Quyết định số 417/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 417/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 417/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 417/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 417/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 417/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | M-A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 8
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 417/2026/QĐST-HNGĐ
Thành phố H Ch Minh, ngày 19 tháng 3 năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ S THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 8 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 149, Điều 396 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83,
Điều 84, Điều 107, Điều 116, Điều 117 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 316/2026/TLST-HNGĐ
ngày 03 tháng 02 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Mai Văn M, sinh ngày 06/8/1984, căn cưc công dân số
037084001816 ngày cp 11/01/2023 nơi cp Cục cảnh sát Quản lý hành chính
về trật tự x hội;
Địa ch: Số E L, p H, x T, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bà Bùi Thị Tân A, sinh ngày 19/5/1995, căn cưc công dân số
092195011253 ngày cp 12/4/2022 nơi cp Cục cảnh sát Quản lý hành chính về
trật tự x hội.
Địa ch: Số E L, p H, x T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A đăng ký kết hôn ngày
13/01/2017 tại Ủy ban nhân dân phường A, quận B, thành phố Cần Thơ (nay là
phường B, thành phố Cần Thơ). Hai bên cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận
tình ly hôn. Xét đây là sự tự nguyện của hai bên nên Tòa án chp nhận.
[2] Về con chung: Ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A xác định có 03
(ba) con chung tên Mai Hoàng Q, sinh ngày 04/8/2017, Mai Hoàng Bảo A1,
sinh ngày 30/9/2019, Mai Hoàng Huyền A2, sinh ngày 18/5/2021. Theo thỏa
thuận, ông M được quyền trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Mai Hoàng Q và
2
Mai Hoàng Bảo A1, không yêu cầu bà Bùi Thị Tân A cp dưỡng nuôi con. Bà
Bùi Thị Tân A được quyền trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Mai Hoàng
Huyền A2, không yêu cầu ông M cp dưỡng nuôi con. Xét đây là sự tự nguyện
của hai bên nên Tòa án chp nhận.
[3] Về tài sản chung: Ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A xác định
không có. Do đó, Tòa án không xem xét.
[4] Về nghĩa vụ dân sự chung: Ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A xác
định không có. Do đó, Tòa án không xem xét.
[5] Về lệ phí Tòa án: Lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm 300.000đ (ba
trăm nghìn đồng) ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A chịu.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A thuận tình
ly hôn.
Giy chứng nhận kết hôn số 06/2017 do Ủy ban nhân dân phường A, quận
B, thành phố Cần Thơ (nay là phường B, thành phố Cần Thơ) cp ngày
13/01/2017 không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A có 03 (ba) con
chung tên Mai Hoàng Q, sinh ngày 04/8/2017, Mai Hoàng Bảo A1, sinh ngày
30/9/2019, Mai Hoàng Huyền A2, sinh ngày 18/5/2021.
Ông M được quyền trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Mai Hoàng Q và
Mai Hoàng Bảo A1. Ghi nhận sự tự nguyện của ông M không yêu cầu bà Bùi
Thị Tân A cp dưỡng nuôi con.
Bà Bùi Thị Tân A được quyền trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Mai
Hoàng Huyền A2. Ghi nhận sự tự nguyện của bà Bùi Thị Tân A không yêu cầu
ông M cp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng
việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xu đến việc trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa
án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản
trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con.
Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc việc
cp dưỡng nuôi con theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức có quyền
yêu cầu theo quy định tại Điều 84, Điều 119 Luật Hôn nhân và Gia đình.

3
- Về tài sản chung: Không có.
- Về nghĩa vụ dân sự chung: Không có.
- Về các vn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm 300.000đ (ba
trăm nghìn đồng) ông Mai Văn M và bà Bùi Thị Tân A chịu, được trừ vào tiền
tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) ông M và bà Bùi Thị Tân A đ
nộp theo biên lai thu tiền số 0010015 ngày 03/02/2026 của Thi hành án dân sự
Thành phố H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 8 - Tp. Hồ Chí Minh;
- UBND phường B, thành phố Cần Thơ;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyn Hng Thy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm