Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 54/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 54/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Đặng Văn L và bà Phạm Thị Thanh C
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
——————————
Số: 54/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh pc
———————————————————
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG
n cvào Điều 212, 213 Điều 397 của Bluật tố tụng n sự;
Căn co các Điều 55, 81, 82 và 83 ca Lut hôn nn và gia đình;
n cLuật phí và Lệ pm 2015;
n cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễm, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý s451/2025/TLST-
HNGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2025 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
và thỏa thuận nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Ông Đặng Văn L, sinh năm 1982.
Căn cước công dân số: 048082006139 do Cục cảnh sát quản hành chính
về trật tự xã hội cấp ngày 25/01/2022.
Nơi trú: Số 44 đường A, Tổ 4 phường A, quận S, thành phố Đà Nẵng nay
là Số 44 đường A, Tổ 4 phường A, thành phố Đà Nẵng.
- Bà Phạm Thị Thanh C, sinh năm 1981.
Căn cước công dân số: 049181000884 do Cục cảnh sát quản lý hành chính
về trật tự xã hội cấp ngày 13/4/2021.
Nơi cư trú: Số 144 đường N, tổ 32 phường H, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
[1] Vquan hệ hôn nhân: Ông Đặng Văn L Phạm Thị Thanh C xây
dựng gia đình với nhau năm 2008, hôn nhân trên sở hoàn toàn tự nguyện,
đăng ký kết hôn tại Uỷ ban nhân dân phường A, quận S, thành phố Đà Nẵng nay
Uỷ ban nhân dân phường A, thành phố Đà Nẵng. Vợ chồng chung sống hạnh
phúc đến năm 2023 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do quan
điểm sống, tính tình không hợp nên thường xuyên cải vã, vợ chồng không cùng
tiếng nói chung, sống không hạnh phúc. Do mâu thuẩn xảy ra nên vợ chồng sống
ly thân từ cuối năm 2023 đến nay, không ai có trách nhiệm gì với nhau. Nay ông
2
Đặng Văn L Phạm Thị Thanh C xác định về tình cảm không còn thương
yêu nhau nên yêu cầu Tòa án giải quyết công nhận sự thuận tình ly hôn.
[2] Về nuôi con chung: Ông Đặng Văn L và bà Phạm Thị Thanh C xác định
02 con chung Đặng Phạm Diệu M, sinh ngày: 12/5/2009 Đặng Phạm
Tăng M, sinh ngày: 14/5/2011. Thuận tình ly hôn ông Đặng Văn L Phạm
Thị Thanh C thống nhất thỏa thuận giao cả hai con chung cho ông Đặng Văn L
trực tiếp nuôi dưỡng. Phạm Thị Thanh C cấp dưỡng nuôi mỗi con
2.000.000đồng/tháng, mỗi tháng cấp dưỡng nuôi hai con 4.000.000đồng (Bốn
triệu đồng). Thời gian thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con vào ngày 15 hàng
tháng, bắt đầu từ tháng 02/2026 cho đến khi các con trưởng thành đủ 18 tuổi.
[3] Về tài sản chung: Ông Đặng Văn L Phạm Thị Thanh C xác định vợ
chồng không có tài sản chung.
[4] Về các vấn đề khác: Ông Đặng Văn LPhạm Thị Thanh C xác định
không có nợ chung.
Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm: 300.000đồng ông Đặng
Văn L Phạm Thị Thanh C mỗi người phải chịu 150.000đồng, được khấu trừ
vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đồng đã nộp tại Thi hành án dân sự thành phố
Đà Nẵng, theo biên lai thu số 0007284 ngày 17/12/2025.
Đã hết thi hạn 07 ny, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, khôngđương sự nào thay đi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Đặng Văn
L và Phạm Thị Thanh C (Giấy chứng nhận kết hôn số 148, ngày 30 tháng 9
năm 2008, tại Ủy ban nhân dân phường A, quận S, thành phố Đà Nẵng nay là Uỷ
ban nhân dân phường A, thành phố Đà Nẵng không còn giá trị pháp lý).
- Về con chung: Công nhận sự thỏa thuận giữa ông Đặng Văn LPhạm
Thị Thanh C việc nuôi con chung như sau:
Giao cả hai con chung Đặng Phạm Diệu M, sinh ngày: 12/5/2009 Đặng
Phạm Tăng M, sinh ngày: 14/5/2011 cho ông Đặng Văn L trực tiếp nuôi dưỡng
cho đến khi các con trưởng thành đủ 18 tuổi. Phạm Thị Thanh C cấp dưỡng
nuôi mỗi con 2.000.000đồng/tháng, mỗi tháng cấp dưỡng nuôi hai con
4.000.000đồng (Bốn triệu đồng). Thời gian thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con vào ngày 15 hàng tháng, bắt đầu từ tháng 02/2026 cho đến khi các con trưởng
thành đủ 18 tuổi.
Cả hai bên đương sự đều được thực hiện các quyền và nghĩa vụ đối với con
chung theo quy định của pháp luật. Khi cần thiết lợi ích con chung các bên
3
đương s quyền xin thay đổi người nuôi con hoặc yêu cầu thay đổi mức cấp
dưỡng nuôi con.
K t ngày có đơn yêu cầu thi hành án ca nời đưc thi hành án (đối với các
khoản tin phi tr cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả
các khon tin, ng tháng bên phi thi nh án n phải chịu khon tiền lãi ca số
tin n phi thi hành án theo mức lãi sut quy đnh tại khoản 2 Điều 357 và khon 2
Điu 468 B luật n sự.
- Về tài sản chung: Ông Đặng Văn L Phạm Thị Thanh C xác định vợ
chồng không có tài sản chung.
- Về các vấn đề khác: Ông Đặng Văn L Phạm Thị Thanh C xác định
không có nợ chung.
2. Về l phí Tòa án: Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm
300.000đồng ông Đặng Văn L Phạm Thị Thanh C mỗi người phải chịu
150.000đồng, được khấu trừ vào stiền tạm ứng lệ phí 300.000đồng đã nộp tại
Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng, theo biên lai thu số 0007284 ngày
17/12/2025.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6,7 9 Lut thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi
hành án dân s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 2 - Đà Nẵng;
- Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng;
- UBND phường A, thành phố Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Tô Thị Thy Tuyết
Tải về
Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 54/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất