Bản án số 06/2026/KDTM-PT ngày 24/04/2026 của TAND tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp về đầu tư tài chính, ngân hàng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 06/2026/KDTM-PT

Tên Bản án: Bản án số 06/2026/KDTM-PT ngày 24/04/2026 của TAND tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp về đầu tư tài chính, ngân hàng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về đầu tư tài chính, ngân hàng
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 06/2026/KDTM-PT
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 24/04/2026
Lĩnh vực: Kinh doanh thương mại
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ- Trần Hoài N
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TNH THÁI NGUYÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bn án s: 06/KDTM-PT
Ngày: 24/4/2026
V/ v: Tranh chp Hợp đồng tín dng
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TNH THÁI NGUYÊN
- Thành phn Hội đồng xét x phúc thm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Ông Hoàng Quý Su
Các thm phán: Bà Nguyn Th Thu và bà Vũ Thị An
- Tphiên tòa: Bích Ngọc, Thư Tòa án nhân dân tnh Thái
Nguyên
- Đại din Vin kim sát nhân dân tnh Thái Nguyên: Ông Nông Quc
Ton; Kim sát viên.
Ngày 24/4/2026, ti Hội trường xét x Tòa án nhân dân tnh Thái Nguyên,
xét x phúc thm ng khai v án Kinh doanh thương mại th s
16/2025/KDTM-PT ngày 12/11/2025, v vic tranh chp Hợp đồng tín dng.
Do bản án Kinh doanh thương mại thẩm s 02/2025/KDTM-ST ngày
29/9/2025 ca Tòa án nhân dân khu vc 6- Thái Nguyên có kháng cáo.
Theo quyết định đưa vụ án ra xét x s 244/2025/QĐ-PT ngày
30/12/2025; giữa các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại c phần Đ; địa ch: T, s A T,
phưng H, thành phNi.
Người đại din theo y quyn: Ông T Đình P; Chc vụ: Phó trưởng
phòng Khách hàng doanh nghip A - Ngân hàng TMCP Đ - Chi nhánh T1;
mt.
B đơn: 1. Ông Trn Hoài N, sinh năm 1981; 2. Hoàng Huyn T, sinh
năm 1991; đăng thường trú: Thôn E, C, tnh Thái Nguyên; địa ch hin
nay: Thôn L, P, tnh Khánh Hòa (ông Trn Hoài N u quyn cho bà Nguyn
Th Thanh N1, Văn phòng L2, đoàn luật tnh T; mt N1, vng mt ông
N, bà T.
Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lp:
1. Ông Hoàng Duy H, sinh năm 1998; địa ch: Thôn N, C, tnh Thái
Nguyên; vng mt.
Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan:
2
1. Phòng C, tỉnh Thái Nguyên; địa ch: T G, phường Đ, tỉnh Thái Nguyên;
đại din theo pháp lut: Ông Cao Văn L, chc vụ: Trưởng phòng; xin vng mt
2. Ông Hoàng Hu G, sinh năm 1972; Nguyn Th P1, sinh năm 1973;
địa ch: Thôn N, xã C, tnh Thái Nguyên; vng mt.
3. Phm Th B, sinh năm 1957; nơi thường trú: Thôn E, xã C, tnh Thái
Nguyên; địa ch hin nay: Thôn L, xã P, tnh Khánh Hòa; xin xét x vng mt.
NI DUNG V ÁN:
Nguyên đơn là Ngân hàng TMCP Đ trình bày:
Ngân hàng TMCP Đ, Chi nhánh B1 vi ông Trn Hoài N, bà Hoàng Huyn
T ký kết 07 hợp đồng tín dng c th như sau:
- Hợp đồng tín dng th nht s: 01/2016/8802142/HĐTD ngày 03/8/2016,
vi s tin 390.000.000
đ
; Mục đích vay: Mua ô tiêu dùng; thi hn vay: 60
tháng; lãi suất cho vay: 9,5%/năm; lãi sut n quá hn: 150% lãi sut trong hn
(lãi suất vay đã được điều chnh nếu có); phí: Theo quy đnh ca Ngân hàng; rút
vn vay: Bên vay đưc rút vn 01 ln trong thi hn 07 ngày k t ngày
HĐTD; tài sản bảo đảm: Xe ô MITSUBISHI ATTRAGE MT, BKS 97A-
019.06, đăng ký xe s 002190 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 01/8/2016.
Giá tr tài sn bảo đảm: 492.000.000
đ
.
- Hợp đồng tín dng th hai s: 03/2016/8802142/HĐTD ngày 12/10/2016
vi s tin 420.000.000
đ
; Mục đích vay: Mua ô phc v kinh doanh; thi
hn cho vay: 60 tháng; lãi suất cho vay: 8,3%/năm; lãi suất n quá hn: 150% lãi
sut trong hn (lãi suất vay đã được điu chnh nếu có); phí: Theo quy định ca
Ngân hàng; rút vn vay: Bên vay được rút vn 01 ln trong thi hn 07 ngày k
t ngày HĐTD; tài sản bảo đm: Tài sn bảo đảm th nht: Xe ô M, BKS
97A-019.06, đăng xe s 002190 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày
01/8/2016. Giá tr tài sn bảo đảm: 492.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th hai: Đất
nhà ca h ông Hoàng Hu G ti thôn N, xã C, huyn B, tnh Bc Kn,
Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002. Giá tr
tài sn bảo đảm: 352.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th ba: Xe ô tô ti Pickup ca bin
kép MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-013.82. Gtr tài sn bảo đảm:
600.000.000
đ
. Tng giá tr tài sn bảo đảm: 1.444.000.000
đ
- Hợp đồng tín dng th ba s: 04/2016/8802142/HĐTD ngày 19/10/2016
vi s tin 350.000.000
đ
(Ba trăm năm mươi triệu đồng); Mục đích vay: Mua
ô phc v kinh doanh; thi hn cho vay: 60 tháng; lãi sut cho vay:
8,3%/năm; lãi sut n quá hn: 150% lãi sut trong hn (lãi suất vay đã được
điu chnh nếu có); phí: Theo quy đnh ca Ngân hàng; rút vn vay: Bên vay
đưc rút vn 01 ln trong thi hn 07 ngày k t ngày HĐTD; tài sn bo
đảm: Tài sn bảo đảm th nht: Xe ô con MITSUBISHI ATTRAGE MT,
BKS 97A-019.06, đăng xe s 002190 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày
01/8/2016. Giá tr tài sn bảo đảm: 492.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th hai: Đất
và nhà ca h ông Hoàng Hu G ti thôn N, xã C, huyn B, tnh Bc Kn theo
Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002, vào s
3
cấp GCNQS s 00160QSDĐ/666/12/2022H. Giá trị tài sn bảo đảm:
352.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th ba: Xe ô ti Pickup ca bin kép
MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-013.82 theo chng nhận đăng xe
s 002409 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 11/10/2016. Giá tr tài sn bo
đảm: 600.000.000
đ
. Tài sn bảo đm th tư: Xe ô con MITSUBISHI
ATTRAGE MT, BKS 97A-020.41, theo chng nhận đăng xe s 002422 do
phòng C1 Công an tnh B cp ngày 17/0/2016. Giá tr tài sn bảo đảm:
505.000.000
đ
. Tng giá tr tài sn bảo đảm: 1.949.000.000
đ
- Hợp đồng tín dng th s: 05/2016/8802142/HĐTD ngày 27/10/2016
vi s tin 260.000.000
đ
(Hai trăm sáu mươi triệu đồng); Mục đích vay: Mua
ô phc v kinh doanh; thi hn cho vay: 60 tháng; lãi sut cho vay:
8,3%/năm; lãi sut n quá hn: 150% lãi sut trong hn (lãi suất vay đã được
điu chnh nếu có); phí: Theo quy đnh ca Ngân hàng; rút vn vay: Bên vay
đưc rút vn 01 ln trong thi hn 07 ngày k t ngày HĐTD; Tài sản bo
đảm th nht: Xe ô con MITSUBISHI ATTRAGE MT, BKS 97A-019.06,
theo chng nhận đăng xe s 002190 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày
01/8/2016. Giá tr tài sn bảo đảm: 492.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th hai: Đất
và nhà ca h ông Hoàng Hu G ti thôn N, xã C, huyn B, tnh Bc Kn theo
Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002, vào s
cấp GCNQSDĐ s 00160QSDĐ/666/12/2022H. Giá tr tài sn bảo đảm:
352.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th ba: Xe ô ti Pickup ca bin kép
MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-013.82 theo chng nhận đăng xe
s 002409 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 11/10/2016. Giá tr tài sn bo
đảm: 600.000.000
đ
. Tài sn bảo đm th tư: Xe ô con MITSUBISHI
ATTRAGE MT, BKS 97A-020.41, theo chng nhận đăng xe s 002422 do
phòng C1 Công an tnh B cp ngày 17/0/2016. Giá tr tài sn bảo đảm:
505.000.000
đ
. Tài sn bảo đm th năm: Xe ô con KIA MORNING SI MT,
BKS 97A-020.48, theo chng nhận đăng ký xe s 002435 do phòng C1 Công an
tnh B cp ngày 21/10/2016. Giá tr tài sn bảo đm: 373.000.000
đ
. Tng giá tr
tài sn bảo đảm: 2.322.000.000
đ
- Hợp đồng tín dng th năm s: 01/2018/8802142/HĐTD ngày
19/01/2018 vi s tin là 410.000.000
đ
; Mục đích vay: Tr tin mua ô phc
v kinh doanh; thi hn cho vay: 60 tháng; lãi suất cho vay: 8,5%/năm; lãi sut
n quá hn: 150% lãi sut trong hn (lãi suất vay đã được điều chnh nếu có); lãi
sut chm tr (áp dụng đi vi s tin lãi chm tr): 0,5% * s lãi chm tr; rút
vn vay: Rút vn tr tin mua ô tô; Tài sn bảo đảm th nht: Xe ô con
MITSUBISHI ATTRAGE MT, BKS 97A-019.06, chng nhận đăng xe s
002190 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 01/8/2016. Giá tr tài sn bo
đảm: 492.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th hai: Đất nhà ca h ông Hoàng
Hu G ti thôn N, C, huyn B, tnh Bc Kn theo Giấy CNQSDĐ s V
343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002. Giá tr tài sn bảo đảm:
351.000.001
đ
. Tài sn bảo đảm th ba: Xe ô ti Pickup ca bin kép
MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-013.82 theo chng nhận đăng xe
s 002409 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 11/10/2016. Giá tr tài sn bo
4
đảm: 500.000.000
đ
. Tài sn bảo đm th tư: Xe ô con MITSUBISHI
ATTRAGE MT, BKS 97A-020.41, theo chng nhận đăng xe s 002422 do
phòng C1 Công an tnh B cp ngày 17/0/2016. Giá tr tài sn bảo đảm:
430.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th năm: Xe ô tải Pickup ca bin kép
MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-017.41, theo chng nhận đăng ký xe
s 003642 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 16/01/2018. Giá tr tài sn bo
đảm: 588.000.000
đ
. Tng giá tr tài sn bảo đảm: 2.016.000.001
đ
.
- Hợp đồng tín dng th sáu s: 01/2019/8802142/HĐTD ngày 02/12/2019
vi s tin 800.000.000
đ
; Mục đích vay: Trả tiền mua hàng hoá đ kinh
doanh; thi hn cho vay: 12 tháng; lãi suất cho vay: 10%/năm; lãi sut n quá
hn: 150% lãi sut trong hn (lãi suất vay đã được điều chnh nếu có); lãi sut
chm tr (áp dụng đi vi s tin lãi chm tr): 0,5% * s lãi chm trả; phí: …..;
R vn tr tin mua vt liu kinh doanh qung cáo, in n tr tin mua vt liu
kinh danh gia công cơ khí; Tài sn bảo đm th nht: Xe ô tô con MITSUBISHI
ATTRAGE MT, BKS 97A-019.06, theo chng nhận đăng xe s 002190 do
phòng C1 Công an tnh B cp ngày 01/8/2016. Giá tr tài sn bảo đảm:
340.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th hai: Xe ô con MITSUBISHI ATTRAGE
MT, BKS 97A-020.41, theo chng nhận đăng xe s 002422 do phòng C1
Công an tnh B cp ngày 17/10/2016. Giá tr tài sn bảo đm: 350.000.000
đ
. Tài
sn bảo đm th ba: Xe ô con KIA MORNING SI MT, BKS 97A-020.48,
theo chng nhận đăng xe s 002435 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày
21/10/2016. Giá tr tài sn bảo đm: 250.000.000
đ
. Tài sn bảo đm th tư: Xe ô
ti Pickup ca bin kép MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-013.82 theo
chng nhận đăng xe s 002409 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày
11/10/2016. Giá tr tài sn bảo đảm: 450.000.000
đ
. Tài sn bảo đảm th năm: Xe
ô ti Pickup ca bin kép MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-017.41,
theo chng nhận đăng xe s 003642 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày
16/01/2018. Giá tr tài sn bảo đảm: 500.000.000
đ
. Tài sn bảo đm th sáu: Đất
và nhà ca h ông Hoàng Hu G ti thôn N, xã C, huyn B, tnh Bc Kn theo
Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002. Giá tr
tài sn bảo đảm: 351.000.001
đ
. Tài sn bảo đảm th bảy: Đất nhà ca ông
Trn Hoài N ti t E, th trấn Đ, huyện C, tnh Bc Kn theo Quyn s dụng đất
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s CR 011738 do S TN
MT tnh B cp ngày 25/10/2019, s vào s cp CS 01519. Giá tr tài sn bo
đảm: 261.000.001
đ
. Tng giá tr tài sn bảo đảm: 2.550.000.002
đ
.
- Hợp đồng tín dng th by s: 01/2019/8802142/HĐTD ngày 26/12/2019
vi s tin 200.000.000
đ
; Mục đích vay: Trả tiền mua hàng hoá đ kinh
doanh; thi hn cho vay: 11 tháng; lãi suất cho vay: 10%/năm; lãi sut n quá
hn: 150% lãi sut trong hn (lãi suất vay đã được điều chnh nếu có); lãi sut
chm tr (áp dụng đi vi s tin lãi chm tr): 0,5% * s lãi chm trả; phí: …..;
R vn tr tin mua vt liu kinh doanh qung cáo, in n;
Các hợp đồng thế chp tài sn bảo đảm cho các khon vay, gia ch s hu
tài sn và B2 Chi nhánh B1 đều được công chứng và đăng ký giao dch bảo đảm
theo đúng quy định ca pháp lut.
5
Trong quá trình quan h tín dng, ông Trn Hoài N đã vi phạm nghĩa vụ
thanh toán mc Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 đã nhiều ln gi thông
báo và làm vic vi ông N và bà T, đôn đc tr n.
Ngân hàng TMCP Đ - Chi nhánh B1 yêu cu ông Trn Hoài N
Hoàng Huyn T phi tr n toàn b s tin n gc và n tin lãi, lãi quá hn, phí
pht theo hợp đồng tính đến ngày 28/9/2025 là : 2.049.375.079
đ
, trong đó s tin
gc 977.000.000
đ
, lãi quá hn là 738.137.095
đ
, phí pht là 334.237.984
đ
Nếu ông Trn Hoài N Hoàng Huyn T không thc hin hoc thc
hiện không đúng nghĩa vụ tr nợ. Đề ngh Tòa án tuyên phát mi các tài sn thế
chp ca ông Trn Hoài N, bà Phm Th B, ông Hoàng Hu G Nguyn
Th P1, gm:
- Đt nhà ca ông Trn Hoài N ti t E, th trấn Đ, huyn C, tnh Bc
Kn theo Quyn s dụng đất quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất
s CR 011738 do S TN MT tnh B cp ngày 25/10/2019. Thửa đất s: 359;
t bản đồ s: 3; địa ch thửa đất: T E, TT C, huyn C, tnh Bc Kn (nay
C, tnh Thái Nguyên); din tích: 222,0m
2
; mục đích s dụng: Đất tại đô thị:
100m
2
, đất trồng cây hàng năm khác: 122,0m
2
. Tài sn gn lin với đất: Nhà cp
IV, không giy phép xây dng, din tích xây dng: 100m
2
, din tích sàn:
200m
2
.
- Quyn s dụng đt quyn s hu nhà tài sn gn lin với đất ca
Phm Th B s phát hành CĐ 468985, s vào s cp giy CH 01517 do UBND
huyn C, tnh Bc Kn cp ngày 03/10/2019. Thửa đt s: 360; t bản đồ s: 3;
địa ch thửa đất: T F, TT C, huyn C, tnh Bc Kn (nay C, tnh Thái
Nguyên); din tích: 200m
2
; mục đích sử dụng: Đất tại đô thị: 100m
2
, đất trng
cây hàng năm khác: 100m
2
.
- Đất nhà ca h ông Hoàng Hu G ti thôn N, C, huyn B, tnh
Bc Kn theo Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày
05/12/2002, vào s cấp GCNQSDĐ s 00160QSDĐ/666/12/2022H. Thửa đất
s: 1; t bản đồ s: 19; đa ch: Thôn N, C, huyn B, tnh Bc Kn (nay là
C, tnh Thái Nguyên); din tích 1566,6m
2
; mục đích s dụng: Đất : 150m
2
, đất
trồng cây hàng năm khác: 1416,6m
2
. Tài sn gn lin với đất: Nhà xây cp IV,
không có giy phép xây dng.
- Máy in phun k thut s LIANGTU LT2500.
Ngân hàng TMCP Đ - Chi nhánh B1 rút yêu cu phát mại đi vi 05 hp
đồng thế chp tài sn là:
- Xe ô tô con MITSUBISHI ATTRAGE MT, BKS 97A-019.06, theo chng
nhận đăng ký xe s 002190 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 01/8/2016.
- Xe ô tô con M, BKS 97A-020.41, theo chng nhận đăng ký xe s 002422
do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 17/10/2016.
- Xe ô con KIA MORNING SI MT, BKS 97A-020.48, theo chng nhn
đăng ký xe s 002435 do phòng C1 Công an tnh B cp ngày 21/10/2016.
6
- Xe ô ti Pickup ca bin kép MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-
013.82 theo chng nhận đăng ký xe s 002409 do phòng C1 Công an tnh B cp
ngày 11/10/2016.
- Xe ô ti Pickup ca bin kép MITSUBISHI TRITON 4x2 AT, BKS 97C-
017.41, theo chng nhận đăng ký xe s 003642 do phòng C1 Công an tnh B cp
ngày 16/01/2018.
Tại đơn trình bày ngày 23/12/2021 biên bn ly li khai ngày
10/01/2022 b đơn ông Trn Hoài N trình bày:
Vào khong giữa năm 2016 ông thành lập Công ty TNHH MTV N3 do v
ca ông Hoàng Huyn T làm người đại din pháp lut ông là ch s hu
công ty. Ngành ngh kinh doanh vn ti hành khách bng xe Taxi xe hp
đồng; do nhu cu mua sắm phương tiện để phc v kinh doanh nên ông thế
chp tài sn xe ô cho Ngân hàng B2. ng việc làm ăn rất thun li cho
đến khi dch COVID bùng phát làm ảnh hưởng rt lớn đến vic kinh doanh,
ng khách gim sút do dch bnh cng vi vic Chính ph ra ch th giãn cách
hi, cm t chc l hi, du lch nên vic kinh doanh ca công ty gần như
đóng băng, khiến công ty v n và gii thể. Phương tiện thế chp không kinh
doanh được nên lãi chồng lãi, để thanh toán tin tr góp và lãi hàng tháng ông đã
thế chp 02 giấy CNQSDĐ của ông và ca m ông th trn C. Vì quá khó khăn
nên ông đã chuyển c gia đình vào thôn L, xã A, huyn N, tnh Ninh Thun sinh
sng cho đến nay.
V tài sn thế chp:
1. Chiếc xe Ford Transit BKS 97B-013.82 ông mua 910.000.000
đ
kinh
doanh chưa li nhun thì buc phi thanh giá 620.000.000
đ
(xe đã bán
Ngân hàng đã trả giy t gc).
2. Chiếc xe bán ti BKS 97C- 013.82 ông mua 650.000.000
đ
phi thanh
giá 390.000.000
đ
(xe đã bán và Ngân hàng đã trả giy t gc).
3. Chiếc xe KIA morning BKS 97A- 020.48 khi mua 420.000.000
đ
phi
thanh giá 230.000.000
đ
(đã bán nhưng ch xe vẫn đ thế chp giy t gc ti
ngân hàng vi s tin 100.000.000
đ
, việc mua bán này được s đồng ý ca
Phòng B2).
4. Chiếc xe BKS 97C- 017.41 b tai nn hiện đang lưu giữ ti C2 (vì tình
hình dch bnh nên ông không ly xe v được nên đã nh anh Nông Tun V
cán b tín dng ca Phòng B2 xung Công an ly xe v nhưng không được giúp
đỡ).
5. Chiếc xe BKS 97A- 019.06 b bt n, ch n vn thế chp ti ngân hàng.
6. Chiếc xe BKS 97A- 020.41 hiện ông đang sử dng.
7. 03 Giy chng nhn quyn s dụng đất đang thế chp ti Ngân hàng.
8. Chiếc máy in phun ông thế chp hiện đang phục v cho vic kinh doanh.
7
Ông cùng gia đình xin rút giấy CNQSDĐ 02 căn nhà tại t E, th trn C
nhưng Ngân hàng không cho rút. Do kinh doanh không thun lợi nên gia đình
ông rất khó khăn, đ tr tin n cho ngân hàng ông và gia đình liên tc xin rút
tài sn thế chấp đ bán nhưng giá ngân hàng đưa ra gấp đôi, thậm trí gp ba giá
th trường nên gia đình ông không th đáp ứng được nên mới kéo dài đến nay.
Rt nhiu ln ông yêu cầu định giá tng tài sản để ông tìm người thanh lý nhưng
phía ngân hàng không phn hi, gây khó d kéo dài thời gian để ông phi chu
tin lãi phát sinh.
Ông N đ ngh Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 cho ông đưc bán các
tài sn thế chấp đ tin tr cho Ngân hàng, ông cam đoan tt c s tin bán
đưc tài sản đu s tr cho Ngân hàng cho đến khi ông tr đưc hết toàn b các
khon vay tin lãi phát sinh. Ông nht trí vi yêu cu ca ngân hàng v tin
gc mt phn tiền lãi, tuy nhiên ông đề ngh Ngân hàng gim cho ông mt
phn tin lãi, c th là tin lãi tính t thi điểm ông đồng ý và đã nhiều ln mang
tài sn thế chấp để bàn giao cho Ngân hàng x lý nhưng Ngân hàng không nhn,
thi gian kéo dài làm phát sinh lãi cho ông.
Ti biên bn ly li khai ngày 12/9/2025 b đơn bà Hoàng Huyn T trình
bày:
chng là ông Trn Hoài N t tháng 8/2016 đến tháng 12/2019 có
07 hợp đồng tín dng vay ca Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 vi tng s
tin là 2.830.000.000
đ
, thế chp 09 loi tài sn cho Ngân hàng gm 05 chiếc ô
tô, 01 máy in phun 03 quyn s dụng đt (01 thửa đt ca b m ông
Hoàng Hu G, Nguyn Th P1 xã C, tnh Thái Nguyên; 02 thửa đất ca m
chng bà Phm Th B chng bà là Trn Hoài N C, tnh Thái Nguyên).
Quá trình thc hin các hợp đồng v chồng bà đã trả đưc cho Ngân hàng
1.853.000.000
đ
các khon tin lãi, hin nay còn n Ngân hàng 977.000.000
đ
tin gc, tin lãi bao nhiêu thì không nắm được. V chồng đã gii chp
đưc 05 hợp đng thế chp xe ô tô, hin nay tài sn thế chp còn 01 máy in
phun và 03 thửa đất nói trên.
Hin nay v chồng làm ăn thua l do đại dch COVID không còn kh
năng chi trả, nht trí tr cho Ngân hàng s tin gc 977.000.000
đ
300.000.000
đ
tin lãi, ngoài ra không chp nhn tr các khoản lãi khác, đề ngh
Ngân hàng gim các khon lãi cho v chồng bà. Nay Ngân hàng đ ngh phát
mi 03 thửa đất, 01 máy in phun đang thế chp thì bà nhất trí, đề ngh Toà án
gii quyết theo quy định ca pháp lut.
Tại đơn đề ngh ngày 23/12/2021, bà Phm Th B trình bày:
là m đẻ ca Trn Hoài N, đã t nguyện cho con mượn s đỏ để thế
chp ngân hàng vay vn kinh doanh. Do làm ăn thua l nay đã bị phá sản nên đã
n lại ngân hàng cho đến nay vn không trang tri nổi. do đó bà đã quyết
định bán đất n đ trang trải giúp con, nhưng không thc hiện được
ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 gây khó khăn. Bà đã trc tiếp gp ông Trn
Xuân L1 giám đc phòng giao dch anh Nông Tun V cán b tín dụng để tr
s tin 120 triệu đồng đã thế chp giy chng nhận QSD đất ngày
8
23/12/2019, nhưng ông L1 không đồng ý yêu cu phi tr 850 triệu đồng mi
đưc ly s đỏ ra. đ ngh vi Tòa án can thiệp giúp để ngân hàng ra hn n
cho gia đình. Bà và gia đình sẽ tr n theo tng khoản đã thế chp.
Ti biên bn ly lời khai ngày 28/12/2021, ngưi quyn lợi, nghĩa vụ
liên quan ông Hoàng Hu G Nguyn Th P1 khai: Ông giy chng
nhận QSD đt s V343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002 mang tên
h ông Hoàng Hu G, trên đất mt ngôi nhà xây cp 4 do v chng ông
xây năm 1997 (năm 2019 sửa cha lại). Năm 2017 v chng con gái
Hoàng Huyn T Trn Hoài N cn vn để làm ăn nên đã hi v chng ông
v vic thế chp tài sản nhà đất nói trên đ vay khon vay 130 triu ti Ngân
hàng B2, v chồng ông đồng ý hoàn tt các th tc với ngân hàng để thế
chp tài sn nói trên cho v chng T, N vay được tin.
Thời điểm năm 2012, gia đình ông bà có các thành viên là bà Nông Th N2
(m đẻ ông G), con gái là Hoàng Huyn T, con trai Hoàng Duy H (sinh năm
1998). Thời đim thế chp thửa đt nhà cho ngân hàng thì con trai Hoàng
Duy H không biết còn nh (đang học cp 3 trường C3). Nay v chng ông
bà mong ngân hàng tạo điều kin cho v chng T, N đưc ra hn tr ntr n
theo từng giai đoạn. Đi vi khon vay 130 triu thế chp bng tài sn ca v
chng ông bà, nếu v chng T, Nam không tr đưc thì v chng ông bà s thc
hiện nghĩa vụ thay v chng T, N đi vi khon vay 130 triu này, còn các
khon vay khác, các phn nghĩa vụ khác ca v chng T, N thì v chng ông
không trách nhim v gtr tài sản đất nhà ca v chng ông Ngân
hàng định giá bao nhiêu để đảm bo khon vay bao nhiêu thì ông không
biết.
Tại đơn đề ngh tham gia t tng yêu cu phn t của người quyn
lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cu độc lp ca ông Hoàng Duy H ngày
21/7/2022 và bn t khai ngày 19/10/2022, ông H trình bày:
Ngày 10/10/2016, b m ông là ông Hoàng Hu G và bà Nguyn Th P1
hợp đồng thế chp bng bất đng sn ca bên th ba để đm bo khon vay
cho ch gái ông là Hoàng Huyn T anh r anh Trn Hoài N, đến nay gia
Ngân hàng anh Trn Hoài N phát sinh tranh chp. Giấy CNQSD đt s
V343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002 cho h gia đình gồm ông
H. B m ông t ý ký hợp đồng thế chp bng bất động sn ca bên th ba ngày
10/10/2016 đã xâm phạm quyn li ích hp pháp ca ông các thành viên
trong gia đình. Đ ngh tòa án nhân dân huyn Ch Mi, tnh Bc Kn tuyên b
hợp đồng thế chp hiu. Yêu cu ngân hàng TMCP Đ chi nhánh B1 tr li
giấy CN QSD đất cho gia đình ông và phải bồi thường thit hi cho ông.
Ti bản án Kinh doanh thương mại thẩm s 02/2025/KDTM-ST ngày
29/9/2025 ca Tòa án nhân dân Khu vc 6 - Thái Nguyên đã quyết định:
1. Chp nhn toàn b yêu cu khi kin ca Ngân hàng TMCP Đ.
Buc ông Trn Hoài N Hoàng Huyn T phi tr cho Ngân hàng
TMCP Đ đến ngày 28/9/2025 tng s tin là: 2.049.375.079
đ
(Hai t, không
9
trăm sáu mươi chín triệu, ba trăm bảy lăm nghìn, không trăm bảy chín đng).
Trong đó số tin gc 977.000.000
đ
(Chín trăm bảy mươi bảy triệu đồng), tin lãi
quá hn 738.137.095
đ
(Bảy trăm ba mươi tám triệu, một trăm ba mươi by
nghìn, không trăm chín lăm đng), phí pht 334.237.984
đ
(Ba trăm ba mươi
tư triệu, hai trăm ba mươi bảy nghìn, chín trăm tám mươi tư đồng).
K t ngày tiếp theo ca ngày xét x thẩm, ông Trn Hoài N
Hoàng Huyn T còn phi tiếp tc chu khon tin lãi quá hn ca s tin n gc
chưa thanh toán, theo mc lãi sut các bên tha thun trong hợp đồng cho
đến khi thanh toán xong khon n gốc này. (Trường hp trong hợp đồng tín
dng, các bên có tha thun v việc điều chnh lãi sut cho vay theo tng thi k
ca Ngân hàng cho vay thì lãi sut khách hàng vay phi tiếp tc thanh toán
cho Ngân hàng cho vay theo quyết định của Tòa án cũng sẽ được điều chnh cho
phù hp vi s điu chnh lãi sut ca Ngân hàng cho vay).
2. Khi bn án hiu lc pháp lut, ông Trn Hoài N Hoàng Huyn
T không thanh toán được n, Ngân hàng TMCP Đ có quyn yêu cầu Cơ quan thi
hành án dân s phát mi các tài sn thế chấp để thu hi n, c th:
- Máy in phun k thut s LIANGTU LT2500, theo biên bn xem xét thm
định ti ch ngày 27/02/2025 ca Toà án nhân dân huyện Ninh Phước, tnh
Ninh Thun (nay Toà án nhân dân khu vc 3 Khánh Hoà). Hin nay chiếc
máy in phun trên do ông Trn Hoài N Hoàng Huyn T đang quản lý ti
thôn L, xã P, tnh Khánh Hòa.
- Quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất ca h ông Hoàng Hu G
ti thôn N, C, huyn B, tnh Bc Kn theo Giấy CNQSDĐ s V 343658 do
UBND huyn B cp ngày 05/12/2002, vào s cấp GCNQSDĐ số
00160QSDĐ/666/12/2022H. Thửa đất s: 1; t bản đồ số: 19; đa ch: Thôn N,
xã C, huyn B, tnh Bc Kn (nay là xã C, tnh Thái Nguyên); din tích
1566,6m
2
; mục đích sử dụng: Đất : 150m
2
, đất trồng cây hàng năm khác:
1416,6m
2
. Tài sn gn lin với đất: Nhà xây cp IV, không giy phép xây
dựng. [Sau khi đã tr đi phần đất Ngân hàng đã rút yêu cu phát mi gm
các điểm mc: Phn m 179,4m
2
(tha s 26-1, được gii hn bi các mc
3,4,5,6,7,8,9,10, 24,23,22, 21,20,19,18,17,3); din tích ngoài giấy CNQSDĐ là
52,8m
2
(tha s 26-3, được gii hn bi các mc 26,27,17,16,26) (tha s
26-4, gii hn bi các mc 1,2,28,1)]. Theo biên bn xem xét thẩm định ti ch
ngày 25/4/2025 và ngày 11/9/2025 thì din tích còn li do ông G ch ngoài thc
địa là 1270,5m
2
232,2m
2
còn 1038,3m
2
(có các sơ đ c th kèm theo).
- Quyn s dụng đất quyn s hu nhà và tài sn gn lin với đất ca ông
Trn Hoài N theo Giấy CNQSDĐ số CR 011738 do S TN MT tnh B cp
ngày 25/10/2019, s vào s cp CS 01519. Thửa đất s: 359; t bản đồ s: 3;
địa ch thửa đất: T E, TT C, huyn C, tnh Bc Kn (nay C, tnh Thái
Nguyên); din tích: 222,0m
2
; mục đích sử dụng: Đt ti đô thị: 100m
2
, đất
trồng cây hàng năm khác: 122,0m
2
. Tài sn gn lin với đất: Nhà cp IV, không
giy phép xây dng, din tích xây dng: 100m
2
, din tích sàn: 200m
2
. Theo
10
biên bn xem xét thẩm đnh ti ch ngày 24/7/2025 (đưc gii hn bi các mc
1,2,3,4,5,6,1 có sơ đồ kèm theo).
- Quyn s dụng đất quyn s hu nhà tài sn gn lin với đất ca
Phm Th B s phát hành 468985, s vào s cp giy CH 01517 do UBND
huyn C, tnh Bc Kn cp ngày 03/10/2019. Thửa đất s: 360; t bản đồ s: 3;
địa ch thửa đất: T E, TT C, huyn C, tnh Bc Kn (nay C, tnh Thái
Nguyên); din tích: 200m
2
; mục đích sử dụng: Đất tại đô thị: 100m
2
, đt trng
cây hàng năm khác: 100m
2
. Theo biên bn xem xét thẩm định ti ch ngày
24/7/2025 (được gii hn bi các mốc 4,5,6,7,8,9,4 có sơ đồ kèm theo).
3. Đình chỉ gii quyết yêu cu phát mi tài sản đối vi các hợp đồng thế
chp tài sn và mt phn hợp đồng thế chp bất đng sn, c th:
- Hợp đồng thế chp tài sn số: 01/2016/8802142/HĐBĐ ngày 02/8/2016
đưc gia Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N,
Hoàng Huyn T v vic thế chp xe ô con MITSUBISHI ATTRAGE MT, BKS
97A-019.06.
- Hợp đồng thế chp tài sn số: 03/2016/8802142/HĐBĐ ngày 12/10/2016
đưc gia Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N,
Hoàng Huyn T v vic thế chp xe ô tô ti Pickup ca bin kép MITSUBISHI
TRITON 4x2 AT, BKS 97C-013.82.
- Hợp đồng thế chp tài sn số: 04/2016/8802142/HĐBĐ ngày 19/10/2016
đưc gia Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N,
Hoàng Huyn T v vic thế chp xe ô con MITSUBISHI ATTRAGE MT, BKS
97A-020.41.
- Hợp đồng thế chp tài sn số: 05/2016/8802142/HĐBĐ ngày 27/10/2016
đưc gia Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N,
Hoàng Huyn T v vic thế chp xe ô con KIA MORNING SI MT, BKS 97A-
020.48.
- Hợp đồng thế chp tài sn s 04/2018/8802142/HĐBĐ ngày 10/10/2018
đưc gia Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N,
Hoàng Huyn T v vic thế chp xe ô tô ti Pickup ca bin kép MITSUBISHI
TRITON 4x2 AT, BKS 97C-017.41.
- Mt phn yêu cu phát mại đối vi hợp đồng thế chp bất động sn s
02/2016/8802142/HĐBĐ ngày 10/10/2016 đưc gia Ngân hàng TMCP Đ
Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N, Hoàng Huyn T v vic thế chấp đất
nhà ca h ông Hoàng Hu G ti thôn N, C, huyn B, tnh Bc Kn theo
Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002, vào s
cấp GCNQSDĐ số 00160QSDĐ/666/12/2022H. c th: Rút phát mại đối vi
179,4m
2
đất trồng cây hàng năm khác (thửa s 26-1, được gii hn bi các mc
3,4,5,6,7,8,9,10, 24,23,22, 21,20,19,18,17,3) nm trong thửa đất s: 1; t bn
đồ số: 19; địa ch: Thôn N, C, huyn B, tnh Bc Kn (nay C, tnh Thái
Nguyên) din tích 1566,6m
2
; mục đích sử dụng: Đất : 150m
2
, đất trng cây
hàng năm khác: 1416,6m
2
52,8m
2
đất (tha s 26-3, đưc gii hn bi các
11
mc 26,27,17,16,26) và (tha s 26-4, gii hn bi các mc 1,2,28,1) nm ngoài
Giy chng nhn quyn s dụng đất s V 343658 do UBND huyn B cp ngày
05/12/2002. Theo biên bn xem xét thẩm định ti ch ngày 25/4/2025
ngày11/9/2025 (có đ các to độ theo biên bn xem xét thẩm định ti ch
ngày 11/9/2025 kèm theo).
4. Bác yêu cầu đc lp ca ông Hoàng Duy H v vic tuyên b hợp đồng
thế chp bất động sn s 02/2016/8802142/HĐ ngày 10/10/2016 đưc
gia Ngân hàng TMCP Đ Chi nhánh B1 ông Trn Hoài N, Hoàng
Huyn T v vic thế chấp đất và nhà ca h ông Hoàng Hu G là vô hiu.
5. V chi phí t tng: Buc ông Trn Hoài N Hoàng Huyn T phi
hoàn tr cho Ngân hàng TMCP Đ s tin 18.800.000
đ
(Mười tám triệu, tám trăm
nghìn đồng) là tin chi phí cho vic xem xét thẩm định ti ch Ngân hàng đã
chi phí trước.
6. V án phí: Buc ông Trn Hoài N Hoàng Huyn T phi chu
72.987.501
đ
(Bảy mươi hai triệu, chín trăm tám mươi bảy nghìn, m trăm linh
một đồng) tiền án phí kinh doanh thương mi giá ngch. Hoàn tr li cho
Ngân hàng TMCP Đ s tin 32.283.435
đ
(Ba mươi hai triệu, hai trăm tám mươi
ba nghìn, bốn trăm ba lăm đồng) tin tm ứng án phí Ngân hàng đã np
ti Chi cc Thi hành án dân s huyn Ch Mi, tnh Bc Kn theo biên lai s
0001769, ngày 17/11/2021.
Buc ông Hoàng Duy H phi chu 300.000
đ
(Ba trăm nghìn đồng) tin án
phí dân s thẩm, được tr vào s tin 300.000
đ
(Ba trăm nghìn đồng) mà ông
H đã nộp tm ng án phí ti Chi cc Thi hành án dân s huyn Ch Mi, tnh
Bc Kn theo biên lai s 0001888, ngày 08/8/2022. Xác nhn ông Hoàng Duy H
đã nộp đủ tiền án phí sơ thẩm.
Ngày 13/10/2025, b đơn ông Trn Hoài N đơn kháng cáo toàn b bn
án thẩm. Ni dung kháng cáo, b đơn cho rằng: S tin buc ông N phi tr
không đúng, những khoản vay không được làm rõ; khoản vay đã tt toán xong
nhưng Ngân hàng không tr li Giy chng nhn quyn s dụng đất. Đề ngh
Toà án cp phúc thm sa bản án sơ thẩm.
Ti phiên toà phúc thẩm: Nguyên đơn yêu cầu ông Trn Hoài N, Hoàng
Huyn T tr s n gc 977.000.000 đồng 300.000.000 đng lãi trong hn,
thi hn tr chm nhất vào ngày 31/12/2026. Trưng hp ông N, T không
thc hiện đúng nội dung nêu trên, thì phi tr toàn b khon tin gc, lãi trong
hn, lãi quá hạn tính đến ngày 29/9/2025, tng cộng là 2.049.375.079 đồng. Ông
N, T còn phi tiếp tc tr khon tin lãi quá hn theo mc lãi sut tho thun
trong hợp đồng tín dng t sau ngày 29/9/2025 cho đến khi thanh toán xong.
Ngân hàng quyn yêu cu phát mi các tài sn thế chấp để đảm bo thi hành
án.
Đại din theo u quyn ca ông Trn Hoài N nhất trí theo đ ngh ca
Ngân hàng.
12
Đại din Vin kim sát nhân dân tnh Thái Nguyên phát biểu quan điểm:
Thm phán ch ta, Hội đồng xét xử, các đương sự chấp hành đúng các quy
định ca B lut t tng dân s. V ni dung gii quyết v án, đề ngh Hội đồng
xét x chp nhn mt phn kháng cáo ca b đơn; sửa mt phn bn án Kinh
doanh thương mại thẩm ca Toà án nhân dân Khu vc 6 - Thái Nguyên theo
tho thun ca các bên nêu trên.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liệu, chứng cứ có trong h vụ án đã đưc
thm tra ti phiên toà, căn cứ vào kết qu tranh tụng tại phiên toà, sau khi nghe
đại diện Viện kiểm sát phát biểu ý kiến, Hội đồng xét x nhận định:
V th tc t tng:
[1] B đơn kháng cáo trong hạn luật định, đã nộp tm ng án phí phúc thm
đưc xem xét theo trình t phúc thm.
V ni dung:
V khon tin gc và lãi theo các hợp đng tín dng:
[2] Ti phiên toà phúc thẩm, nguyên đơn thay đi mt phn yêu cu khi
kin với điều kin b đơn phải tr toàn b s tin gc 977.000.000 đồng
khon tin lãi trong hạn 300.000.000 đng chm nht ngày 31/12/2026,
không yêu cu tr khon lãi trong hn lãi quá hạn nào khác. Trường hp ông
N, T vi phạm nghĩa vụ thi gian tr tiền như nêu trên, thì phi tr toàn b
s tin gc, lãi trong hn, lãi quá hn theo quyết định ca bản án thẩm. Đại
din theo u quyn ca b đơn nht trí và cam kết thc hin theo yêu cu ca
nguyên đơn. Hội đồng xét x chp nhn việc thay đổi yêu cu yêu cu khi kin
của nguyên đơn tại phiên toà phúc thm.
V x lý tài sn bảo đảm:
[3] Trong quá trình th v án, ông Trn Hoài N đ ngh tr n rút
các tài sn bảo đảm là 05 xe ô tô thế chấp cho Ngân hàng. Ngân hàng đã làm thủ
tc xoá thế chp, tr li cho ông Trn Hoài N rút yêu cu phát mại trong đơn
khi kin ngày 19/7/2021. Ngoài ra, Ngân hàng còn rút yêu cu phát mi tài sn
đi vi mt phn diện tích đất ti các thửa đất nhn thế chp.
Đi vi các xe ôkhông yêu cu phát mại do đã được xoá thế chp tr li
tài sn cho bên thế chp phn diện tích đất thuc tài sn thế chp, Ngân hàng
không yêu cu phát mi thì ch tuyên phát mại đi nhng tài sn hoc phn tài
sn bên nhn thế chp yêu cầu không tuyên đình ch gii quyết yêu cu phát
mại đi vi tài sn bên nhn thế chấp rút đơn. khi tuyên đình ch gii quyết
yêu cu phát mại đi vi các tài sn bên nhn thế chấp rút đơn, thì phi tuyên
hu qu ca việc đình chỉ gii quyết, Ngân hàng quyn khi kin li yêu cu
phát mi các tài sản đó bằng mt v án khác. Toà án cấp thẩm cn rút kinh
nghim.
13
[4] Đi vi các tài sn thế chp còn li, gm: Máy in phun k thut s, tha
đất s 359, t bản đồ s 3, din tích 220 m2; thửa đất s 360, t bản đồ s 3,
din tích 200 m2, thuc xã C, tnh Thái Nguyên và phn diện tích đất còn li ca
các thửa đất sau khi đã trừ đi phần đất Ngân hàng rút đơn yêu cu phát mại đều
đưc thế chp hợp pháp đăng giao dch bảo đảm theo quy định. Toà án
cấp thẩm tuyên phát mại đ đảm bo thc hiện nghĩa vụ cho ông N, T khi
ông N, bà T không thc hiện nghĩa v tr tiền là có căn cứ.
[5] T nhng phân tích nêu trên, Hội đồng xét x có căn c chp nhn mt
phn kháng cáo ca b đơn, sửa bản án thẩm theo thay đổi yêu cu khi kin
của nguyên đơn tại phiên toà phúc thm.
V án phí:
[6] Án phí phúc thẩm: Đương sự kháng cáo được chp nhn mt phn, nên
không phi chu án phí Kinh doanh thương mại phúc thm.
[7] Án phí thẩm: Ngân hàng không phi chịu án phí sơ thẩm, được hoàn
tr tm ng án phí; B đơn ông N, T phi chịu án phí thm giá ngch
tương ng vi s tin phi tr theo yêu cu của nguyên đơn được chp nhn ti
cp phúc thm.
Bi các l trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 2 Điều 308 B lut t tng dân s; chp nhn mt phn
kháng cáo ca b đơn ông Trn Hoài N; sa mt phn Bn án Kinh doanh
thương mại thm s 02/2025/KDTM-ST ngày 29/9/2025 ca Tòa án nhân
dân Khu vc 6 - Thái Nguyên, như sau:
Áp dng: Điu 299, 319, 320, 323 B lut dân sự; Điều 91, 94, 95 Lut các
T chc tín dụng; Điều 26 Lut thi hành án dân s; Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy đnh v mc thu án phí l phí
Toà án;
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu khi kin của Nguyên đơn Ngân hàng TMCP Đ v
vic tranh chp hợp đồng tín dng vi ông Trn Hoài N và bà Hoàng Huyn T.
1.1. Buc ông Trn Hoài Nbà Hoàng Huyn T phi tr cho Ngân hàng
TMCP Đ, Chi nhánh T1 tng s tin theo các Hợp đồng tín dng s:
01/2016/8802142/HĐTD ngày 03/8/2016, s: 03/2016/8802142/HĐTD ngày
12/10/2016, s: 04/2016/8802142/HĐTD ngày 19/10/2016, s:
05/2016/8802142/HĐTD ngày 27/10/2016, s: 01/2018/8802142/HĐTD ngày
19/01/2018, s: 01/2019/8802142/HĐTD ngày 02/12/2019, s:
01/2019/8802142/HĐTD ngày 26/12/2019, tổng s tin gc là 977.000.000
14
đồng, lãi trong hạn là 300.000.000 đồng, tng cng là 1.277.000.000 (mt t hai
trăm bẩy mươi bẩy triệu) đồng. Thi hn tr chm nht vào ngày 31/12/2026.
1.2. Trường hp ông N, T không thc hiện đúng cam kết nêu trên, thì
phi tr toàn b khon tin gc, lãi trong hn, lãi quá hạn tính đến ngày
29/9/2025 2.049.375.079 đng. Ông N, T còn phi tiếp tc tr khon tin
lãi quá hn theo mc lãi sut tho thun trong hợp đồng tín dng t ngày
29/9/2025 cho đến khi thanh toán xong. Nếu ông N, bà T không thc hiện nghĩa
v tr các khon tin nêu trên, Ngân hàng có quyn yêu cu phát mi các tài sn
thế chấp để đảm bo thi hành án, gm:
- Máy in phun k thut s LIANGTU LT2500, theo biên bn xem xét thm
định ti ch ngày 27/02/2025 ca Toà án nhân dân huyện Ninh Phước, tnh Ninh
Thun (nay Tán nhân dân khu vc 3 Khánh Hoà). Hin nay ông Trn
Hoài N và bà Hoàng Huyn T đang quản lý ti thôn L, xã P, tnh Khánh Hòa.
- Quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất ca h ông Hoàng Hu G,
theo Giấy CNQSDĐ s V 343658 do UBND huyn B cp ngày 05/12/2002.
Thửa đất s: 1; t bản đồ s: 19; đa ch: Thôn N, C, huyn B, tnh Bc Kn
(nay là C, tnh Thái Nguyên); din tích 1566,6m2; mục đích sử dụng: Đt :
150m2, đất trồng cây hàng năm khác: 1416,6m2. Tài sn gn lin với đất: Nhà
xây cp IV, không giy phép xây dựng. [Sau khi đã trừ đi phần đất Ngân
hàng đã rút yêu cầu phát mi gồm các điểm mc: Phn m là 179,4m2 (tha s
26-1, được gii hn bi các mc 3,4,5,6,7,8,9,10, 24,23,22, 21,20,19,18,17,3);
din tích ngoài giấy CNQSDĐ 52,8m2 (tha s 26-3, được gii hn bi các
mc 26,27,17,16,26) và (tha s 26-4, gii hn bi các mc 1,2,28,1)]. Theo
biên bn xem xét thẩm định ti ch ngày 25/4/2025 ngày 11/9/2025 thì din
tích còn li do ông G ch ngoài thực địa là 1270,5m2 232,2m2 = 1038,3m2 (có
sơ đồ kèm theo bản án sơ thẩm).
- Quyn s dụng đất quyn s hu nhà tài sn gn lin với đt ca ông
Trn Hoài N theo Giấy CNQSDĐ s CR 011738 do S TN MT tnh B cp
ngày 25/10/2019. Thửa đất s: 359; t bản đồ s: 3; địa ch thửa đất: T E, TT
C, huyn C, tnh Bc Kn (nay C, tnh Thái Nguyên); din tích: 222,0m2;
mục đích sử dụng: Đất tại đô thị: 100m2, đất trồng cây hàng năm khác:
122,0m2. Tài sn gn lin với đất: Nhà cp IV, không giy phép xây dng,
din tích xây dng: 100m2, din tích sàn: 200m2. Theo biên bn xem xét thm
định ti ch ngày 24/7/2025 (được gii hn bi các mc 1,2,3,4,5,6,1 đồ
kèm theo bản án sơ thẩm).
- Quyn s dụng đt quyn s hu nhà tài sn gn lin với đất ca
Phm Th B s phát hành 468985, UBND huyn C, tnh Bc Kn cp ngày
03/10/2019. Thửa đt s: 360; t bản đồ s: 3; địa ch thửa đất: T E, TT C,
huyn C, tnh Bc Kn (nay là C, tnh Thái Nguyên); din tích: 200m2; mc
đích sử dụng: Đt tại đô thị: 100m2, đất trồng cây hàng năm khác: 100m2.
Theo biên bn xem xét thẩm định ti ch ngày 24/7/2025 (được gii hn bi các
mc 4,5,6,7,8,9,4 có sơ đồ kèm theo bản án sơ thẩm).
15
2. Án phí phúc thm: Ông Trn Hoài N không phi chu án phí Kinh doanh
thương mi phúc thm; Hoàn tr ông Trn Hoài N 2.000.000 đng tm ng án
phí phúc thm theo biên lai thu s 0001804 ngày 27/10/2025 ca Thi hành án
dân s tnh Thái Nguyên.
Án phí sơ thm: Ông Trn Hoài N và bà Hoàng Huyn T phi chu
50.310.000 đồng án pkinh doanh thương mại thẩm; Hoàn tr Ngân hàng
TMCP Đ, Chi nhánh T1 32.283.435 đồng theo biên lai thu s 0001769 ngày
11/11/2021 ca Chi cc thi hành án dân s huyn Ch Mi, tnh Bc Kn (nay
là Phòng Thi hành án dân s tnh Khu vc 6 - Thái Nguyên).
3. Các quyết định khác ca bản án Kinh doanh thương mại sơ thẩm s
02/2025/KDTM-ST ngày 29/9/2025 ca Tòa án nhân dân Khu vc 6 - Thái
Nguyên không kháng cáo, không b kháng ngh, Hội đồng xét x không xem
xét và có hiu lc pháp lut k t ngày hết thi hn kháng cáo, kháng ngh.
Bn án phúc thm có hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án.
Nơi nhận:
- VKSND tnh Thái Nguyên;
- TAND Khu vc 6 - Thái Nguyên;
- THADS tnh Thái Nguyên;
- Phòng THADS KV6 Thái Nguyên;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HI ĐNG XÉT X PHÚC THM
THM PHÁN CH TO PHIÊN T
Hoàng Quý Su
Tải về
Bản án số 06/2026/KDTM-PT Bản án số 06/2026/KDTM-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 06/2026/KDTM-PT Bản án số 06/2026/KDTM-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất