Quyết định số 32/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 32/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 32/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 32/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn giữa chị Anh và anh Hoàng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - LÂM ĐỒNG
Số: 32/2025/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - LÂM ĐỒNG
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 51, Điều 55, Điều 57 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn c Lut phí và Lphí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản s
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hsơ vic hôn nhân gia đình th lý s14/2026/TBTL - TA
ngày 07 tháng 01 năm 2026 v việc yêu cu công nhn thuận tình ly n gm nhng
ni tham gia t tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Nguyễn Vũ Trâm A, sinh năm: 2002
Đa ch: S 17, đưng L, phường C, tỉnh L.
Anh Phạm Minh H, sinh năm: 2001.
Đa ch: hm 23, đưng An Bình, phưng Xuân Hương - Đà Lt, tnh Lâm Đng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Vũ Trâm A và anh Phạm Minh H kết
hôn với nhau vào ngày 30/10/2025, trên sở tìm hiểu, tự nguyện, đăng
kết hôn tại phường X, tỉnh L. Sau khi kết hôn được khoảng 01 tháng thì phát sinh
mâu thuẫn. Nguyên nhân, do không có tiếng nói chung trong cuộc sống, bất đồng
quan điểm sống, mâu thuẫn về kinh tế, hiện cả hai đang sống ly thân. Nay chị A
và anh H cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, cuộc sống chung không có
hạnh phúc nên cả hai thống nhất thỏa thuận thuận tình ly hôn đề nghị Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn cho chị A anh H. Xét thấy, yêu cầu của chị Anh
anh H hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật
không trái đạo đức xã hội nên cần chấp nhận yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
của chị Nguyễn Vũ Trâm A và anh Phạm Minh H.
[2] Vcon chung: ChNguyn Trâm A anh Phạm Minh H c định vợ
chồng không có con chung, n kng yêu cầu a án xem t giải quyết.
[3] Về i sản chung và nợ chung: Chị A anh H xác định vợ chồng không
tài sản chung không có nợ chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí Tòa án: Chị A anh H thỏa thuận nhận chịu 300.000đ lphí
giải quyết việc hôn nhân gia đình.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.
Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hhôn nhân: Chị Nguyễn Trâm A anh Phạm Minh H thoả
thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: ChA anh H xác định vợ chồng không có con chung, nên
Tòa án không xem xét.
- Vi sản chung và nợ chung: Chị A và anh H xác định vợ chồng không
tài sản chung và nợ chung, nên Tòa án không xem xét.
2. V l p Tòa án: Chị Nguyễn Trâm A anh Phạm Minh H thỏa
thuận nhận chịu 300.000đ tiền lphí giải quyết việc hôn nhân gia đình, được
trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.00 ch Anh và anh H đã tạm nộp theo
biên lai thu tiền tm ứng án p, lphí a án s 0000342 ny 07 tháng 01
m 2026 của Thi nh án dân sự tỉnh m Đng. Ch Anh anh H đã nộp
đủ l phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trưng hp bn án, quyết đnh đưc thi hành theo quy đnh ti Điều 2
Lut thi hành án dân s thì ngưi được thi hành án dân s, người phi thi
hành án dân s có quyn tho thun thi hành án, quyền yêu cu thi hành án,
tư nguyện thi hành án hoc b cưng chế thi hành án theo quy định ti Điu
6, 7a và 9 Lut thi hành án dân s, thi hiu thi hành đưc thc hin theo
quy đnh tại Điu 30 Lut thi hành án dân s.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh L;
- VKSND Khu vực A - L;
- THADS Khu vực A- L;
- UBND phường X;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đã ký
Trần Thị Lan
Tải về
Quyết định số 32/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 32/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 32/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 32/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất