Bản án số 15/2026/HS-PT ngày 02/07/2026 của TAND tỉnh Sơn La

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng tội danh
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 15/2026/HS-PT

Tên Bản án: Bản án số 15/2026/HS-PT ngày 02/07/2026 của TAND tỉnh Sơn La
Tội danh:
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Sơn La
Số hiệu: 15/2026/HS-PT
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 02/07/2026
Lĩnh vực: Hình sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ án: Cầm Văn N phạm tội Hủy hoại rừng
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 15/2026/HS-PT Bản án số 15/2026/HS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 15/2026/HS-PT Bản án số 15/2026/HS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
- Thành phn Hội đồng xét x phúc thm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Đinh Thị Mai Lan.
Các phán: Bà Tòng Th Hiền, ông Đỗ Tun Long.
-Thư ký phiên tòa: Bà Bùi Th Linh - Thư k Ta n nhân dân tnh Sơn La.
- Đại din Vin kim sát nhân dân tnh Sơn La tham gia phiên tòa:
Hoàng Th Thy - Kim sát viên.
Ngày 02 tháng 7 2026, ti tr s Tòa án nhân dân tnh Sơn La xét xử ng
khai v án hình s phúc thm th s: 23/2026/TLPT - HS ngày 20 thng 5 năm
2026 theo định đưa vụ án ra xét x s: 20/2026/QĐPT - HS ngày 05 thng 6 năm
2026; Quyết định hoãn phiên tòa s 17/2026/QĐPT - HS ngày 19 thng 6 năm 2026.
Do kháng cáo ca b cáo Cầm Văn N đi vi án hình s thm s: 60/2026/HS-
ST ngày 07 thng 4 năm 2026 của Tòa án nhân dân khu vc 4 - Sơn La.
B o có kháng cáo: Cầm Văn N; sinh ngày 08 thng 9 năm 1974 ti xã P,
tnh Sơn La. Nơi trú: Bn Nhng Trên, P, tnh Sơn La; Ngh nghip: Trng
trọt; trình độ văn hóa: không biết ch; dân tc: Thái; gii tính: Nam; tôn giáo:
Không; Quc tch: Vit Nam; con ông Cầm Văn L Cm Th S ều đã chết);
b o v Cm Th T 03 con, con lớn sinh năm 1992, con nhỏ sinh năm
1997; Tin án, tin s: không. Bo b áp dng bin pháp cấm đi khỏi nơi trú từ
ngày 27/11/2025 đến nay. B cáo ti ngoi, có mt ti phiên tòa.
Người bào cha cho b cáo Cầm Văn N: Ông Tng Văn M Tr giúp viên
pháp lý thuc Trung tâm tr giúp php l nhà nước tnh S. Vng mt.
Nguyên đơn dân sự:
- y ban nhân dân xã P, tnh Sơn La. Có đơn xin xét xử vng mt.
- Cộng đồng dân cư bn Nhng Trên, xã P, tnh Sơn La. Người đại din theo
pháp lut: Ông L Văn H Trưng bn. Có đơn xin xét xử vng mt
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Bn án s:15/2026/HS - PT
Ngày 02 - 7 - 2026
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
2
- Người phiên dch cho b cáo Cầm Văn N: Ông Cầm Văn N1, sinh năm:
1992, nơi cư trú: Bn Nhng Trên, xã P, tnh Sơn La, có mt.
B cáo không kháng cáo không b kháng ngh Tòa án không triu
tp: Cm Th C, sinh ngày 10 thng 10 năm 1986 ti P, tnh Sơn La. Nơi trú:
Bn Nhng Trên, xã P, tnh Sơn La; ngh nghip: Trng trt.
NI DUNG V ÁN:
Theo các tài liu trong h vụ án và din biến ti phiên tòa, ni dung
v án được tóm tắt như sau:
Tháng 12/2024, do thiếu đất canh tác nông nghip nên Cầm Văn N ny sinh
 định cht phá rng ti khu H thuc bn Nhng Trên, xã C, tnh Sơn La (nay là xã
P, tnh Sơn La) để lấy đất trng cây nông nghip. Sau đó, N mang theo 01 con dao
loi dao qum; 01 chiếc my cưa xích cầm tay, nhãn hiệu VVARNING đến khu H
tiến hành cht phá rừng. Nhươi dùng dao để cht các cây tre, cây bi và cây g nh
s dụng my cưa để cưa hạ nhng cây g to. Nhươi một mình cht phá rng trong
khong 08 ngày liên tiếp vi tng din tích rng b hy hoi 8.266m
2
. Do biết
Cm Th C (là cháu rut ca N) cũng đang thiếu đt canh tác nên N đã bo C cht
phá din tích rng còn li (tiếp giáp din tích rng N đã chặt phá). C đồng ý và nh
04 người trú cùng bn gm: Cầm Văn N1, sinh năm 1992; Quàng Th Y, sinh năm
1999; Tòng Th P, sinh năm 1987 Cm Th P1, sinh năm 1997 đi pht nương đổi
công cho C (04 người trên không biết khu nương mà C nh đi công phát dn
rng t nhiên). Sau đó, C cùng 04 ngưi trên s dụng dao để cht phá cây tre, bi
nh nh N s dụng cưa my cầm tay đ cưa hạ các cây g to. Mọi người cùng
nhau làm trong mt ngày thì chặt ph được toàn b cây trên din tích rng còn li
6.587m
2
. Trong thi gian ch cây khô đ đốt dọn thì đến tháng 3/2025, ban Q ph
trch địa bàn pht hin khu vc rng ti khu H b chặt ph nên đã bo co Ht Kim
lâm huyn M để kiểm tra xc minh theo quy đnh. Ht Kiểm lâm đã triu tp Cm
Văn N và Cm Th C đến tr s làm việc. Nhươi và C đã khai nhận toàn b hành vi
cht phá, hy hoi rừng như đã nêu trên cùng vật chng thu gi trong v án.
Ti bn Kết lun giám định php trong lĩnh vc lâm nghip s 05 -
2025/KL/GĐCN ngày 12/11/2025 ca Ht kim lâm K - Chi cc Kim lâm tnh S,
kết lun:
“Diện tích thit hại: Phương php xc định din tích khu vc vi phm do do
t khám nghim hiện trường thc hin phù hp với phương php xc đnh din
tích rng b thit hi theo Tiêu chun Vit Nam 13458:2021 (Viết tt là: TCVN
13458:2021) do T2 biên son.
Din tích v trí khu vc do Cầm Văn N chặt, ph như trong nội dung s vic
là 8.266m
2
.
3
Din tích v trí khu vc do Cm Th C chặt, ph như trong nội dung s vic
là 6.587m
2
;
Xc định v trí, loi rng, trng thái rng, ch rng;
Xc đnh v trí, loi rng: Khu vc vi phm nm trong 15(lô_rs), thuc
khonh 2, tiu khu C; Loi rng: Quy hoch rng sn xut; Trng thái rng: Trng
thái rừng đất lâm nghip Theo bn đồ kim rừng giai đoạn 2013 2016: Rng
hn giao g và tre nứa núi đất (ký hiu: HG); Trng thái rừng đất lâm nghip theo
bn đồ phê duyt kết qu sot đất lâm nghiệp được UBND tnh S phê duyt ti
Quyết định s 886/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 v vic phê duyt kết qu sot đất
Lâm nghip tnh Sơn La theo Quyết định s 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 ca Th
ng Chính ph: Rng hn giao g và tre nứa núi đất (Ký hiu: HG); Trng thái
rng theo d liu bn đồ theo dõi din biến tài nguyên rng và đất lâm nghiệp năm
2024 huyn M: Rng hn giao g và tre nứa núi đất (Ký hiu: HG).
Căn cứ theo bng thng khối lượng lâm sn thit hi do phá rng kèm theo
Biên bn khám nghim hiện trường ngày 28/5/2025 ca Ht Kim lâm huyn M phi
hp vi Vin Kim sát nhân dân huyện Mai Sơn kết hp vi quan sát trc tiếp hin
trường ti thời điểm gim đnh thì khu vc vi phm do ông Cầm Văn Nbà Cm
Th C thy cây gcây tre vi t l hn giao bình quân khong 62%. Đối chiếu
vi Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư s 16/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B N2 (nay là B N3) thì khu vc rng b cht phá có trng thái là
Rng t nhiên hn giao g và tre nứa núi đất (Ký hiu: HG)
Ch rng: Din tích do Cầm Văn NCm Th C chặt, ph được Nhà nước
giao cho cộng đồng bn Nhng Trên, C qun lý, bo v (theo Quyết định s
364/QĐ-UBND ngày 17/6/2003 ca UBND huyn M v việc giao đất lâm nghip -
giao rng).
Xc định phương php đo khối lượng lâm sn thit hi. Hiện trường vi phm
do Cầm Văn N chặt, ph: Trên sở bng lâm sn kèm theo Biên bn khám
nghim hiện trường, xc định s ng lâm sn thit hi: 43 y g quy cách bt cp
phân (không tính khối lượng), 46 cây g chu vi ti v trí 1,3m t 22cm đến 109cm,
dài t 3m đến 8m (bao gồm cc cây như Th l, T1 ngnh, D...) khối lượng
2,197m³ đều là g thông thường và có 518 cây tre (my lay, my st). Các gc cây
to b h để li mt ct gc du vết s dụng cưa my; cc gốc cây g, cây tre còn li
có du vết cht h bng dao. Toàn b 89 cây g và 518 cây tre (my lay, my st) là
cây rng t nhiên đã b cht h còn thân, ngn, cành, lá nm ri rác ti hiện trường
khu vc rng b ông Cầm Văn N chặt ph đều là g thông thường, không thuc loài
nguy cp quý hiếm, không nm trong Ph lục Cites. Phương php đo khối lượng lâm
sn (g) ca 46 cây nm ri rác, các gc cây phân b không đồng đều vi tng khi
4
ng là 2,197m³ (Hai phy một trăm chín mươi by mét khối) được Ht Kim lâm
huyn M và các t chc, cá nhân có liên quan s dng th hin kết qu trong Bng
kê lâm sn kèm theo Biên bn khám nghim hiện trường ngày 28/5/2025 là phù hp
với quy định theo phương php tính khối lượng cây thân g theo điểm c, khon 4,
Điu 4 của Thông s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B N2 Quy
định v qun lý, truy xut ngun gc lâm sn.
Hiện trường vi phm do Cm Th C chặt, ph: Trên sở bng lâm sn
kèm theo Biên bn khám nghim hiện trường, xc định s ng lâm sn thit hi:
135 cây g quy cách bt cp phân (không tính khối lượng), 90 cây g chu vi ti
v trí 1,3m t 28cm đến 125cm, dài t 3m đến 9m (bao gồm cc cây như Thổ l, T1
ngnh, D...) khối lượng 11,735m³ đều là g thông thường và có 250 cây tre (my
lay, my st). Các gc cây to b h để li mt ct gc du vết s dụng cưa my; cc
gc cây g, cây tre còn li có du vết cht h bng dao. Toàn b 225 cây g và 250
cây tre (my lay, my st) cây rng t nhiên đã b cht h còn thân, ngn, cành,
nm ri rác ti hiện trường khu vc rng b Cm Th C chặt ph đu g thông
thưng, không thuc loài nguy cp quý hiếm, không nm trong Ph lc Cites.
Phương php đo khối lượng lâm sn (g) ca 90 cây nm ri rác, các gc cây
phân b không đồng đều vi tng khối lượng 11,735m³ (Mười mt phy by trăm
ba mươi lăm mét khối) được Ht Kim lâm huyn M các t chc, nhân liên
quan s dng th hin kết qu trong Bng lâm sn kèm theo Biên bn khám
nghim hiện trường ngày 28/5/2025 là phù hp với quy định theo phương php tính
khối lượng cây thân g theo điểm c, khon 4, Điều 4 của Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B N2 Quy định v qun lý, truy xut ngun gc
lâm sn.”
Ti Bn kết luận định giá tài sn s 50/KL-HĐĐGTS ngày 02/12/2025 ca
Hội đồng định giá tài sn trong t tng hình s - UBND tnh S kết lun:
Tài sn cần định giá th nht: Din tích rng b cht phá: 6.587m
2
. Giá tr lâm
sn b thit hại: 29.679.342 đồng; Giá tr quyn s dng rng b thit hi: 2.061.118
đồng; Gtr môi trường rng b thit hại: 29.679.342 đồng. Tng giá tr rng b
thit hại: 61.419.802 đồng.
Tài sn cần định giá th hai: Din tích rng b cht phá: 8.266m
2
; Giá tr lâm
sn b thit hại: 15.237.376 đồng; Giá tr quyn s dng rng b thit hi: 2.586.489
đồng; Giá tr môi trường rng b thit hại: 15.237.376 đồng. Tng giá tr trng b
thit hại: 33.061.241 đồng.
Qu trình điều tra xc định, din tích rng thuc lô i, lô l, khonh 2, tiu khu
C ti bn Nhng Trên, C, Theo Bn đồ giao đất lâm nghip, giao rng (Quyết
định s 364/QĐ-UBND ngày 17/6/2003 ca UBND huyn M v việc giao đt lâm
5
nghip - giao rng) rng phòng h nhưng đến năm 2024 đã được chuyn sang loi
rng sn xut (Theo Quyết định s 886/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 ca UBND tnh
S). Theo quy định tại đim 3.4 khon 1 Điều 1 ca Quyết định trên quy đnh vic
chuyn loi rừng được giao cho Cơ quan chức năng thực hiện. Tuy đến nay cc
quan chuyên môn chưa hoàn tt th tc hành chính v chuyn loi rừng nhưng không
làm thay đổi bn cht pháp lý tính cht ca loi rừng đã được xc định trong
Quyết định 886/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 ca UBND tnh S. Do vậy xc định loi
rừng để xvi phạm đối vi Cầm Văn N và Cm Th C là rng sn xut.
Đối vi Cầm Văn N1, Quàng Th Y, Tòng Th P Cm Th P1 nhng
người được Cm Th C nh đi pht nương đ đổi công cho gia đình C. Quá trình
điều tra xc định, N1, Y, P P1 đều nghĩ rằng din tích rừng trên là nương của gia
đình Cm Th C, không nhn thức được nh vi đó là ph rừng trái pháp luật. Do đó
quan Cnh st điều tra Công an tnh S không đặt vấn đề x l đi vi nhng
ngưi trên.
Đối vi vt chng lâm sn b thit hi trên din tích rng b cht phá, Ht
Kim m huyn M đã bàn giao cho ban qun bn Nhng Trên y ban nhân
dân xã P, tnh Sơn La có trch nhiệm qun lý, bo v ti hiện trường.
*Ti Bn án hình s sơ thẩm s: 60/2026/HS-ST ngày 07 tháng 4 m 2026 ca
Toà án nhân dân khu vc 4 - Sơn La đã xét xử và đnh:
Tuyên b b cáo: Cầm Văn N phm tội “Hy hoi rừng”.
1. Căn cứ điểm đ khon 2 Điều 243, đim b, s khon 1, khon 2 Điều 51;
Điu 54 B lut hình s.
X pht Cầm Văn N 18 (Mười tám) tháng tù.
Thi hn tù tính t ngày b co đi chấp hành án.
2. Căn cứ đim b khon 1 Điều 243; điểm b, s khon 1, khon 2 Điều 51; Điu
36 ca B lut hình s.
Tuyên b b cáo Cm Th C phm ti Hu hoi rng.
X pht b cáo Cm Th C 18 (mưi tám) tháng ci to không giam gi.
Thi gian chp hành hình pht ci to không giam gi ca b cáo tính t ngày
quan thi hành n hình s Công an tnh S nhận được Quyết định thi hành án
bn sao bn án.
Min áp dng mc khu tr thu nhập đi vi b cáo Cm Th C.
Không áp dng hình pht b sung là pht tin vi các b cáo.
Giao b cáo Cm Th C cho UBND P, tnh Sơn La gim st, gio dc b
co. Gia đình bị cáo trách nhim phi hp vi UBND giám sát, giáo dc b
cáo trong thi gian chp hành hình pht.
6
Trường hp b co vng mt tại nơi trú, thay đổi nơi tthì thc hin
theo quy định tại Điều 100 Lut thi hành n Hình s.
Buc b cáo Cm Th C phi thc hin mt s công việc lao động phc v
cộng đng trong thi gian ci to không giam gi theo yêu cu ca Chính quyền địa
phương và thc hin những nghĩa vụ quy định tại Điều 99 Lut Thi hành án hình s.
Ngoài ra án còn tuyên v trách nhim dân s; x vt chng; án phí hình
s; quyn kháng cáo cho b co, nguyên đơn dân sự theo quy định ca pháp lut.
*Sau khi xét x sơ thẩm ngày 12/4/2026 b cáo Cầm Văn N khng co đối vi
Bn án hình s thẩm s: 60/2025/HS-ST ngày 07 thng 4 năm 2026 của Toà án
nhân dân khu vc 4 Sơn La. Đề ngh Hội đồng xét x phúc thm xem xét gim
nh hình pht và cho b co được hưởng án treo.
*Ti phiên toà phúc thm: B cáo Cầm Văn N nhn toàn b hành vi phm ti
và xin Hội đồng xét x cho b co được hưởng án treo.
- Đại din Vin kim sát nhân dân tnh Sơn La phát biểu quan điểm v vic
gii quyết v án: Căn cứ đim b khon 1 Điều 355, đim e khon 1 Điều 357 B
lut T tng hình sự. Đề ngh chp nhn kháng cáo ca b cáo Cm Văn N sa
bn án hình s sơ thẩm s s 60/2026/HS-ST ngày 07/4/2026 ca Toà án nhân dân
khu vc 4- Sơn La:
Căn cứ điểm đ khon 2 Điều 243, điểm b, s khon 1, khon 2 Điều 51; Điều
54, khon 1, 2, 5 Điu 65 B lut hình s. X pht b co 18 thng nhưng cho
ng án treo, thi gian th thách 36 tháng tính t ngày tuyên án.
Giao b cáo Cầm Văn N cho UBND P, tnh Sơn La gia đình phối hp
giám sát, giáo dc.
V trách nhim dân sự: Căn cứ cc Điu 584, 585, 586,589 B lut dân s;
Điu 48 B lut hình s 2015. Buc b cáo Cầm Văn N phi bi thường thit hi
33.061.241 đồng đối vi din tích rng t chặt ph liên đới bồi thường thit hi
cho Nhà nước s tiền 30.709.901 đồng, tng cộng 63.771.142 đồng. B co đã nộp
10.000.000 đồng, b cáo phi np tiếp s tiền 53.771.142 đồng
Các ni dung khác ca bn án không kháng cáo, kháng ngh ca Vin kim
sát nên cn gi nguyên.
V án phí: Áp dụng điểm h khon 2 Điều 23 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ca U ban Thường v Quc hi b cáo không phi np án
phí hình s phúc thẩm do khng co được chp nhn.
B cáo nht trí không có ý kiến tranh lun thêm, xin Hội đồng xét x xem xét
gim nh hình phạt và xin được hưởng án treo.
7
NHẬN ĐỊNH CA TOÀ ÁN:
Trên sở ni dung v n, căn c vào các tài liu trong h vụ n đã
đưc tranh tng ti phiên toà, Hội đồng xét x phúc thm nhận định như sau:
[1] V t tng: Sau khi xét x thẩm, ngày 12/4/2026 b cáo Cầm Văn N
đơn khng co. Xét đơn khng co trong thi hn luật định, đúng về ch th phm
vi kháng cáo nên v n được gii quyết theo trình t phúc thẩm theo quy đnh ti
Điu 331, 332, 333 B lut T tng hình s.
[2] Người bào cha cho b cáo ông Tng Văn M vng mt không có lý do, b
co đồng ý xét x vng mặt người bào cha. Toà án tiến hành xét x v n theo Điều
351 B lut T tng hình s. Đi với người bào cha cho bo ông ờng Văn B,
b co khai đã chấm dt hợp đồng đối vi ông B, không yêu cu ông ờng Văn B
là người bào cha cho b cáo nên Toà án không triu tp.
[3] Xét hành vi phm ti ca b cáo Cầm Văn N: Ti phiên tòa phúc thm b
co đã khai nhận hành vi phm ti ca mình. Li khai nhn ti b cáo ti phiên toà
phúc thm phù hp vi li khai ca b cáo li khai ca b cáo Cm Th C trong
qu trình điều tra, truy t, xét x ti cấp thm và các tài liu, chng c khc được
thu thp hp pháp trong h sơ vụ án, vì vậy có đủ cơ sở xc đnh:
Khong tháng 12/2024, Cầm Văn N đã sử dụng dao, cưa my thực hin hành
vi cht phá 8.266m
2
rng sn xut ti khu H thuc bn Nhng Trên, xã P, tnh Sơn
La, giá tr lâm sn thit hại là 33.061.241đ. Sau đó, Cầm Văn N r Cm Th C tiếp
tc cht phá 6.587m
2
rng sn xut mục đích để trng câyng nghip, giá tr lâm
sn b thit hại 61.419.082đ. Cầm Văn N phi chu trách nhim hình s đi vi
tng din tích rng b hy hoi là 14.853m
2
.
Tòa án cấp thẩm xét x b cáo Cầm Văn N v ti:“Hy hoi rng” theo
điểm đ khon 2 Điều 243 B lut Hình s là có căn cứ.
[4] Xét kháng cáo ca b cáo, Hi đồng xét x phúc thm nhn thy:
V nhân thân: B cáo Cầm Văn N chưa tiền án, tin s, không có tình tiết
tăng nặng trách nhim hình s.
Tòa án cấp thẩm đã p dụng các tình tiết gim nh trách nhim hình s quy
định ti b, s khon 1, khon 2 Điều 51, Điều 54 B lut Hình s, quyết mc hình
phạt dưới là 18 (mười tm) thng tù có căn cứ.
Xét b cáo Cầm Văn N đơn xin gim nh hình pht ca chính quyền địa
phương thể hin ngoài ln phm ti này, b cáo luôn chp hành nghiêm chnh đường
li, ch trương của Đng, chính sách pháp lut của Nnước, thc hiện đầy đủ nghĩa
v công dân nơi cư trú.
8
B cáo nơi trú rõ ràng, lao động chính trong gia đình, hoàn cnh gia
đình khó khăn, thuộc h nghèo; b đ ông Cầm Văn L được Nhà nước tng
thưởng Huân chương khng chiến hng Nhì. B cáo không biết chữ, người dân tc
thiu s sng ti xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) trên địa bàn tnh Sơn La giai
đon 2026 2030 nên nhn thc hiu biết pháp lut còn hn chế.
B cáo xut trình thêm tài liệu đã tiếp tc thc hin bồi thường thit hi cho
Nhà c s tiền 5.000.000đ theo biên lai thu số 0000312 ngày 18/6/2026.
Hội đồng xét x phúc thm xét thấy căn cứ vào hoàn cnh gia đình, nhân thân,
b cáo sau khi b phát hiện đã thành khẩn khai bo, ăn năn hối ci, ch động bi
thưng thit hi do mình gây ra; B cáo không công vic, thu nhp ổn định nên
cn áp dng chính sách khoan hồng, nhân đạo của nhà nước đối vi b cáo chuyn
bin pháp chp hành hình pht tù cho b co được hưởng án treo, ci to ngoài
hội cũng đủ để răn đe, gio dục đối vi b cáo. B cáo nhiu tình tiết gim nh,
đnh gi tính chất mức độ hành vi, nhân thân, mục đích xét thấy không nht thiết
phi cách ly b cáo ra khi hi tạo điu kin cho b co hi tiếp tc khc
phc hu qu mà mình gây ra, phù hp với quan điểm của đại din Vin kim sát ti
phiên tòa.
T nhng nhận định, đnh gi nêu trên, Hội đồng xét x phúc thm chp nhn
kháng cáo ca b cáo Cầm Văn N: Sa mt phn Bn án hình s thẩm s
60/2026/HS-ST ngày 07 thng 4 năm 2026 ca Toà án nhân dân khu vc 4 Sơn
La.
[5] V trách nhim dân s: Do b co đã nộp được thêm 5.000.000đ tiền bi
thưng thit hi nên cn tr đi số tin buc b cáo np tiếp s tiền 53.771.142đ.
[6] V án phí phúc thm: B cáo Cầm Văn N không phi chu án phí hình s
phúc thẩm do khng co được chp nhn.
Các quyết định khác ca Bn n sơ thẩm không kháng cáo, không b kháng
ngh có hiu lc pháp lut k t ngày hết thi hn kháng cáo, kháng ngh.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ đim b khon 1 Điều 355; điểm e khon 1 Điều 357 B lut T tng
hình s: Chp nhn kháng cáo ca b o Cầm Văn N: Sa mt phn Bn án hình s
thẩm s 60/2026/HS-ST ngày 07 thng 4 năm 2026 của Toà án nhân dân khu vc
4 Sơn La, gi nguyên mc hình phạt tù nhưng cho hưởng án treo, như sau:
9
1. Căn cứ điểm đ khon 2 Điều 243; điểm b, s khon 1, khon 2 Điều 51;
Điu 54; khon 1, 2, 5 Điều 65 B lut Hình s năm 2015: Xử pht b cáo Cm
Văn N 18 (mười tám) tháng tù v tội “Hy hoi rng” nhưng cho hưởng án treo.
Thi gian th thch là 36 (Ba mươi su) thng kể t ngày tuyên án phúc thm
(ngày 02/7/2026).
Không áp dng hình pht b sung đối vi b cáo.
Giao b cáo Cầm Văn N cho y ban nhân dân P, tnh Sơn La gim st, gio
dục. Gia đình b cáo trách nhim phi hp vi chính quyền địa phương trong việc
giám sát, giáo dc b cáo trong thi gian th thách.
Trường hợp người được hưởng n treo thay đổi nơi cư trú thì thc hin theo
quy định ti khon 3 Điều 87 ca Lut Thi hành án hình s 2025.
Trong thi gian th thách, nếu người được hưởng án treo c ý vi phạm nghĩa
v theo quy định của Điều 82 ca Lut Thi hành án hình s, thì Tòa án có th quyết
định buc người đó phi chp hành hình pht ca bn n đã cho hưởng án treo.
Trường hp b o thc hin hành vi phm ti mi trong thi gian th thách thì Tòa
án buc b cáo phi chp hành hình pht ca bn n trước tng hp vi hình
pht ca bn án mới theo quy định của Điều 56 ca B lut Hình s.
2. V trách nhim dân sự: Căn cứ cc Điều 584, 585, 586,589 B lut dân s;
Điu 48 B lut Hình s:
Buc b cáo Cầm Văn N phi bồi thường thit hi s tiền 33.061.241đ và liên
đới bồi thường bồi thường thit hi s tin 61.419.802 đng cùng b cáo Cm Th C,
trong đó bị cáo Cầm Văn N phi bồi thường s tiền là 30.709.901 đồng. Tng cng
s tin b cáo Cầm Văn N phi bi thường là 63.771.142đ (Su mươi ba triệu by
trăm by mươi mốt nghìn một trăm bốn mươi hai đồng). B co đã np 10.000.000
đồng, b cáo phi np tiếp s tiền 53.771.142đ (Năm mươi ba triệu by trăm by
mươi mt nghìn một trăm bốn mươi hai đồng).
3. V án phí phúc thm: Căn cứ đim h khon 2 Điều 23 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội quy định
v mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng án phí, l phí Tòa án:
B cáo Cầm Văn N không phi chu án phí hình s phúc thm.
4. Các quyết định khác ca án hình s thẩm s 60/2026/HS-ST ngày 07
thng 4 năm 2026 ca Toà án nhân dân khu vc 4 Sơn La không khng co,
không b kháng ngh hiu lc thi hành k t ngày hết thi hn kháng cáo, kháng
ngh.
Bn án hình s phúc thm có hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án (ngày
02/7/2025)./.
10
Nơi nhận:
- Vin kim sát nhân dân tnh Sơn La;
- Tòa án nhân dân khu vc 4 Sơn La;
- Phòng thi hành án khu vc 4 Sơn La;
- UBND xã Phiêng Cm, tnh Sơn La;
- Công an xã Phiêng Cm, tnh Sơn La;
- B cáo Cầm Văn Nhươi;
- Phng GĐKT, TT & THA;
- Lưu hồ sơ, HCTP.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X PHÚC THM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
Đinh Thị Mai Lan
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 15/2026/HS-PT Bản án số 15/2026/HS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 15/2026/HS-PT Bản án số 15/2026/HS-PT

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất