c theo quy
định ca pháp luật. Nguyên đơn không cung cấp được chng c chng minh
9
quyn s hu cây trng. B đơn sở thc tin vng chc để xác lp quyn
s hu cây trng. Toà án bác b phn ln li khai ca b đơn là thiếu căn cứ. B
đơn cung cấp Mnh trích đo nhưng không đưc nhìn nhn. B đơn không tham
gia đo đc, kiểm đếm không th coi t b quyn li. Chi phí t tng du
hiu không minh bch.
Ti phiên tòa phúc thm:
Ông Phm Duy K là người đi din theo u quyn ca b đơn rút kháng
cáo v yêu cu hy toàn b Bn án dân s sơ thẩm. V chi phí t tng, có ý kiến
tho thuận đề ngh các nguyên đơn chịu chi phí t tng thay b đơn Th
T3, do bà T3 là người cao tui và không có thu nhp ổn định.
Nguyên đơn ông Văn C, ông Văn Q, anh Văn T người có
quyn lợi, nghĩa vụ liên quan mt ti phiên toà Chu Th T4, bà Hoàng Th
Đ đều nht trí vi yêu cu rút kháng cáo ca phía b đơn.
Người đại din theo u quyn ca b đơn bà Hà Th T3 và các nguyên đơn
ông Văn C, ông Văn Q, anh Văn T t nguyn tho thun v nghĩa vụ
chu chi phí t tụng đề ngh Toà án công nhn, c thể: Nguyên đơn ông
Văn C t nguyn chịu 11.251.000 đồng chi phí t tng thay bà Th Tuyết .
Nguyên đơn ông Hà Văn Q t nguyn chịu 11.542.000 đồng chi phí t tng thay
Th Tuyết . Nguyên đơn anh Văn T t nguyn chịu 15.534.000 đng
chi phí t tng thay Th Tuyết . B đơn Th T3 không phi hoàn tr
chi phí t tụng cho các nguyên đơn.
Người bo v quyn và li ích hp pháp của các nguyên đơn ông Văn
C, anh Hà Văn T đều đề ngh Hội đồng xét x đình chỉ yêu cu kháng cáo ca b
đơn và sa Bản ánthm, công nhn s tho thun của các đương s v nghĩa
v chu chi phí t tng.
Đại din Vin kim sát nhân dân tnh Lạng Sơn phát biểu ý kiến v vic
chp hành pháp lut t tng và gii quyết v án c th như sau:
1. V vic chp hành pháp lut t tng: Quá trình th lý, gii quyết v án
ti cp phúc thm và ti phiên tòa phúc thm, Thm phán, Hội đồng xét xử, Thư
phiên tòa chấp hành đúng quy đnh ca B lut T tng dân sự; đương s đã
thc hiện đầy đ các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy đnh ca pháp lut t
tng dân s.
2. V vic gii quyết kháng cáo: Tại phiên toà, người kháng cáo t
nguyện rút kháng cáo các đương s t tho thun v nghĩa v chu chi phí t
tng. Thy rng, vic rút kháng cáo ca phía b đơn việc tho thun ca các
đương sự t nguyn, không không trái pháp luật, không trái đạo đức hi
nên đề ngh Hội đồng xét x áp dụng Điều 289, khoản 1 Điều 300 ca B lut
T tng dân sự, đình chỉ xét x đi vi ni dung kháng cáo ca b đơn
Th T3, công nhn s tho thun của các đương sự, sa Bản án sơ thẩm v nghĩa
v chu chi phí t tng.
NHNH CA TÒA ÁN:
10
[1] V th tc t tng: Phiên tòa m ln th nhất, có đương sự, người bo
v quyn li ích hp pháp của đương sự vng mặt nhưng đã đơn đ ngh
xét x vng mặt. Căn cứ Điu 296 B lut T tng dân s năm 2015, Tòa án vẫn
tiến hành xét x v án vng mt những ngưi này.
[2] Trong thi hn luật định, b đơn Th T3 kháng cáo đề ngh hu
toàn b Bản án sơ thẩm. Ti phiên toà phúc thẩm, người đại din theo u quyn
ca b đơn rút kháng cáo v yêu cu hy toàn b Bản án sơ thm. Xét thy, vic
rút kháng cáo t nguyn, không trái pháp lut nên Hội đồng xét x đình chỉ
gii quyết kháng cáo v yêu cu hu Bản án sơ thẩm ca b đơn.
[3] V chi phí t tng: Ti phiên toà phúc thm, người đại din theo u
quyn ca b đơn Th T3 các nguyên đơn ông n C, ông Văn
Q, anh Hà Văn T t nguyn tho thun v nghĩa vụ chu chi phí t tụng đề
ngh Toà án công nhn s tho thun của các đương s, c thể: Nguyên đơn ông
Văn C t nguyn chịu 11.251.000 đng chi phí t tng thay bà Hà Th Tuyết
. Nguyên đơn ông Hà Văn Q t nguyn chịu 11.542.000 đồng chi pt tng
thay Th Tuyết . Nguyên đơn anh Văn T t nguyn chu 15.534.000
đồng chi phí t tng thay Th Tuyết . B đơn Th T3 không phi
hoàn tr chi phí t tụng cho các nguyên đơn. Xét thy, vic tho thun ca các
đương s t nguyn, không trái pháp luật, không trái đạo đức hi nên Hi
đồng xét x công nhn s tho thun của các đương sự, sa Bản án sơ thm v
nghĩa vụ chu chi phí t tụng như nội dung nêu trên.
[4] V án phí dân s thẩm: B đơn Th T3 thuộc trường hp
đưc miễn án phí và có đơn xin miễn nên được min toàn b án phí sơ thẩm.
[5] V án phí dân s phúc thm: Do sa Bản án sơ thẩm nên người kháng
cáo không phi chu án phí phúc thm.
[6] Xét đề ngh của đại din vin kiểm sát, đ ngh của người bo v
quyn và li ích hp pháp của các nguyên đơn ông Văn C, anh Văn T
phù hp vi nhận định trên nên được chp nhn.
Vì các l trên,
QUYNH:
Căn cứ Điu 289, khoản 1 Điều 300, khoản 2 Điu 148 ca B lut T
tng dân s năm 2015; khoản 2 Điều 29 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14
ngày 30-12-2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội khóa 14 quy đnh v mc
thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án;
 xét x phúc thm đối vi ni dung kháng cáo ca b đơn
Hà Th T3 v vic yêu cu hu Bản án sơ thẩm.
II. Công nhn s tho thun c v  chu chi
phí t tng, s số 03/2025/DS-ST ngày 12-6-2025
ca Tòa án nhân dân huyn Lc Bình, tnh Lạng n (nay Toà án nhân dân
khu vc 5 - Lạng Sơn), cụ th:
11
Căn c vào khoản 1 Điều 2 Luật Đất đai năm 1993; khoản 6 Điều 50 Lut
Đất đai năm 2003; khoản 1, 2 Điều 26, Điều 101, Điều 166, Điều 170, Điều 203
Luật Đất đai năm 2013; Điều 5, 23, 25, 26, 31, 131, 133, 135, 236 Luật đất đai
2024;
Căn cứ vào các Điều 160, Điều 161, Điều 163, Điều 164, Điều 169, Điều
221 B lut Dân s năm 2015;
Căn cứ vào khoản 2 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm c khon 1
Điều 39, Điều 147, Điều 157, Điều 158, Điều 165, Điu 166, khoản 2 Điều 227,
Điu 228, khoản 2 Điều 229, Điều 271, Điều 273, Điu 244 B lut T tng dân
s năm 2015;
Căn cứ vào điểm đ khoản 1 Điều 12, Điều 14 Điều 15 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH 14 ngày 30-12-2016 ca U ban Thường v Quc hi khoá
14 quy định v mc thu, min, gim, thu np, qun s dng án phí l
phí Toà án;
1. V quyn s dt và quyn s hu tài st
1.1. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Hà Văn C.
Nguyên đơn ông Văn C và bà Th N đưc qun lý, s dng din
tích đất 23.619,1m
2
(ký hiu tha tm 308.1) thuc mt phn thửa đất s 308
t bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mc
đích s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài
sn trên đất gồm 483 cây thông đường kính gốc dưới 5cm, 52 cây thông đưng
kính gc t 21cm đến 30cm, 32 cây thông đường kính gc trên 30cm, 30 cây sau
sau đường nh gc t 11cm đến 20cm; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, xã S, huyện
L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bởi các đỉnh tha nối các điểm
A1-A2-A3-A4-A22-C3-C2-C1 th hin ti ph lc kèm theo bn án.
1.2. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Hà Văn Q.
Nguyên đơn ông Văn Q Vi Th B đưc qun lý, s dng din tích
đất 39.958,4m
2
(ký hiu tha tm 308.2) thuc mt phn thửa đt s 308 t
bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mục đích
s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài sn
trên đt gồm 115 y thông đưng kính gốc dưới 5cm, 256 cây thông đường
kính gc t 10cm đến 20cm, 175 cây thông đường kính gc t 21cm đến 30cm,
31 cây thông đường kính gc trên 30cm, 25 cây sau sau đường kính gc t 11cm
đến 20cm; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, S, huyện L, tnh Lạng Sơn. Din tích
đất được xác định bởi các đỉnh tha nối các điểm A4-A5-A28-A27-C17-C16-
C15-C14-C13-A10-A13-C12-A14-A15-C10-C9-C8-C7-C6-C5-C4-A22 th hin
ti ph lc kèm theo bn án.
1.3. Chp nhn yêu cu khi kin của nguyên đơn anh Hà Văn T.
Nguyên đơn anh Văn T ch Hoàng Th T5 đưc qun lý, s dng din
tích đất là 3.728,5m
2
(ký hiu tha tm 308.3) thuc mt phn thửa đất s 308 t
bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mục đích
12
s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài sn
trên đất gồm 132 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm; đa ch: Đi K-
Đ, thôn B, xã S, huyện L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bi các
đỉnh tha nối các điểm A14-A15-C10-C11-C12 th hin ti ph lc kèm theo
bn án.
Nguyên đơn anh Văn T ch Hoàng Th T5 đưc qun lý, s dng din
tích đt là 30.186,5m
2
(ký hiu tha tm 308.4) thuc mt phn thửa đất s 308
t bản đồ địa chính đt lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn; mc
đích s dụng: Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND S; được s hu tài
sản trên đt gồm 36 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm; địa ch: Đi
K- Đ, thôn B, xã S, huyện L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bi các
đỉnh tha nối các điểm A5-A6-A7-C22-C21-C20-C19-C18-C17-A27-A28 th
hin ti ph lc kèm theo bn án.
1.4. Các nguyên đơn ông Văn Q, ông Văn C, anh Văn T
quyền, nghĩa vụ kê khai, đăng ký quyền s dụng đất theo quy đnh ca Luật Đất
đai.
 yêu cu khi kin c
2.1. Đình chỉ yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Văn C đối vi
quyn qun lý, s dng din tích 2.758,2m
2
thuc mt phn thửa đt s 308 t
bản đồ địa chính đất lâm nghip s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn s hu
tài sản trên đất 16 cây thông đường kính gc trên 30cm; mc đích sử dng:
Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND xã S; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, xã S,
huyn L, tnh Lạng Sơn. Diện tích đất được xác định bởi các đỉnh tha ni các
đim A1-A26-A25-A24-A23-C3-C2-C1 th hin ti ph lc kèm theo bn án.
2.2. Đình chỉ yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Văn Q đi vi
quyn qun lý, s dng din tích 20,9m
2
(Diện tích đất được xác định bi các
đỉnh tha nối các điểm A12-C13-C14 th hin ti ph lc kèm theo bn án),
din tích 123,9m
2
(Diện tích đất được xác định bởi các đỉnh tha ni các đim
A11-C16-C17 th hin ti ph lc kèm theo bn án), din tích 3.395,7m
2
(Din
tích đất được xác đnh bởi các đỉnh tha nối các điểm A16-A17-A18-A19-A20-
A21-C4-C5-C6-C7-C8-C9-C10 th hin ti ph lc kèm theo bn án) cùng
thuc mt phn thửa đất thửa đất s 308 t bản đồ địa chính đất lâm nghip s
02 xã S, huyn L, tnh Lạng Sơn, trên đất không có tài sn gì; mục đích sử dng:
Đất rng sn xut (RSK); quy ch UBND xã S; địa ch: Đồi K- Đ, thôn B, xã S,
huyn L, tnh Lạng Sơn.
2.3. Đình chỉ yêu cu khi kin của nguyên đơn anh Văn T đối vi
quyn qun lý, s dng din tích 1.527,7m
2
(Diện tích đất được xác đnh bi các
đỉnh tha nối các điểm A13-A16-C10-C11 th hin ti ph lc kèm theo bn án,
tài sản trên đất gồm có: 53 cây thông đường kính gc t 15cm đến 20cm)
din tích 4.013,5m
2
(Din tích đất được xác định bởi các đnh tha nối các điểm
A11-A10-A9-A8-C22-C21-C20-C19-C18-C17 th hin ti ph lc kèm theo
bn án, tài sản trên đt gồm : 29 cây thông đường kính gc t 15cm đến
13
20cm), cùng thuc mt phn thửa đất s 308 t bản đ đa chính đất lâm nghip
s 02 S, huyn L, tnh Lạng Sơn, mục đích s dụng: Đất rng sn xut
(RSK); quy ch UBND S; đa ch: Đồi K- Đ, thôn B, S, huyện L, tnh
Lạng Sơn.
Đương s có quyn khi kin yêu cu Tòa án gii quyết li nội dung đình
ch xét x do nguyên đơn rút yêu cầu theo quy đnh ca pháp lut t tng dân
s.
   chu chi phí t tng: Công nhn s tho thun ca các
đương sự v nghĩa v chu chi phí t tng, c th:
3.1. Nguyên đơn ông Văn C phi chu chi phí t tng 1.314.000
đồng. B đơn Th T3 phi chu chi phí t tụng 11.251.000 đồng đối vi
yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Văn C đưc chp nhn. Ông Văn
C t nguyn chu chi phí t tng thay Th T3 vi s tin 11.251.000
đồng. Xác nhn ông Văn C đã nộp đủ chi pt tng, Th T3 không
phi hoàn tr chi phí t tng cho ông Hà Văn C.
3.2. Nguyên đơn ông Văn Q phi chu chi phí t tng 1.023.000
đồng. B đơn Th T3 phi chu chi phí t tụng 11.542.000 đồng đối vi
yêu cu khi kin của nguyên đơn ông Văn Q đưc chp nhn. Ông Văn
Q t nguyn chu chi pt tng thay bà Th T3 vi s tin là 11.542.000
đồng. Xác nhn ông Văn Q đã nộp đ chi phí t tng, Th T3 không
phi hoàn tr chi phí t tng cho ông Hà Văn Q.
3.3. Nguyên đơn anh Văn T phi chu chi phí t tng là 2.538.000
đồng. B đơn Th T3 phi chu chi phí t tụng 15.534.000 đồng đối vi
yêu cu khi kin của nguyên đơn anh Văn T đưc chp nhn. Anh n
T t nguyn chu chi phí t tng thay Th T3 vi s tin 15.534.000
đồng. Xác nhn anh Văn T đã nộp đủ chi phí t tng, Th T3 không
phi hoàn tr chi phí t tng cho anh Hà Văn T.
III. V án phí
1. V án phí dân s m: B đơn bà Hà Th T3 đưc min án phí dân
s sơ thẩm.
2. V án phí dân s phúc thm: B đơn Th T3 không phi chu
án phí dân s phúc thm.
Bn án phúc thm có hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án./.
Nơi nhận:
- Toà phúc thm, TANDTC ti HN;
- Vin phúc thm, VKSNDTC ti HN;
- VKSND tnh Lạng Sơn;
- TAND khu vc 5 - Lạng Sơn;
- VKSND khu vc 5 - Lạng Sơn;
- THADS tnh Lạng Sơn;
- Đương sự;
- Người TGTT khác;
- Lưu: HS, Tòa DS, HCTP.
TM. HNG XÉT X PHÚC THM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
L
14
Tải về
Bản án số 58/2025/DS-PT Bản án số 58/2025/DS-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 58/2025/DS-PT Bản án số 58/2025/DS-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất