Bản án số 45/2026/DS-PT ngày 26/03/2026 của TAND tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 45/2026/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 45/2026/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 45/2026/DS-PT
| Tên Bản án: | Bản án số 45/2026/DS-PT ngày 26/03/2026 của TAND tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu: | 45/2026/DS-PT |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 26/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Không chấp nhận toàn bộ kháng cáo của nguyên đơn chị Nông Thị T. Giữ nguyên Bản án dân sự sơ thẩm số |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-PT
Ngày: 23 - 3 - 2026.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANHNƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông: Hoàng Anh Tuấn.
Các Thẩm phán: Ông: Hoàng Hữu Truyền.
Bà: Lý Thị Thúy.
- Thư ký phiên tòa: Ông Cao Văn Chiến -
Thái Nguyên.
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên: Ông Mai Duy
Định - tham gia phiên toà.
-
-
- Thái
-DS
1. Nguyên đơnNông Thị T
Thái Nguyên.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho nguyên đơn: Ông Nguyễn
Văn T1 - Công ty L5
.
2. Bị đơn: Bà Nông Thị B
Thái Nguyên.
2
Người đại diện theo ủy quyền của bà Nông Thị B: Anh Nguyễn Hữu T2,
. Có
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
3.1. Bà Nông Thị L,
Thái Nguyên.
Người đại diện theo ủy quyền của bà Nông Thị L: Anh Lý Đức T3, sinh
.
3.2. Bà Nông Thị M,
Thái Nguyên.
4. Người làm chứng:
4.1. Ông Nông Văn D
4.2. Bà Lý Thị H
4.3. Ông Nông Quang T4
4.4. Ông Phạm Văn L1
4.5. Ông Phạm Văn M1
4.6. Ông Hoàng Văn S
4.7. Bà Đỗ Thị L2
4.8. Bà Sằm Thị T5
Thái Nguyên.
4.9. Bà Nông Thị T6
.
4.10. Bà Nông Thị T7
.
4.11. Bà Hoàng Thị H1
.
4.12. Ông Nông Quang Đ
.
.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
3
Theo đơn khởi kiện, bản tự khai, các biên bản lấy lời khai và quá trình
giải quyết vụ án nguyên đơn trình bày:
xã C
.
T là ông Nông
Quang T8
T
T T
-
B
T T là
T T9).
T
T
T T Nông
T
thì cho cháu S1) và Lý
(
án làm T7 T7
T7 T
T B
L
T là bà có sang nói
không cho làm. Bà L L T và bà B
T
T B
T B
B B
L T
T T
T
L, bà B thì bà L và bà B
T L và
46 và bà L có
nói bà B L 60.000.000
nên
T L T cho bà B.
T
4
T B, bà L thì hai bà
T.
T
2
T T kh
2
T
2
theo
15/5/2025 bà B T
T khôn
* Quá trình giải quyết vụ án bị đơn trình bày:
B là bà
L B là Nông Quang T8 (ông T8 Nông
UBND xã C
L
B L
cho bà B
xã C - B. Ngày bà B Nông
B là và
B. Trong lúc kéo dây
, bà ,
bà , ông Nông Quang T4, ông Thôn C,
B
B làm
nhà bà T
B T, bà B không
T B
2
T L
cho bà B T
2
bà B không
Bà B
xã C
2
cho bà B.
B
5
* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Nông Thị L trình bày:
à L là ông Nông
Quang T8 L
UBND xã CT8
L
L
B phá rau làm nhà, sau khi làm nhà thì bà B
T B
TL T
T L
T L B
B.
* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Nông Thị M trình bày:
T là con bà và bà M
* Người làm chứng bà Sằm Thị T5 trình bày:
T và bà B
T8 L T5
B T5 T5
M M, bà L, ông M1
T5
* Người làm chứng ông Nông Văn D trình bày:
D D
D bà L B
* Người làm chứng ông Nông Quang T4 trình bày:
thôn C, xã C
B T4 cho
T4 Nông Quang T10 làm nhà, ông T4 có
B T4 T
B M còn
bao nhiêu mét.
* Người làm chứng ông Phạm Văn L1 trình bày: L1
C ( nay là thôn C
L1 lên C , ông
Nông Quang T8 T), sau
T8 bán cho bà L, theo ông L1
L1
L T8 L1
bà B
6
L B vì khi bà B
B L1
bà B L1 L1
L1
ng L1 L L1
ông L1 L
B
* Người làm chứng ông Phạm Văn M1 trình bày:
L, ông M1 T và bà B là do gia
T8
M1, bà L H
H
* Người làm chứng bà Lý Thị H trình bày: H
H Nông Quang T8 T, bà T7 T7
cho bà H T8
B
H trú cùng thôn và
L, ông M1 nên bà H có
L L H
B
H
nhà cho ông T8 L bà H
H L.
- Người làm chứng bà Đỗ Thị L2 trình bày:
B T bà L2
L2 L2
L2
L2 LL2
L B
L2 L
L2
kB
B
cô cháu T -
* Người làm chứng ông Hoàng Văn S trình bày:
B T T8T8 có bán
L
D, bà L S
S L2
nhà S M1 L)
7
B làm nhà, ông M1 g S
L1 TT7
B
* Người làm chứng bà Nông Thị T7 trình bày: Bà T7
và
Bà T7 T7
bà T7
T7
chia cho bà T7 T
Kan T
T7 - T7
L
L
T7 u ngang 5 m,
T7 T7 vào Kbang công tác
T7 có cho bà H
chính sách làm thì T7
T T
và bà BT
T
T T7 T
T
T7
T7
- Tại công văn số 281/UBND-CV ngày 12/8/2025 Ủy ban nhân dân xã C,
tỉnh Thái Nguyên cung cấp thông tin:
xã C
8
X - C1
xã C
T L
- C - ) KM 13 - KM
nêu trên.
xã
C 2014 là bà .
Tại biên bản xác minh ngày 23/9/2025 Ủy ban nhân dân xã C cung cấp
thêm thông tin: T B
bà
B
T
và ông là
T, ông T9
Nông Quang T8
9
- Tại công văn số 199 ngày 23/9/2025 của Chi nhánh văn phòng Đ1 cung
cấp ý kiến:
xã C
.
-
“1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa
chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm
đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng
nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai. Sổ mục kê đất đai
là sản phẩm của việc điều tra, đo đạc địa chính, để tổng hợp các thông tin thuộc
tính của thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất gồm: Số
hiệu tờ bản đồ, số hiệu thửa đất, diện tích, loại đất, tên người sử dụng đất và
người được giao quản lý đất để phục vụ yêu cầu quản lý đất đai”.
quy
UBND xã C.
trên.
xã C
* Kết quả xem xét, thẩm định tại chỗ xác định:
- -3B.
10
- .
-
-
-
-
[1]
2
xã C
xã C
Bà
2
xã C
- - 3B;
- ;
-
-
11
kháng cáo toàn
T.
-
T B
thì bà B B L
T, trong các
S T
B1, bà L2, ông M1, ông D
T
-
L cho bà B
không khách quan.
-
-
-
-
UBND xã C
T và bà B
L
L T8 và bà L
12
ông L
-
TB
T8 TH
B
T
T
Nông Quang T8 T8
B
T8 khai phá.
- Thái Nguyên.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Nông
Nông Quang T8 khai phá.
13
,
bà , ông Nông Quang T4, ông , bà , bà
, ông Hoàng
bà L, ông M1 L cho bà B
B M T
kéo dây.
Bà
Là là ông T8 và bà
M T T và bà B
T T
Ông UBND xã C -
Nông Quang T8 khai phá
L
UBND xã C.
tích 64,7 m
2
.
13 quy
“1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử
dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất và không phải nộp tiền sử dụng đất: g) Các loại giấy tờ khác được xác lập
trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định của Chính phủ”.
-
-
“Điều 18. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại Điểm g
Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai Các giấy tờ khác lập trước ngày 15 tháng
10 năm 1993 theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai có
tên người sử dụng đất, bao gồm: 1. Sổ mục kê đất, sổ kiến điền lập trước ngày
18 tháng 12 năm 1980.”.
T
T
14
T và bà B thì
ông T8 L L cho
bà B L
B làm nhà thì bà M T
B B
T chB làm nhà là
B
B
T cho bà B
, ông Nông ,
bà , ông Nông Quang T4, ông , ông , ông
, bà , bà , bà
L và ông B
T T
T7 LT
T.
T T8 M1 L
T
M1, bà L
T8
bà L ông M1, bà B.
T8 và
ông M1
.
15
bà
bà H1 T
T
T
T
H1
L M1
T8. Bà L trình bày
L là
M1 là
M1
ng, khi cho bà B
QUYẾT ĐỊNH:
16
Tuyên xử:
.
-ST ngày 25 thá
- Thái Nguyên.
300.000
(Ba trăm nghìn đồng)
(Ba trăm nghìn đồng) Nông
T
“Trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự”
Nơi nhận:
-
- - Thái Nguyên;
-
-
- - Thái Nguyên;
-
-
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TOẠ PHIÊN TOÀ
Hoàng Anh Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm