Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 19/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 19/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hôn, con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1- HƯNG YÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:19/2026/QĐST-HNGĐ
Hưng Yên, ngày 21 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 02/2026/TLST-HNGĐ
ngày 05 tháng 01 năm 2026 giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn L, sinh năm 1997
Bị đơn: Chị Vũ Thị T sinh năm 1995
Đều trú tại: Thôn 3, xã Hạ Lễ, tỉnh Hưng Yên
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Cháu Nguyễn Gia H, sinh ngày
02/01/2022
- Người đại diện theo pháp luật cho cháu H: Chị Tình
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213; Khoản 3 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55,81,82,83 của Luật hôn nH và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức
thu, miễn giảm,thu nộp,quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
13/01/2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13/01/2026 là hoàn toàn tự nguyện
và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn L và chị Vũ Thị
Tình.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1/ về tình cảm:
Anh Nguyễn Văn L và chị Vũ Thị Tình
thuận tình ly hôn.
2/ Về con chung:
Chị Tình tiếp tục nuôi dưỡng con chung tên Nguyễn Gia H, sinh
ngày 02/01/2022 đến tuổi thành niên, anh L cấp dưỡng tiền nuôi con chung cho chị Tình
số tiền 5.000.000 đồng/tháng, thời gian cấp dưỡng kể từ tháng 02/2026 cho đến khi
cháu H đến tuổi thành niên, anh L có quyền đi lại thăm nom con chung, không ai được
ngăn cản.
.

Áp dụng khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự: Kể từ khi có đơn yêu cầu thi hành án
của người được thi hành án bên phải thi hành án chậm thi hành thì ngoài số tiền phải trả
còn phải chịu tiền lãi trên số tiền chậm thi hành theo khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự
tương ứng với thời gian và số tiền chậm thi hành án.
3/ Về tài sản chung, công nợ, công sức: Anh L, chị Tình không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
4. Về án phí: Anh L tự nguyện chịu cả 150.000 đồng tiền án phí STDS và
phải chịu 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung. Đối trừ số tiền 300.000
đồng anh L đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền số 0000007 ngày
05/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên, anh L đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đồng Dực
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND Khu vực 1- Hưng
Yên;
- UBND xã Hồng Quang,
Hưng Yên;
- Cục THADS tỉnh Hưng
Yên;
- Phòng NVKTGĐ tòa án
tính Hưng Yên;
- Lưu HS.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm