Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 99/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 99/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: HGT
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 99/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117 Luật n nhân
gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 798/2025/TLST-HNGĐ ngày
25 tháng 12 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận
nuôi con, chia tài sản khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Ông Nguyễn Đắc C, sinh năm 1975;
Thường trú: Số D Ngõ Đ, phường V - Q, Thành phố Hà Nội;
Tạm trú: 165/2 B, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bà Nguyễn Kiều Lan T, sinh năm 1975;
Thường trú: Số D Ngõ Đ, phường V - Q, Thành phố Hà Nội;
Tạm trú: 165/2 B, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ o Giấy chứng nhận kết hôn số 78/2000, quyển s 1, ngày
01/12/2000 của Ủy ban nhân dân phường K, quận Đ, Thành phố Nội thì quan
hệ hôn nhân giữa ông Nguyễn Đắc C Nguyễn Kiều Lan T hợp pháp, phù
hợp với Luật Hôn nhân và Gia đình.
[2] Về quan hệ hôn nhân:
Ông Nguyễn Đắc C Nguyễn Kiều Lan T cùng trình bày: Ông đăng
ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường K, quận Đ, Thành phố Nội theo Giấy
chứng nhận kết hôn s 78/2000, quyển số 1, ngày 01/12/2000. Trong quá trình
chung sống thì xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng quan điểm, thường
xuyên i vả. Hiện nay, ông nhận thấy cuộc sống n nhân không còn hạnh
phúc, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
để ổn định cuộc sống.
[3] V con chung: 02 con chung tên Nguyễn Đắc V, sinh năm 2003
Nguyễn Khánh T1, sinh năm 2007. Con chung đã thành niên không yêu cầu Tòa
giải quyết.
2
[4] Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa giải quyết.
[5] Về nợ chung: Không có.
[6] Xét thấy, yêu cầu thuận tình ly hôn của các đương sự là hoàn toàn tự
nguyện, không trái pháp luật nên Tòa án công nhận.
[7] Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Đắc C Nguyễn Kiều Lan T chịu
300.000 đồng lệ phí.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương scụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đắc C và bà Nguyễn Kiều Lan T thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: 02 con chung tên Nguyễn Đắc V, sinh năm 2003
Nguyễn Khánh T1, sinh năm 2007. Con chung đã thành niên không yêu cầu Tòa
giải quyết.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Lệ phí hôn nhân thẩm 300.000 (ba trăm nghìn) đồng do ông Nguyễn
Đắc C Nguyễn Kiều Lan T chịu được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí ông, bà
đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu số 0051283 ngày
19/12/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b 9 Luật Thi hành án dân sự
sửa đổi, bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014.
Nơi nhận:
- Các đương sự
- VKSND khu vực 4 TP.HCM;
- THADS TP. Hồ Chí Minh;
- UBND phường Văn Miếu – Quc
Tử Giám;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hải Sâm
Tải về
Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 99/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất