Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của TAND huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/01/2026 của TAND huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Quốc Oai (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 08/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
K
THÀNH PHỐ H
Số: 08/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thạch Thất, ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ các Điều 29, 35, 149, 212, 213, 361 và Điều 397 của Bộ luật Tố
tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 58, 81, 82 và Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ Luật Án phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình thụ lý số
44/2026/TLST-HNGĐ ngày 21/01/2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Chị Bùi Thị T, sinh năm 1985.
Căn cước số 038185009796 do Bộ công an cấp ngày 22/02/2025. Nơi
thường trú tại: Thôn Ro, xã KP, thành phố H.
- Anh Nguyễn Văn N, sinh năm 1985.
Căn cước số 001085051425 do Bộ công an cấp ngày 12/11/2025. Nơi
thường trú tại: Thôn Ro, xã KP, thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về hôn nhân: Chị Bùi Thị T và anh Nguyễn Văn N kết hôn trên cơ sở
tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại UBND xã Thành Minh, huyện Thạch Thành,
tỉnh Thanh Hoá ngày 13/01/2009 theo Giấy chứng nhận kết hôn số 03, quyển số
01/2009. Xác định đây là hôn nhân hợp pháp.
Trong quá trình chung sống, anh chị không tìm được tiếng nói chung dẫn
đến mâu thuẫn, tình cảm vợ chồng rạn nứt. Hiện anh chị đã sống ly thân, không
còn quan tâm, chăm sóc lẫn nhau. Xác định không thể đoàn tụ nên anh chị thống
nhất đề nghị Toà án xem xét công nhận thuận tình ly hôn. Sự thoả thuận ly hôn

2
của chị T và anh N là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định tại Điều 55
Luật hôn nhân và gia đình 2014.
[2]. Về con chung: Chị T và anh N xác nhận vợ chồng ba con chung là
Nguyễn Tiến Hùng sinh ngày 18/5/2010, Nguyễn Tiến Mạnh sinh ngày
24/9/2011 và Nguyễn Tấn Phát sinh ngày 21/3/2020.
Anh chị thoả thuận sau khi ly hôn anh N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng
và giáo dục con chung Nguyễn Tiến Hùng và Nguyễn Tấn Phát; chị T trực tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung Nguyễn Tiến Mạnh. Anh chị đều
không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con nên tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con
cho anh N và chị T đến khi các con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc khi có
quyết định thay đổi khác.
Anh N và chị T đều có quyền và nghĩa vụ thăm nom các con chung mà
không ai được cản trở.
[3]. Về tài sản chung, công nợ chung: Anh N và chị T xác định không có,
không yêu cầu Toà án giải quyết nên không xem xét.
[4]. Về lệ phí: Chị T tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Bùi Thị T và anh Nguyễn Văn N thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Giao chị Bùi Thị T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng và giáo dục con chung Nguyễn Tiến Mạnh sinh ngày 24/9/2011, giao anh
Nguyễn Văn N trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục hai con
chung Nguyễn Tiến Hùng sinh ngày 18/5/2010 và Nguyễn Tấn Phát sinh ngày
21/3/2020, cho đến khi các con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc khi có
quyết định thay đổi khác.
Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị T có quyền và nghĩa vụ thăm nom các
con chung mà không ai được cản trở.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho anh
Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị T đến khi các con chung trưởng thành (đủ 18
tuổi) hoặc khi có quyết định thay đổi khác.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Không có, không yêu cầu Toà án giải
quyết nên không xem xét.
3
2. Về lệ phí ly hôn: Chị Bùi Thị T tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Toà án số 0001887 ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án dân sự
thành phố H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND thành phố H;
- VKSND K-H;
- THADS Thành phố H;
- UBND Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
(nơi đăng ký kết hôn);
- Lưu: hồ sơ.
THẨM PHÁN
Đào Thị Thuý
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm