Quyết định số 09/2026/QĐST-DS ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng vay tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 09/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 09/2026/QĐST-DS ngày 30/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 09/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự Hồ Thị Hương - Trần Thị Hằng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 09/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 30 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn co Điều 212 Điều 213 của Bộ luật ttụng n sự;
Căn co biên bảna giải thành ngày 22 tng 01 năm 2026 về việc c
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết tn bộ vụ án n sự thụ
số: 189/2025/TLST-DS ngày 09 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các tha thuận của các đương sự đưc ghi trong biên bản a giải tnh v
việc giải quyết toàn bộ vụ án là t nguyn; nội dung thỏa thun gia các đương sự
không vi phạm điều cm ca luật không trái đạo đức hi.
Đã hết thời hạn by ngày, ktừ ngày lập bn bn h giải thành, không có
đương sự o thay đổi ý kiến về s thothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Hồ Thị H, sinh năm 1973; HKTT: thôn Q, C, tỉnh
Ph.
Bị đơn: Trần Thị H, sinh năm 1991; HKTT: thôn Q, xã C, tỉnh Ph.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể n sau:
Công nhận kết quả hòa giải thành của các bên đương sự được ghi trong
Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải thành ngày 22 tháng 01 năm 2026, cụ thể
như sau:
- Về nghĩa vụ thanh toán: Trần Thị H có trách nhiệm thanh toán trả
cho Hồ Thị H số tiền gốc vay là: 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng);
Hồ Thị H không yêu cầu tính lãi suất của khoản vay này đối với Trần
Thị H.
- Về thời hạn thanh toán: Trần Thị H trả cho bà Hồ Thị H số tiền:
10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 tháng cho đến khi hết khoản nợ.
Phương thức trả vào ngày 25 hàng tháng, thời gian trả bắt đầu từ tháng
02/2026.
Trường hợp Trần Thị H vi phạm bất kỳ đợt thanh toán nào theo lộ
trình nêu trên về số tiền thời hạn thanh toán thì bà Hồ Thị H quyền yêu
cầu bà Trần Thị H phải thanh toán trả mt lần toàn bộ số tiền còn lại.
Về án phí: Trần Thị H phải nộp 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu
đồng) án phí dân sự sơ thẩm. Hồ Thị H được nhận lại số tiền tạm ứng án
phí thẩm đã nộp 12.600.000 đồng (Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng)
đồng theo biên lai số: 0002996 ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án
dân sự tỉnh Ph.
3. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi nh án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền n phải thi hành án theo mức lãi xuất quy định tại Điều 357; Điều 468
của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS Khu vực 13, tỉnh Ph;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện gì thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tghi Toà án nhân n tỉnh (tnh phố)
đó (dụ: T án nhân n thành phHà Nội).
(2) Ghi hn, địa chcủa chồng ca vợ. Tuỳ theo độ tui ghi Ông hoặc , Anh
hoặc Chtrưc khi ghi họn.
(3) Ghi họ tên, địa vị pháp lý trong vụ án, địa chỉ nơi trú nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt c thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong v án đã được thể hin trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (k
cán phí).
Tải về
Quyết định số 09/2026/QĐST-DS Quyết định số 09/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 09/2026/QĐST-DS Quyết định số 09/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất