Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 59/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 59/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐTTLH giữa anh Phạm Văn C với chị Chu Thị Hoa N
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC xxx H
__________
Số: 59/2026/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
__________________
H, ngày 26 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - H
Căn cứ o Điều 212 Điều 213; khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
các Điều 55, các Điều 81, 82, 83, 84, 85 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Khoản 1 Điều 36; Khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số: 50/2026/TLST-
VHNGĐ ngày 15 tháng 01 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
- Anh Phạm Văn C, sinh ngày 15/8/1981
Nơi thường trú: Pxxx-CTxxxA, KĐT Đ xã Đ, TP. H
Căn cước công dân số: 037081000058; Ngày cấp: 01/5/2021; Nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
- Chị Chu Thị Hoa N, sinh ngày 05/5/1982
Nơi thường trú: Pxxx-CTxxxA, KĐT Đ xã Đ, TP. H
Căn cước công dân số: 033182009327; Ngày cấp: 25/4/2021; Nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn sthỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong
Biên bản ghi nhận sự thỏa thuận của các đương sự về thuận tình ly hôn ngày 16
tháng 01 năm 2026 hoàn toàn tự nguyện không trái pháp luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Phạm Văn C chị Chu Thị Hoa N cùng thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Phạm Văn C và chị Chu Thị Hoa N có hai con chung là
cháu Phạm Quang D, sinh ngày 28/4/2009 và cháu Phạm Gia H, sinh ngày
24/01/2014. Ghi nhận sự thỏa thuận của anh Phạm Văn C chị Chu Thị Hoa N,
giao cháu Phạm Quang D cho anh Phạm Văn C trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục cho đến khi cháu D đủ 18 tuổi hoặc khi đề nghị, thay đổi khác; giao cháu
Phạm Gia H cho chị Chu Thị Hoa N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho
đến khi cháu Hân đủ 18 tuổi hoặc khi có đề nghị, thay đổi khác.
Anh Phạm Văn C có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung đối với cháu Phạm
Gia H cho chị Chu Thị Hoa N với mức 3.000.000 đồng/ tháng, kể từ tháng 01/2026
cho đến khi cháu H đủ 18 tuổi hoặc khi có đề nghị, thay đổi khác.
Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung của chị Chu Thị Hoa N đối với
cháu Phạm Quang D cho đến khi có đề nghị, thay đổi khác.
Anh Phạm Văn C chị Chu Thị Hoa N quyền nghĩa vụ đi lại chăm
sóc, thăm nom con chung không ai được cản trở.
- Về i sản, nhà chung, công nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không
yêu cầu giải quyết nên Toà án không xem xét.
2. Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của anh Phạm Văn C về việc chịu cả
300.000 đồng lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm, được trừ vào
300.000 đồng số tiền tạm ứng lệ phí anh C đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án s0001237 ngày 15/01/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố H.
Xác nhận anh Phạm Văn C đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình sơ
thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 11 – H;
- UBND phường T, quận H, H (nay là
phường C, thành phố H) (Giấy chứng
nhận kết hôn số 35 ngày 04/3/2008);
- Lưu hồ sơ vụ án.
Thẩm phán
Nguyễn Tiến Hải
Tải về
Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất